Khóa luận Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn - Mỹ Xuân

pdf 91 trang thiennha21 20/04/2022 160
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Khóa luận Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn - Mỹ Xuân", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfkhoa_luan_ke_toan_doanh_thu_chi_phi_va_xac_dinh_ket_qua_kinh.pdf

Nội dung text: Khóa luận Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn - Mỹ Xuân

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP HCM KHOA KẾ TOÁN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP DOANH THU, CHI PHÍ VÀ Ị CÔNG TY TNHH – Ngành: K TOÁN Chuyên ngành: K TOÁN NGÂN HÀNG Giảng viên hƣớng dẫn: Th.s PHAN MINH THÙY Sinh viên thực hiện: CAO THỊ Ù ƢƠ MSSV: 1054030775 Lớp: 10DKNH01 TP. HỒ CHÍ MINH, 2014
  2. Khóa Luận Tốt Nghiệp LỜ Tôi cam đoan đây là đề tài nghiên cứu của tôi. Những kết quả và các số liệu trong báo cáo khóa luận tốt nghiệp được thực hiện tại Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn – Mỹ Xuân, không sao chép bất kỳ nguồn nào khác. Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước nhà trường về sự cam đoan này. TP. Hồ Chí Minh, ngày 18 tháng 7 năm 2014 Tác giả Cao Thị Thùy Dương ii
  3. Khóa Luận Tốt Nghiệp LỜI C Ơ Lời đầu tiên tôi xin chân thành cảm ơn đến quý Thầy, Cô Trường Đại Học Công Nghệ Tp.HCM, những người đã trực tiếp giảng dạy, truyền đạt những kiến thức bổ ích cho tôi. Đặc biệttôigửi lời cảm ơn cô Phan Minh Thùy đã tận tình hướng dẫn, giúp đỡ tôi trong quá trình viết khóa luận.Nhờ đó, tôi mới có thể hoàn thành được bài báo cáo khóa luận tốt nghiệp này. Bên cạnh đó, tôi cũng xin gửi lời cảm ơn chân thành tới BGĐ Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn – Mỹ Xuân đã cho tôi có cơ hội được thực tập và tiếp xúc với môi trường công việc tại công ty, đồng thời tôi cũng xin cảm ơn tới c c ph ng an, nhất là phòng kế to n đã tạo điều kiện thuận lợi cho tôi thu thập thông tin cần thiết cho bài báo cáo của mình, cảm ơn c c anh chị tại ph ng ế to n đã sẵn sàng giúp đỡ, giải đ p những thắc mắc để tôi có thể hiểu về tình hình kế to n doanh thu, chi phí và x c định kết quả kinh doanh tại công ty. Trong quá trình viết khóa luật tốt nghiệp, vì chưa có inh nghiệp thực tế, chỉ dựa vào lý thuyết đã học cùng với thời gian hạn hẹp nên bài báo cáo không tránh khỏi sai sót. Kính mong nhận được sự góp ý, nhận xét từ phía quý thầy cô, các anh chị công ty để kiến thức của tôi ngày càng hoàn thiện hơn và rút ra được những kinh nghiệm bổ ích có thể áp dụng vào thực ti n một cách hiệu sau hi ra trường. Kính chúc quý thầy cô, các anh chị luôn vui vẻ, hạnh phúc, dồi dào sức khỏe và thành công trong công việc.Chúc cho công ty ngày càng đi lên trong nền kinh tế còn nhiều hó hăn này. Tôi xin chân thành cảm ơn Sinh viên thực hiện Cao Thị Thùy Dương iii
  4. Khóa Luận Tốt Nghiệp C NG HÒA XÃ H I CHỦ Ĩ ỆT NAM ộc lập – Tự do – Hạnh phúc NHẬN XÉT THỰC TẬP Họ và tên sinh viên : Cao Thị Thùy Dương MSSV : 1054030775 Khoá : 2010-2014 1. Thời gian thực tập : 2. Bộ phận thực tập : . 3. Tinh thần trách nhiệm với công việc và ý thức chấp hành kỷ luật 4. Kết quả thực tập theo đề tài 5. Nhận xét chung Ngày th ng .năm 201 ơn vị thực tập ( ý tên và đóng dấu) iv
  5. Khóa Luận Tốt Nghiệp NHẬN XÉT CỦ ƢỚNG DẪN Tp.Hồ Chí Minh, ngày . th ng .năm 2014 Giảng viên hướng dẫn Th.s Phan Minh Thùy v
  6. Khóa Luận Tốt Nghiệp DANH MỤC CÁC TỪ VI T TẮT h i t ắt ội ng BCTC B o c o tài chính BĐS Bất động sản CL Chất lượng CLB Câu lạc ộ DT Doanh thu ĐVT Đơn vị tính GĐ Gi m đốc GTGT Gi trị gia tăng HUTECH Đại Học Công Nghệ Tp.Hồ Chí Minh KQHĐKD Kết quả hoạt động inh doanh KTTCNH Kế to n tài chính ngân hàng NVL Nguyên vật liệu QLDN Quản lý doanh nghiệp SXKD Sản xuất inh doanh TK Tài hoản TNDN Thu nhập doanh nghiệp TNHH Tr ch nhiệm hữu hạn TP Trư ng ph ng TSCĐ Tài sản cố định TTĐB Tiêu thụ đặc biệt vi
  7. Khóa Luận Tốt Nghiệp DANH MỤC CÁC B NG BIỂU Trang Bảng 2.1Tình hình hoạt động kinh doanh của Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn-Mỹ Xuân năm 2012-2013 24 Sơ đồ 2.1 Sơ đồ chức bộ máy quản lý 25 Sơ đồ 2.2 Sơ đồ bộ máy kế toán 26 vii
  8. Khóa Luận Tốt Nghiệp MỤC LỤC Lời cam đoan ii Lời cảm ơn iii Nhận xét thực tập iv Nhận xét của gi o viên hướng dẫn v Danh mục các từ viết tắt vi Danh mục các bảng biểu vii Mục lục viii Lời m đầu 1 1. Lý do chọn đề tài 1 2. Mục tiêu nghiên cứu 1 3. Phạm vi nghiên cứu 2 4. Phương ph p nghiên cứu 2 5. Kết cấu đề tài 2 Chương 1: Cơ S uận Về Kế To n Doanh Thu, Chi Phí Và X c định Kết Quả Kinh Doanh 3 1.1. Khái niệm, nguyên tắc và điều kiện ghi nhận doanh thu 3 1.1.1. Kh i niệm chung về doanh thu 3 1.1.2. Nguyên tắc hạch to n doanh thu 3 1.1.3. Điều iện ghi nhận doanh thu 4 1.2. Nhiệm vụ của kế to n doanh thu, chi phí và x c định kết quả kinh doanh 4 1.3. Kế to n doanh thu n hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu n hàng nội bộ 4 1.3.1. Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 4 1.3.1.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng 5 1.3.1.2. Tài khoản sử dụng 5 1.3.1.3. Phương ph p hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 5 1.3.2. Kế toán doanh thu bán hàng nội bộ 6 1.3.2.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng 6 1.3.2.2. Tài khoản sử dụng 6 1.3.2.3. Phương ph p hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 7 1.4. Kế to n c c hoản giảm trừ doanh thu 7 1.4.1. Kế to n về chiết hấu thương mại 7 1.4.1.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng 7 1.4.1.2. Tài khoản sử dụng 7 1.4.1.3. Phương ph p hạch toán một vài nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 8 1.4.2. Kế to n giảm gi hàng n 8 1.4.2.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng 8 1.4.2.2. Tài khoản sử dụng 8 1.4.2.3. Phương ph p hạch toán một vài nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 9 1.4.3. Kế to n hàng n ị trả lại 9 1.4.3.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng 9 1.4.3.2. Tài khoản sử dụng 9 viii
  9. Khóa Luận Tốt Nghiệp 1.4.3.3. Phương ph p hạch toán một vài nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 9 1.4.4. Thuế TTĐB, thuế xuất h u 10 1.4.4.1. Thuế tiêu thụ đặc biệt 10 1.4.4.2. Thuế xuất kh u 10 1.5. Kế to n gi vốn hàng n 11 1.5.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng 11 1.5.2. Tài khoản sử dụng 11 1.5.3. Phương ph p hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 11 1.6. Kế to n doanh thu hoạt động tài chính và chi phí tài chính 12 1.6.1. Kế toán doanh thu tài chính 12 1.6.1.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng 12 1.6.1.2. Tài khoản sử dụng 12 1.6.1.3. Phương ph p hạch toán một vài nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 12 1.6.2. Kế to n chi phí tài chính 13 1.6.2.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng 13 1.6.2.2. Tài khoản sử dụng 13 1.6.2.3. Phương ph p hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 14 1.7. Kế to n chi phí n hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp 14 1.7.1. Kế to n chi phí n hàng 14 1.7.1.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng 14 1.7.1.2. Tài khoản sử dụng 14 1.7.1.3. Phương ph p hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 15 1.7.2. Kế to n chi phí quản l doanh nghiệp 15 1.7.2.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng 15 1.7.2.2. Tài khoản sử dụng 15 1.7.2.3. Phương ph p hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 16 1.8. Kế to n thu nhập h c và chi phí h c 16 1.8.1. Kế to n thu nhập h c 16 1.8.1.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng 16 1.8.1.2. Tài khoản sử dụng 16 1.8.1.3. Phương ph p hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 17 1.8.2. Kế to n chi phí h c 17 1.8.2.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng 17 1.8.2.2. Tài khoản sử dụng 17 1.8.2.3. Phương ph p hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 18 1.9. Kế to n chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 18 1.9.1. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 19 1.9.1.1. Tài khoản sử dụng 19 1.9.1.2. Phương ph p hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 19 1.9.2. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 20 1.9.2.1. Tài khoản sử dụng 20 1.9.2.2. Phương ph p hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 21 ix
  10. Khóa Luận Tốt Nghiệp 1.10. Kế to n x c định KQHĐKD 21 1.10.1. Sổ sách sử dụng 21 1.10.2. Tài khoản sử dụng 21 1.10.3. Phương ph p hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 22 Chương 2: Thực Trạng Kế To n Doanh Thu, Chi Phí Và X c Định KQHĐKD Tại Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài S n-Mỹ Xuân 23 2.1 Giới thiệu về Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài G n-Mỹ Xuân 23 2.1.1 ịch sử hình thành và ph t triển 23 2.1.1.1 ịch sử hình thành và ph t triển 23 2.1.1.2 nh vực sản xuất 24 2.1.1.3 Tình hình sản xuất kinh doanh của công ty 24 2.1.2 Tổ chức ộ m y quản l của công ty 25 2.1.2.1 Sơ đồ ộ m y quản l 25 2.1.2.2 Chức năng của c c ph ng an 25 2.1.3 Giới thiệu ph ng ế to n-tài chính 26 2.1.3.1 Sơ đồ ộ m y ế to n 26 2.1.3.2 Chức năng 26 2.1.4 Tổ chức công tác kế toán trong công ty 27 2.1.4.1 Chế độ ế to n p dụng 27 2.1.4.2 Hình thức ế to n 27 2.2 Kế to n doanh thu, chi phí và x c định KQHĐKD tại Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài G n- Mỹ Xuân 28 2.2.1 Kế to n doanh thu n hàng và cung cấp dịch vụ 28 2.2.1.1 Phương thức n hàng và hình thức thanh to n 28 2.2.1.2 Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ 28 2.2.1.3 Tài hoản sử dụng 29 2.2.1.4 Sổ s ch ế to n và trình tự hạch to n 29 2.2.2.1 Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ 32 2.2.2.2 Tài khoản sử dụng 33 2.2.2.3 Sổ sách và trình tự hạch toán 33 2.2.3 Kế to n doanh thu hoạt động tài chính 34 2.2.3.1 Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ 34 2.2.3.2 Tài hoản sử dụng 34 2.2.3.3 Sổ s ch ế to n và trình tự hạch to n 34 2.2.4 Kế to n gi vốn hàng n 36 2.2.4.1 Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ 36 2.2.4.2 Tài hoản sử dụng 36 2.2.4.3 Sổ s ch ế to n và trình tự hạch to n 36 2.2.5 Kế to n chi phí tài chính 38 2.2.5.1 Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ 39 2.2.5.2 Tài hoản sử dụng 39 2.2.5.3 Sổ s ch ế to n và trình tự hạch to n 39 x
  11. Khóa Luận Tốt Nghiệp 2.2.6 Kế to n chi phí n hàng 41 2.2.6.1 Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ 41 2.2.6.2 Tài hoản sử dụng 41 2.2.6.3 Sổ s ch ế to n và trình tự hạch to n 41 2.2.7 Kế to n chi phí quản l doanh nghiệp 43 2.2.7.1 Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ 43 2.2.7.2 Tài hoản sử dụng 43 2.2.7.3 Sổ s ch ế to n và trình tự hạch to n 43 2.2.8 Kế to n thu nhập h c 45 2.2.8.1 Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ 45 2.2.8.2 Tài hoản sử dụng 45 2.2.8.3 Sổ s ch ế to n và trình tự hạch to n 46 2.2.9 Kế to n chi phí h c 47 2.2.9.1 Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ 47 2.2.9.2 Tài hoản sử dụng 47 2.2.9.3 Sổ s ch ế to n và trình tự hạch to n 48 2.2.10 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 49 2.2.10.1 Chứng từ và trinh tự luân chuyển 49 2.2.10.2 Tài khoản sử dụng và sổ sách sử dụng 49 2.2.11 Kế to n x c định ết quả hoạt động kinh doanh 50 2.2.11.1 Chứng từ và tài hoản sử dụng 50 2.2.11.2 Sổ s ch ế to n và trình tự hạch to n 50 Chương 3: Nhận Xét Và Kiến Nghị 53 3.1 Nhận xét 53 3.1.1 Về bộ máy quản lý 53 3.1.1.1 Ưu điểm 53 3.1.1.2 Nhược điểm 53 3.1.2 Về công tác tổ chức kế toán 53 3.1.2.1 Ưu điểm 53 3.1.2.2 Nhược điểm 54 3.1.3 Về công tác kế to n doanh thu, chi phí và x c định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn-Mỹ Xuân 54 3.1.3.1 Ưu điểm 54 3.1.3.2 Nhược điểm 55 3.2 Kiến nghị 55 3.2.1 Về tình hình chung của công ty 55 3.2.2 Về công tác kế to n doanh thu, chi phí và x c định kết quả kinh doanh 55 Tóm tắt 56 Tài liệu tham khảo 58 Phụ lục 1 Mẫu sổ sách theo quyết định số 15/2006/QĐ-BTC Phụ lục 2 Chứng từ và sổ sách của công ty xi
  12. Khóa Luận Tốt Nghiệp LỜI MỞ ẦU 1. Lý do chọn đề tài Trước những biến đổi sâu sắc của nền kinh tế toàn cầu, mức độ cạnh tranh về hàng hóa, dịch vụ giữa các doanh nghiệp Việt Nam trên thị trường trong nước và Quốc tế ngày càng khốc liệt hơn nhất là khi Việt Nam đã gia nhập Tổ chức thương mại thế giới (WTO), vốn đầu tư nước ngoài vào trong nước ngày càng gia tăngđiều này đã đem lại nhiều cơ hội cũng như thử thách lớn cho các doanh nghiệp. Do đó, mỗi doanh nghiệp không những phải tự lực vươn lên trong qu trình sản xuất kinh doanh mà phải biết phát huy tối đa tiềm năng của mình để đạt được hiệu quả kinh tế cao nhất. Trong sản xuất inh doanh điều các doanh nghiệp quan tâm hàng đầu đó là tối đa hóa lợi nhuận. Lợi nhuận là “một khoản thu nhập dôi ra bằng tổng số thu về trừ đi tổng số đã chi” hay nói c ch h c “là khoản chênh lệch giữa tổng thu nhập với tổng chi phí của một công ty”, lợi nhuận giữ vai trò quan trọng trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, doanh nghiệp có tồn tại và phát triển hay hông thì điều quyết định là doanh nghiệp có tạo ra được lợi nhuận hay không? Hay nói cách khác lợi nhuận là một trong những đ n y kinh tế quan trọng đồng thời là một chỉ tiêu cơ ản đ nh giá hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Tuy nhiên để đạt được mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận với các khoản chi phí bỏ ra là hợp lý thì vấn đề quan trọng là doanh nghiệp phải quản lý có hiệu quả hai chỉ tiêu cơ ản là: doanh thu và chi phí. Với tư c ch là công cụ quản lý, hạch toán kế toán gắn liền với hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, đảm nhiệm chức năng cung cấp thông tin chính xác, hữu ích và kịp thời giúp cho các nhà quản l cũng như nhà đầu tư đưa ra các quyết định kinh doanh hợp lý. Các thông tin về hạch toán kế toán doanh thu, chi phí giúp các nhà quản trị có cái nhìn chính xác về tình hình hoạt động của doanh nghiệp từ đó đưa ra c c quyết định quản lý phù hợp nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Xuất phát từ lý do trên cùng với sự đồng ý của giảng viên hướng dẫn tôi quyết định chọn đề tài: “Kế toán doanh thu, chi phí và x c định kết quả kinh doanh tại Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn – Mỹ Xuân”làm đề tài cho khóa luận tốt nghiệp của mình. 2. Mục tiêu nghiên cứu - Vận dụng các kiến thức đã học vào thực ti n. - Củng cố, tổng hợp lại các kiến thức đã học và nâng cao kiến thức nhờ việc học hỏi và quan sát công việc thực tế của kế toán trong quá trình thực tập. - Tìm hiểu vế công tác hạch toán kế to n doanh thu, chi phí và x c định kết quả hoạt động kinh doanh tại Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn-Mỹ Xuân. 1
  13. Khóa Luận Tốt Nghiệp - Đ nh gi , nhận xét ưu và nhược điểm, đưa ra c c iến nghị, giải pháp hoàn thiện công tác kế to n doanh thu, chi phí và x c định kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty. 3. Phạm vi nghiên cứu Đề tài khóa luận tốt nghiệp được thực hiện tại Công Ty TNNH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn – Mỹ Xuân.Tọa lạc tại Khu Công Nghiệp Mỹ Xuân A, Xã Mỹ Xuân, Huyện Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, các dữ liệu thực tế minh họa cho bài viết được thu thập năm 2013. Ngoài ra, đề tài khóa luận cũng được trình bày trong phạm vi chu n mực kế toán Việt Nam, các chính sách và chế độ kế toán doanh nghiệp áp dụng – hạch toán hàng tồn ho theo phương ph p ê hai thường xuyên và tính giá xuất ho theo phương ph p ình quân gia quyền; nộp thuế GTGT theo phương ph p hấu trừ; tổ chức sổ sách kế toán theo hình thức Nhật ký chung, – quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 th ng 03 năm 2006 về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp. 4. Phƣơng pháp nghiên cứu - Tìm hiểu thu thập số liệu từ sổ sách kế to n, quan s t và trao đổi trực tiếp với nhân viên kế toán tại công ty. - Phương ph p phân tích: phân tích c c số liệu thu thập được. - Tham khảo thêm tài liệu từ các giáo trình chuyên ngành kế to n, c c văn ản quy định hiện hành. 5. K t cấ đề tài Báo cáo thực tập tốt nghiệp gồm 3 phần: Chương 1: Cơ s lý luận về công tác kế to n doanh thu, chi phí và x c định kết quả hoạt động kinh doanh Chương 2: Thực trạng về kế to n doanh thu, chi phí và x c định KQHĐKD tại Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn-Mỹ Xuân. Chương 3: Nhận xét và kiến nghị. 2
  14. Khóa Luận Tốt Nghiệp hƣơng : ơ ở ý ận ề án nh h hi Ph à ác ịnh t ả ạt ộng inh nh 1.1. Khái niệm, nguyên tắc và điều kiện ghi nhận doanh thu Căn cứ vào chu n mực kế toán số 14 “Doanh thu và thu nhập h c” (theo Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31 th ng 12 năm 2001 của Bộ trư ng Bộ Tài chính) để trình bày các khái niệm về doanh thu, các nguyên tắc và điều kiện ghi nhận doanh thu. 1.1.1. hái niệ ch ng về d nh th Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu. Doanh thu chỉ ao gồm tổng gi trị của c c lợi ích inh tế doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được. C c hoản hông được coi là doanh thu như c c hoản thu hộ ên thứ a hông phải là nguồn lợi ích inh tế, hông làm tăng vốn chủ s hữu của doanh nghiệp; c c hoản góp vốn của cổ đông hoặc chủ s hữu làm tăng vốn chủ s hữu. Doanh thu ph t sinh từ giao dịch được x c định i thỏa thuận giữa doanh nghiệp với ên mua - được x c định ằng gi trị hợp l của c c hoản đã thu được hoặc sẽ thu được sau hi trừ (-) c c hoản được giảm trừ doanh thu (chiết hấu thương mại, giảm giá hàng n và gi trị hàng n ị trả lại). 1.1.2. g ên tắc hạch t án d nh th Nguyên tắc phù hợp: Ngh a là hi ph t sinh một giao dịch thì ghi nhận một khoản doanh thu thì phải ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu – chi phí của kỳ tạo ra doanh thu và chi phí của các kỳ trước hoặc chi phí phải trả nhưng liên quan đến doanh thu của kỳ đó. Doanh thu được ghi nhận chỉ hi chắc chắn là doanh nghiệp nhận được lợi ích inh tế từ giao dịch. Khi giao dịch c n phụ thuộc yếu tố hông chắc chắn thì chỉ ghi nhận doanh thu hi yếu tố hông chắc chắn này đã xử l xong. Một hoản nợ phải thu h ch hàng được ghi nhận theo doanh thu: hi x c định là hông thu được phải hạch to n vào chi phí sản xuất, inh doanh trong ỳ, hông được ghi giảm doanh thu; hi x c định là hông chắc chắn thu được (Nợ phải thu hó đ i) hông ghi giảm doanh thu mà phải lập dự ph ng nợ phải thu hó đ i - dùng ù đắp hi x c định nợ phải thu hó đ i thực sự là hông đ i được. C c hoản tiền nhận trước của h ch hàng: tại thời điểm nhận tiền được ghi nhận là một hoản nợ phải trả, chưa được ghi nhận là doanh thu. Trường hợp doanh nghiệp có thu ằng ngoại tệ thì phải qui đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ gi thực tế tại thời điểm ph t sinh nghiệp vụ. 3
  15. Khóa Luận Tốt Nghiệp 1.1.3. iề iện ghi nhận d nh th Doanh thu n hàng được ghi nhận hi đồng thời thỏa mãn tất cả 5 điều kiện sau: 1. Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua; 2. Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa; 3. Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn; 4. Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng. 5. Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng. Doanh thu của giao dịch về cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi thỏa mãn tất cả 4 (bốn) điều kiện sau: 1. Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn; 2. Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó; 3. Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán; 4. Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó. Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia của doanh nghiệp được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời 2 (hai) điều kiện sau: 1. Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó. 2. Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. 1.2. Nhiệm vụ của k t án d nh th chi ph và xác định k t quả kinh doanh 1. Hạch toán chính xác tình hình tiêu thụ sản ph m, hàng hóa, dịch vụ; tình hình thanh toán với người mua, với ngân s ch nhà nước về các khoản thuế phải nộp. 2. Hạch toán chính xác giá vốn hàng bán của số sản ph m, hàng hóa, dịch vụ đã tiêu thụ và các chi phí nhằm x c định kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. 3. Hạch toán chi tiết về nghiệp vụ n hàng và x c định kết quả bán hàng vào các sổ kế toán phù hợp. 4. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc công việc và tiến độ thực hiện hợp đồng bán hàng; kế hoạch tiêu thụ sản ph m, hàng hóa, dịch vu, kế hoạch thu nợ của khách hàng và quản lý chặt chẽ tiền bán hàng. 5. Phản nh chính x c, đầy đủ, kịp thời toàn bộ doanh thu tiêu thu, chiết khấu thương mại, hàng bán bị trả lại, giảm gi hàng n trên cơ s x c định doanh thu thuần để x c định kết quả hoạt động kinh doanh. 1.3. t án d nh th án hàng c ng cấp dịch vụ và doanh thu nội bộ 1.3.1. K toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (the phƣơng pháp khấu trừ thu GTGT) B n hàng là n sản ph m do doanh nghiệp sản xuất ra và n hàng hóa mua vào. 4
  16. Khóa Luận Tốt Nghiệp Cung cấp dịch vụ là thực hiện công việc đã thỏa thuận theo hợp đồng trong một hoặc nhiều ỳ ế to n. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là toàn ộ số tiền thu được hoặc sẽ thu được từ c c giao dịch và nghiệp vụ ph t sinh doanh thu như n sản ph m, hàng hóa, cung cấp dịch vụ cho h ch hàng. 1.3.1.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng - Hóa đơn GTGT (hóa đơn n hàng) - Các chứng từ thanh to n như phiếu thu, giấy báo có - Hợp đồng kinh tế - Sổ chi tiết TK 511, sổ chi tiết bán hàng, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 511 1.3.1.2. Tài khoản sử dụng Tài khoản 511 “Doanh thu n hàng và cung cấp dịch vụ” Tài khoản 511 gồm các tài khoản cấp 2: - TK 5111 “Doanh thu n hàng hóa”. - TK 5112 “Doanh thu n thành ph m”. - TK 5113 “Doanh thu cung cấp dịch vụ”. - TK 5114 “Doanh thu trợ cấp, trợ gi ”. - TK 5117 “Doanh thu inh doanh BĐS đầu tư”. - TK 5118 “Doanh thu h c”. Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ, nội dung phản ánh chủ yếu: TK 511 - Thuế TTĐB, thuế xuất kh u phải nộp tính - Doanh thu bán sản ph m, hàng hóa và trên doanh thu bán hàng thực tế trong kỳ cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp - Các khoản giảm trừ doanh thu thực hiện trong kỳ kế toán. - Kết chuyển doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ vào TK 911 để x c định kết quả hoạt động kinh doanh. 1.3.1.3. Phương pháp hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ yếu Phương thức bán hàng trực tiếp cho khách hàng Căn cứ vào hóa đơn GTGT phản ánh doanh thu bán hàng phát sinh. Nợ TK 111, 112, 131: Tổng giá trị thanh toán Có TK 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Có TK 3331: Thuế GTGT phải nộp Phương thức n hàng qua c c đại lý, ký gửi Căn cứ bảng ê hóa đơn n ra của sản ph m n qua c c đại l đã tiêu thụ trong tháng, doanh nghiệp lập hóa đơn GTGT phản nh doanh thu đã tiêu thụ và x c định hoa hồng phải trả: 5
  17. Khóa Luận Tốt Nghiệp Nợ TK 641: Hoa hồng phải trả đại lý Nợ TK 111, 112, 131: Số tiền nhận được sau khi trừ đi phần hoa hồng đại lý Có TK 511: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Có TK 3331: Thuế GTGT phải nộp Phương thức bán hàng trả góp Khi bán hàng trả chậm, trả góp, ghi số tiền trả lần đầu và số tiền còn phải thu về bán hàng trả chậm, trả góp theo phương ph p hấu trừ. Nợ TK 111,112,131 : Tổng giá trị thanh toán (bao gồm cả lãi trả chậm, trả góp) Có TK 511: Doanh thu bán hàng (giá bán trả ngay chưa thuế GTGT) Có TK 3331: Thuế GTGT phải nộp Có TK 3387: Lãi trả chậm, trả góp Doanh thu bán hàng xuất kh u Khi hoàn thành thủ tục hải quan, hàng hóa được x c định là xuất kh u Nợ TK 131: Tổng giá trị thanh toán Có TK 511: Doanh thu bán hàng xuất kh u Thuế xuất kh u phải nộp Nợ TK 511: Trị giá giảm doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Có TK 3333: Thuế xuất kh u phải nộp 1.3.2. K toán doanh thu bán hàng nội bộ Doanh thu bán hàng nội bộ là số tiền thu được do bán hàng hóa và cung cấp dịch vụ giữa c c đơn vị trực thuộc trong cùng một công ty, tổng công ty như: trả lương công nhân viên, tiêu dung nội bộ, khuyến mãi, biếu tặng . 1.3.2.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng - Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ, hóa đơn GTGT. - Sổ chi tiết TK 512, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 512. 1.3.2.2. Tài khoản sử dụng Tài khoản 512: “ nh th án hàng nội bộ” TK 512 gồm các tài khoản cấp 2 - Tài khoản 5121: “Doanh thu bán hàng hóa”. - Tài khoản 5122: “Doanh thu bán các thành ph m”. - Tài khoản 5123: “Doanh thu cung cấp dịch vụ”. Tài khoản 512 không có số dư cuối kỳ, nội dung phản ánh chủ yếu: TK512 - Số thuế TTĐB phải nộp của số sản ph m, hàng -Tổng số doanh thu bán hàng nội bộ hoá, dịch vụ đã n nội bộ. của đơn vị thực hiện trong kỳ kế - Các khoản giảm trừ toán. - Kết chuyển doanh thu bán hàng nội bộ thuần sang TK 911 - “X c định kết quả inh doanh”. 6
  18. Khóa Luận Tốt Nghiệp 1.3.2.3. Phƣơng pháp hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ y u Trả lương cho công nhân viên và người lao động h c ằng sản ph m, hàng ho : Nợ TK 334 - Phải trả người lao động (tổng gi thanh to n) Có TK 512 - Doanh thu n hàng nội ộ Có TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp Xuất ho sản ph m, hàng ho , dịch vụ tiêu dùng nội ộ (phục vụ inh doanh, huyến mãi, quảng c o ) Sử dụng nội ộ phục cụ cho hoạt động SXKD hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT Nợ TK 627, 641, 642: Có TK 512: Doanh thu n hàng nội ộ Sử dụng nội ộ phục vụ cho hoạt động SXKD hàng hóa, dịch vụ hông chịu thuế GTGT Nợ TK 627, 641, 642: Có TK 512: Doanh thu n hàng nội ộ Có TK 3331: Thuế GTGT phải nộp Sử dụng sản ph m, hàng ho để iếu, tặng cho các tổ chức, cá nhân bên ngoài được trang trải bằng quỹ hen thư ng, phúc lợi Nợ TK 431: Quỹ hen thư ng, phúc lợi Có TK 512: Doanh thu n hàng nội ộ Có TK 3331: Thuế GTGT phải nộp 1.4. t án các h ản giả t ừ d nh th Phản ánh các khoản được ghi giảm trừ vào tổng doanh thu trong kỳ để x c định doanh thu thuần phát sinh trong kỳ, các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm các khoản như chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất kh u, tương ứng với số doanh thu được x c định trong kỳ. DT thuần = DT bán hàng và cung cấp dịch vụ - Các khoản giảm trừ DT 1.4.1. t án về chi t hấ thƣơng ại Chiết khấu thương mại là khoản tiền mà doanh nghiệp đã giảm trừ, hoặc đã thanh to n cho người mua hàng do người mua hàng đã mua hàng (sản ph m, hàng hóa, dịch vụ) với khối lượng lớn theo thỏa thuận về chiết khấu thương mại đã ghi trên hợp đồng kinh tế mua bán hoặc các cam kết mua, bán hàng. 1.4.1.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng - Hóa đơn GTGT, phiếu xuất kho - Sổ chi tiết TK 521, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 521 1.4.1.2. Tài khoản sử dụng Tài khoản 521 “Chi t khấ thƣơng ại” Tài khoản 521 có 3 tài khoản cấp 2: 7
  19. Khóa Luận Tốt Nghiệp - Tài khoản 5211: Chiết khấu hàng hóa - Tài khoản 5212: Chiết khấu thành ph m - Tài khoản 5213: Chiết khấu dịch vụ Tài khoản 521 không có số dư cuối kỳ, nội dung phản ánh chủ yếu TK 521 - Chiế t khấu thương mại phát sinh trong kỳ - Kết chuyển toàn bộ số chiết khấu phát sinh trong kỳ sang TK 511 để x c định DT thuần Nguyên tắc hạch toán TK 521 - Chỉ hạch toán những khoản chiết khấu thương mại mà người mua được hư ng đã thực hiện trong kỳ theo đúng qui định về chiết khấu thương mại của doanh nghiệp. - Nếu gi n ghi trên hóa đơn là gi đã trừ khoản chiết khấu thì không hạch toán vào TK 521. 1.4.1.3. Phƣơng pháp hạch toán một vài nghiệp vụ phát sinh chủ y u Phản ánh số chiết khấu thương mại phát sinh thực tế trong kỳ hạch toán Nợ TK 521: Chiết khấu thương mại cho người mua Nợ TK 3331: Thuế GTGT phải nộp Có TK 111, 112, 131: Cuối kỳ, kết chuyển sang TK 511 để x c định DT thuần Nợ TK 511: Kết chuyển chiết khấu thương mại trong kỳ Có TK 521: Chiết khấu thương mại trong kỳ 1.4.2. t án giả giá hàng án Giảm giá hàng bán là khoản giảm trừ của người bán giảm trừ cho người mua do hàng hông đạt chất lượng, hông đúng quy c ch, thiếu hụt hay mua hàng với số lượng nhiều. 1.4.2.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng - Hóa đơn GTGT, phiếu xuất kho - Sổ chi tiết TK 532, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 532 1.4.2.2. Tài khoản sử dụng Tài khoản 532: ” iả giá hàng án” Tài khoản 532 không có số dư cuối kỳ, nội dung phản ánh chủ yếu: TK 532 Các khoản giảm giá hàng bán phát sinh Cuối kỳ kết chuyển toàn bộ các trong kỳ khoản giảm giá phát sinh trong kỳ sang TK 511 để x c định doanh thu thuần Nguyên tắc hạch toán TK 532: - Chỉ hạch toán vào TK 532 số tiền giảm gi cho h ch hàng được ghi trên các hóa đơn, chứng từ bán hàng. 8
  20. Khóa Luận Tốt Nghiệp - Trường hợp hai bên thỏa thuận giảm gi hàng n và gi ghi trên hóa đơn theo gi đã giảm thì không hạch toán vào TK 532. 1.4.2.3. Phƣơng pháp hạch toán một vài nghiệp vụ phát sinh chủ y u Giảm giá hàng bán phát sinh thực tế trong kỳ hạch toán. Nợ TK 532: Trị giá giảm giá hàng bán Nợ TK 3331: Khoản thuế GTGT giảm theo giá bán Có TK 111, 112, 131  Cuối kỳ, kết chuyển để x c định DT thuần Nợ TK 511: Kết chuyển các khoản giảm giá hàng bán phát sinh trong kỳ Có TK 532: Các khoản giảm giá hàng bán trong kỳ 1.4.3. t án hàng án ị t ả ại Hàng bán bị trả lại là giá trị khối lượng hàng n đã x c định là tiêu thụ bị khách hàng trả lại và từ chối thanh toán do vi phạm hợp đồng, vi phạm cam kết hay do hàng kém chất lượng. Doanh thu hàng bị trả lại = Số ƣợng hàng bị trả lại * ơn giá t ên hó đơn 1.4.3.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng - Hóa đơn GTGT đã giao cho h ch hàng (bản photo), biên bảng trả hàng - Phiếu nhập ho, hóa đơn xuất trả hàng lại. - Sổ chi tiết TK 531, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 531. 1.4.3.2. Tài khoản sử dụng Tài khoản 531: ”Hàng bán bị trả lại” Tài khoản 531 không có số dư cuối kỳ, các nội dung phản ánh chủ yếu: TK 531 Ph ản ánh doanh thu của số hàng hóa đã Cuối kỳ kết chuyển sang TK 511 để x c định tiêu thụ nhưng ị trả lai trong kỳ x c định doanh thu thuần Nguyên tắc hạch toán TK 531: - Chỉ hạch toán vào TK 531 giá trị số hàng hóa đã x c định tiêu thụ nhưng ị trả lại trong kỳ (giá trị hàng bị trả lại đúng ằng gi ghi trên hóa đơn nhân với số lượng hàng bị trả lại). - C c chi phí liên quan đến hàng bán bị trả lại được hạch toán vào chi phí bán hàng trong kỳ của doanh nghiệp. 1.4.3.3. Phƣơng pháp hạch toán một vài nghiệp vụ phát sinh chủ y u Hàng bán bị trả lại phát sinh thực tế trong kỳ hạch toán. Nợ TK 531: Trị giá hàng bán bị trả lại Nợ TK 3331: Trị giá thuế GTGT của số hàng hóa bị trả lại Có TK 111, 112, 131: Các khoản chi phí phát sinh liên quan đến hàng bị trả lại: 9
  21. Khóa Luận Tốt Nghiệp Nợ TK 641: Chi phí bán hàng Có TK 111, 112, 141: Hàng bán bị trả lại nhập kho Nợ TK 155: Hàng bán bị trả lại nhập lại kho (theo giá thực tế đã xuất kho) Có TK 632: Giá vốn hàng bán của số hàng hóa bị trả lại  Cuối kỳ, kết chuyển để x c định DT thuần Nợ TK 511: Kết chuyển trị giá hàng bán bị trả lại trong kỳ Có TK 531: Trị giá hàng bán bị trả lại trong kỳ 1.4.4. h th x ất h 1.4.4.1. Thu tiêu thụ đặc biệt Thuế tiêu thụ đặc biệt là một loại thuế gi n thu, đ nh vào một số hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế theo qui định của luật thuế tiêu thụ đặc biệt - những mặt hàng mà vụ nhà nước không khuyến khích sản xuất, đồng thời cần hạn chế mức tiêu thụ vì không phục vụ thiết thực cho nhu cầu đời sống của nhân dân trong xã hội như ia, rượu, thuốc l Thuế được cấu thành trong giá cả hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng chịu khi mua hàng hóa, sử dụng dịch vụ. Thuế tiêu thụ được tính theo công thức sau: Thuế TTĐB Gi n đã có thuếTTĐB * thuế suất thuế TTĐB phải nộp (1+ thuế suất thuế TTĐB) Tài khoản sử dụng: TK 3332 - Thuế TTĐB Hạch toán thu Khi bán hàng hoá, cung cấp dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt khi x c định số thuế tiêu thụ đặc iệt phải nộp của hàng ho và dịch vụ đã tiêu thụ trong ỳ. Nợ TK 511: Doanh thu n hàng và cung cấp dịch vụ Nợ TK 512: Doanh thu n hàng nội ộ Có TK 3332: Thuế tiêu thụ đặc iệt 1.4.4.2. Thu xuất kh u Thuế xuất kh u là một loại thuế đ nh vào c c hàng hóa mậu dịch, phi mậu dịch được phép xuất kh u qua biên giới Việt Nam. Thuế xuất kh u được tính theo công thức sau: Thuế xuất kh u Số lượng hàng Đơn gi Tỷ giá bình quân Thuế xuất thuế = * * * phải nộp (VNĐ) xuất kh u thực tế xuất kh u liên ngân hàng xuất kh u Tài khoản sử dụng: TK 3333 – Thuế xuất, nhập kh u Hạch toán thu xuất kh u Khi bán hàng ho , dịch vụ chịu thuế xuất h u, ế to n x c định số thuế xuất h u phải nộp, ghi: 10
  22. Khóa Luận Tốt Nghiệp Nợ TK 511: Trị gi giảm doanh thu n hàng và cung cấp dịch vụ Có TK 3333: Thuế xuất h u phải nộp 1.5. t án giá vốn hàng án Giá vốn hàng bán là giá thực tế xuất kho của sản ph m, hàng hóa, dịch vụ đã tiêu thụ trong kỳ. Có bốn phương ph p tính gi xuất kho hàng bán: - Phương ph p thực tế đích danh - Phương ph p nhập trước-xuất trước (FIFO) - Phương ph p nhập sau-xuất trước (LIFO) - Phương ph p ình quân gia quyền Công thức tính giá đơn gi xuất ho theo phương ph p ình quân gia quyền cuối kỳ Đơn gi xuất kho theo Trị gi HTK đầu kỳ + Trị giá hàng nhập trong kỳ phương ph p ình quân = Số lượng HTK đầu kỳ + Số lượng hàng nhập trong kỳ gia quyền cuối kỳ Giá xuất h = ơn giá x ất kho * Số ƣợng hàng hóa thực t xuất kho 1.5.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng - Phiếu nhập kho, phiếu xuất kho - Bảng tổng hợp nhập - xuất - tồn, bảng phân bổ giá vốn - Sổ chi tiết TK 632, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 632 1.5.2. Tài khoản sử dụng Tài khoản 632:” iá vốn hàng án” Tài khoản 632 không có số dư cuối kỳ, nội dung phản ánh chủ yếu: TK 632 - Giá vốn thành ph m, hàng hóa dịch vụ bán -Hoàn nhập khoản lập dự phòng giảm trong kỳ. giá hàng tồn ho năm nay cao hơn năm - C c chi phí vượt định mức. trước. - Khoản hao hụt, mất mát hàng tồn kho sau -Giá vốn hàng bán bị trả lại. khi trừ phần bồi thường trách nhiệm do cá -Kết chuyển giá vốn hàng bán vào TK nhân gây ra. 911 để x c định kết quả kinh doanh. - Dự phòng giảm giá hàng tồn kho. 1.5.3. Phƣơng pháp hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ y u Sản ph m xuất bán trực tiếp cho khách hàng trong kỳ, kế toán ghi: Nợ TK 632: Giá vốn hàng bán Có TK 155: Trị giá thành ph m xuất ho để bán Có TK 154: Trị giá thành ph m đi n hông qua ho Sản ph m gửi n đã x c định kết quả tiêu thụ trong kỳ. 11
  23. Khóa Luận Tốt Nghiệp Nợ TK 632: Giá vốn hàng bán Có TK 157: Trị giá hàng gửi đi n Nhập lại kho hoặc gửi lại kho của khách hàng số sản ph m đã ị trả lại. Nợ TK 155: Trị giá sản ph m bị trả lại nhập lại ho (theo gi đã xuất kho) Nợ TK 157: Trị giá sản ph m bị trả lại gửi lại kho khách hàng Có TK 632: Trị giá giảm giá vốn hàng bán Dự phòng giảm giá hàng tồn kho Nợ TK 632: Chi phí dự phòng giảm giá hàng tồn kho Có TK 159: Trị giá khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho 1.6. t án d nh th h ạt động tài ch nh và chi ph tài ch nh 1.6.1. K toán doanh thu tài chính Doanh thu hoạt động tài chính là những khoản doanh thu do hoạt động tài chính mang lại như: tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác của doanh nghiệp. Tiền lãi: à số tiền thu được ph t sinh từ việc cho người h c sử dụng tiền, c c hoản tương đương tiền hoặc c c hoản c n nợ doanh nghiệp. Cổ tức và lợi nhuận được chia: à số tiền lợi nhuận được chia từ việc nắm giữ cổ phiếu hoặc góp vốn. Tiền ản quyền: à số tiền thu được ph t sinh từ việc cho người h c sử dụng tài sản, như: ằng s ng chế, nhãn hiệu thương mại, ản quyền t c giả, phần mềm m y vi tính 1.6.1.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng - Phiếu tính lãi, giấy báo có, phiếu thu - Hóa đơn n hàng, hóa đơn GTGT - Sổ chi tiết TK 515, sổ cái TK 515, sổ nhật ký chung 1.6.1.2. Tài khoản sử dụng Tài khoản 515: ”Doanh thu các hoạt động tài ch nh” Tài khoản 515 không có số dư cuối kỳ, nội dung phản ánh chủ yếu: TK 515 +Kết chuyển doanh thu hoạt động tài +Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia. chính thuần sang. Tài hoản 911- + ãi do nhượng n c c hoản đầu tư vào “X c định ết quả inh doanh”. công ty con, công ty liên doanh, liên ết. +Chiết hấu thanh to n được hư ng. + 1.6.1.3. Phƣơng pháp hạch toán một vài nghiệp vụ phát sinh chủ y u Phản nh doanh thu cổ tức, lợi nhuận được chia ph t sinh trong ỳ từ hoạt động góp vốn đầu tư, ghi: 12
  24. Khóa Luận Tốt Nghiệp Nợ TK 111, 112, 138: Nợ TK 221: Đầu tư vào công ty con (Nhận cổ tức ằng cổ phiếu) Nợ TK 222: Vốn góp liên doanh ( ợi nhuận được chia ổ sung vốn góp liên doanh) Nợ TK 223: Đầu tư vào công ty liên ết (Cổ tức, lợi nhuận được chia ổ sung vốn đầu tư) Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính. Phản nh tiền lãi và lãi tín phiếu, tr i phiếu hoặc nhận được thông o về cổ tức, lợi nhuận được hư ng từ việc mua chứng ho n đầu tư ngắn, dài hạn: + Trường hợp nhận lãi ằng tiền, ghi: Nợ TK 111, 112, 138, Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính. + Trường hợp dùng cổ tức và lợi nhuận được chia để ổ sung vốn góp, ghi: Nợ TK 121 - Đầu tư chứng ho n ngắn hạn Nợ TK 228 - Đầu tư dài hạn h c Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính. Xuất ngoại tệ để thanh to n cho người bán (tỷ giá xuất < tỷ giá lúc nhận nợ) Nợ TK 331: Phải trả khách hàng Có TK 1112, 1122: Có TK 515: Doanh thu hoạt động tài chính Các hoản thu lãi tiền gửi ph t sinh trong ỳ, ghi: Nợ TK 111, 112, Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính. Số tiềnchiết hấu thanh to n: Số tiền chiết hấu thanh to n được hư ng do thanh to n tiền mua hàng trước thời hạn được người n chấp thuận, ghi: Nợ TK 331 - Phải trả cho người n Có TK 515 - Doanh thu hoạt động tài chính. 1.6.2. t án chi ph tài ch nh Là các khoản chi phí liên quan đến các hoạt động về đầu tư tài chính ao gồm các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính, chi phí cho vay và đi vay vốn, chi phí góp vốn liên doanh, liên kết, lỗ chuyển nhượng chứng khoán ngắn hạn, chi phí giao dịch bán chứng khoán. . 1.6.2.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng - Phiếu tính lãi, phiếu chi, hóa đơn GTGT, giấy báo nợ - Sổ chi tiết TK 635, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 635 1.6.2.2. Tài khoản sử dụng Tài khoản 635: “Chi phí tài chính” 13
  25. Khóa Luận Tốt Nghiệp Tài khoản 635 không có số dư cuối kỳ, nội dung phản ánh chủ yếu: TK 635 - C c chi phí liên quan đến hoạt động đ u tư - Hoàn nhập dự phòng giảm gi đầu tư tài chính: chi phí lãi vay, chênh lệch tỷ gi - Kết chuyển chi phí tài chính phát sinh -Dự phòng giảm gi đầu tư chứng khoán trong kỳ sang TK 911để x c định kết quả hoạt động kinh doanh. 1.6.2.3. Phƣơng pháp hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ y u Định kỳ thanh toán lãi vay phải trả cho bên vay Nợ TK 635: Chi phí tài chính Có TK 111, 112 Khoản chiết khấu thanh to n cho người mua hàng hoá, dịch vụ được hư ng do thanh to n trước hạn phải thanh toán theo thoả thuận khi mua, bán hàng Nợ TK 635: Chi phí tài chính Có TK 131, 111, 112, (Phần chênh lệch tỷ giá) Khi thanh toán nợ phải trả bằng ngoại tệ (tỷ giá ghi nợ < tỷ giá xuất ngoại tệ) Nợ TK 635 - Chi phí tài chính (Lỗ tỷ giá hối đo i) Có TK 111, 112 Căn cứ vào tình hình giảm gi đầu tư ngắn hạn, dài hạn của các loại chứng khoán, các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn hiện có, tính toán khoản phải lập dự phòng giảm giá cho các khoản đầu tư ngắn hạn, dài hạn Nợ TK 635: Chi phí tài chính Có TK 129: Dự phòng giảm gi đầu tư ngắn hạn Có TK 229: Dự phòng giảm gi đầu tư dài hạn 1.7. t án chi ph án hàng và chi ph ản lý doanh nghiệp 1.7.1. t án chi ph án hàng Chi phí bán hàng là các chi phí mà doanh nghiệp chi ra phục vụ việc tiêu thụ sản ph m, hàng hóa như: chi phí lương công nhân viên, chi phí hấu hao tài sản, chi phí dụng cụ đồ dùng . 1.7.1.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng - Hóa đơn GTGT, hóa đơn n hàng, giấy đề nghị tạm ứng - Phiếu đề nghị mua hàng, phiếu chi, phiếu thu - Bảng phân bổ chi phí trả trước, chi phí chờ kết chuyển - Sổ chi tiết TK 641, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 641 1.7.1.2. Tài khoản sử dụng Tài khoản 641 “ hi ph án hàng” Tài khoản 641 có các tài khoản cấp 2 14
  26. Khóa Luận Tốt Nghiệp - TK 6411 “Chi phí nhân viên”. - TK 6415 “Chi phí ảo hành”. - TK 6412 “Chi phí vật liệu, ao ì”. - TK 6417 “Chi phí dịch vụ mua ngoài”. - TK 6413 “Chi phí đồ dùng văn ph ng”. - TK 6418 “Chi phí ằng tiền h c”. - TK 6414 “Chi phí hấu hao TSCĐ”. Tài khoản 641 không có số dư cuối kỳ, nội dung phản ánh chủ yếu: TK 641 Kết chuyển chi phí bán hàng vào TK C c chi phí ph t sinh liên quan đến quá bán thụ sản ph m, hàng hoá, cung cấp dịch 911 để x c định kết quả hoạt động kinh vụ. doanh trong kỳ. 1.7.1.3. Phƣơng pháp hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ y u Tập hợp chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ Nợ TK 641: Tập hợp chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ Có TK 334, 338: ương và c c hoản trích theo lương của nhân viên bán hàng Có TK 214: Chi phí khấu hao TSCĐ phục vụ bộ phận bán hàng Có TK 152, 153: Chi phí vật liệu, công cụ sử dụng cho bộ phận bán hàng Có TK 111, 112, 131: Chi phí khác bằng tiền phuc vụ cho bộ phận bán hàng Có TK 1331: Chi phí thuế GTGT phải nộp Có TK 352: Khoản dự phòng chi phí bảo hành hàng hóa, sản ph m Tập hợp các khoản giảm trừ chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ Nợ TK 111, 112: Các khoản giảm trừ chi phí bán hàng Nợ TK 352: Hoàn nhập dự phòng chi phí bảo hành hàng hóa, sản ph m Có TK 641: Tập hợp các khoản giảm trừ chi phí 1.7.2. t án chi ph ản ý d nh nghiệp Chi phí quản lý doanh nghiệp là những khoản chi phí phục vụ cho quản l , điều hành sản xuất kinh doanh và các khoản chi phí chung cho toàn doanh nghiệp. Các chi phí này không thể tách riêng cho từng bộ phận của doanh nghiệp. 1.7.2.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng - Hóa đơn thuế GTGT, hóa đơn thông thường. - Phiếu đề nghị tạm ứng, phiếu chi, phiếu thu - Sổ chi tiết TK 641, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 641 1.7.2.2. Tài khoản sử dụng Tàikhoản 642: “Chi phí quản lý doanh nghiệp” Tài khoản 642 có các tài khoản cấp 2 - TK 6421 “Chi phí nhân viên”. - TK 6425 “Thuế, phí và lệ phí”. - TK 6422 “Chi phí vật liệu quản l ”. - TK 6426 “Chi phí dự ph ng”. - TK 6423 “Chi phí đồ dùng văn ph ng”. - TK 6427 “Chi phí dịch vụ mua ngoài”. - TK 6424 “Chí phí hấu hao TSCĐ”. - TK 6428 “Chí phí ằng tiền h c” 15
  27. Khóa Luận Tốt Nghiệp Tài khoản 642 không có số dư cuối kỳ, nội dung phản ánh chủ yếu: TK 642 - Các chi phí quản lý doanh nghiệp thực tế - Hoàn nhập dự phòng phải thu hó đ i, dự phát sinh trong kỳ. phòng phải trả. - Số dự phòng phải thu hó đ i, dự phòng - Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp phải trả. vào TK 911 “X c định kết quả inh doanh”. - Dự phòng trợ cấp mất việc làm. 1.7.2.3. Phƣơng pháp hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ y u Tập hợp chi phí QLDN phát sinh trong kỳ Nợ TK 642: Tập hợp chi phí QLDN phát sinh trong kỳ Có TK 334, 338: ương và c c hoản trích theo lương của nhân viên quản lý Có TK 214: Chi phí khấu hao TSCĐ phục vụ bộ phận QLDN Có TK 152, 153: Chi phí vật liệu, công cụ sử dụng cho bộ phận QLDN Có TK 111, 112, 131: Chi phí khác bằng tiền phuc vụ cho bộ phận QLDN Có TK 1331: Chi phí thuế GTGT phải nộp Có TK 139, 351: Khoản dự phòng phải thu hó đ i; dự phòng trợ cấp mất việc Tập hợp các khoản giảm trừ chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ Nợ TK 111, 112: Các khoản giảm trừ chi phí bán hàng Nợ TK 139: Hoàn nhập dự phòng phải thu hó đ i Có TK 642: Tập hợp các khoản giảm chi phí QLDN 1.8. t án th nhập hác và chi ph hác 1.8.1. t án th nhập hác Thu nhập h c ao gồm c c hoản thu từ c c hoạt động xảy ra hông thường xuyên, ngoài c c hoạt động tạo ra doanh thu, gồm: - Thu về thanh l TSCĐ, nhượng n TSCĐ. - Thu tiền phạt h ch hàng do vi phạm hợp đồng. - Thu tiền ảo hiểm được ồi thường. - Thu được c c hoản nợ phải thu đã xóa sổ tính vào chi phí ỳ trước. - Khoản nợ phải trả nay mất chủ được ghi tăng thu nhập. - Thu c c hoản thuế được giảm, được hoàn lại. - C c hoản thu khác. 1.8.1.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng - Biên bản thanh lý tài sản, phiếu thu, giấy báo có - Sổ chi tiết TK 711, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 711. 1.8.1.2. Tài khoản sử dụng Tài khoản 711: “Thu nhập khác” 16
  28. Khóa Luận Tốt Nghiệp Tài khoản 711 không có số dư cuối kỳ, nội dung phản ánh chủ yếu: TK 711 Kết chuyển các khoản thu nhập khác phát Các khoản thu nhập khác phát sinh sinh trong kỳ sang TK 911 “X c định kết trong kỳ. quả inh doanh”. 1.8.1.3. Phƣơng pháp hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ y u Phản ánh các khoản thu nhập về thanh l , nhượng n TSCĐ: Nợ TK 111, 112, 131 (Tổng giá thanh toán) Có TK 711: Thu nhập khác (Số thu nhập chưa có thuế GTGT) Có TK 3331: Thuế GTGT phải nộp Kế toán thu nhập h c ph t sinh hi đ nh gi lại vật tư, hàng ho TSCĐ đưa đi đầu tư vào công ty liên kết (gi đ nh gi lại lớn hơn gi trị ghi sổ) Nợ TK 223: Đầu tư công ty liên ết Có TK 711: Thu nhập khác Phản ánh các khoản thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng kinh tế: Nợ TK 111, 112,. . . Có TK 711: Thu nhập khác. Các khoản nợ phải trả không x c định được chủ nợ, quyết định xoá sổ Nợ TK 311, 338: . Có TK 711: Thu nhập khác. 1.8.2. t án chi ph hác Chi phí khác là các khoản chi phí của các hoạt động ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh tạo ra doanh thu của doanh nghiệp, gồm: - Chi phí nhượng bán, thanh l TSCĐ. - Chênh lệch lỗ do đ nh gi lại vật tư, hàng ho , TSCĐ đưa đi góp vốn liên doanh, đầu tư vào công ty liên ết, đầu tư dài hạn khác. - Tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế. - Bị phạt thuế, truy nộp thuế. - Các khoản chi phí khác. 1.8.2.1. Chứng từ và sổ sách sử dụng - Giấy báo nợ, phiếu chi - Biên bản thanh lý tài sản, hóa đơn GTGT - Sổ chi tiết tài khoản 811, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 811. 1.8.2.2. Tài khoản sử dụng Tài khoản 811: “ Chi phí khác” 17
  29. Khóa Luận Tốt Nghiệp Tài khoản 811 không có số dư cuối kỳ, nội dung phản ánh chủ yếu: TK 811 - Các khoản chi phí khác phát sinh trong kỳ. - Kết chuyển toàn bộ các khoản chi phí khác phát sinh trong kỳ sang TK 911 “X c định kết quả inh doanh”. 1.8.2.3. Phƣơng pháp hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ y u Nghiệp vụ nhượng n, thanh l TSCĐ + Ghi giảm TSCĐ thanh l , nhượng bán, ghi: Nợ TK 214: Hao m n TSCĐ (phần trị giá hao mòn) Nợ TK 811:Chi phí khác (phần trị giá còn lại) Có TK 211: TSCĐ hữu hình (Nguyên giá) Có TK 213: TCSĐ vô hình (Nguyên gi ). + Các chi phí phát sinh cho hoạt động thanh l , nhượng n TSCĐ (nếu có), ghi: Nợ TK 811: Chi phí khác Có TK 111, 112, 141, 331 . Kế to n chi phí h c ph t sinh hi đ nh gi lại vật tư, hàng ho , TSCĐ đầu tư vào công ty liên kết (chênh lệch giữa gi đ nh gi nhỏ hơn gi trị ghi sổ của vật tư, hàng hoá hay giá trị còn lại của TSCĐ) + Góp vốn bằng vật tư, hàng ho Nợ TK 223: Đầu tư công ty liên ết (Theo gi đ nh gi lại) Nợ TK 811: Chi phí khác Có TK 152, 153, 156,. . . (Giá trị ghi sổ) + Góp vốn bằng TSCĐ Nợ TK 223: Đầu tư công ty liên ết (Theo gi đ nh gi lại) Nợ TK 214: Hao m n TSCĐ (Gi trị hao mòn) Nợ TK 811: Chi phí khác Có TK 211, 213 (Nguyên giá) Hạch toán các khoản tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế, phạt thuế, truy nộp thuế Nợ TK 811: Chi phí khác Có TK 111, 112,. . . Có TK 333: Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước Có TK 338: Phải trả, phải nộp khác. 1.9. t án chi ph th th nhập d nh nghiệp Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: à tổng chi phí thuế thu nhập hiện hành và chi phí thuế thu nhập hoãn lại hi x c định lợi nhuận hoặc lỗ của một ỳ. 18
  30. Khóa Luận Tốt Nghiệp 1.9.1. Chi phí thu thu nhập doanh nghiệp hiện hành Thuế thu nhập hiện hành: là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu hồi được) tính trên thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp của năm hiện hành. 1.9.1.1. Tài khoản sử dụng Tài khoản 8211: “Chi phí thu thu nhập doanh nghiệp hiện hành” Tài khoản 8211 không có số dư cuối kỳ, nội dung phản ánh chủ yếu: Bên nợ: - Thuế TNDN phải nộp tính vào chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành ph t sinh trong năm. - Thuế TNDN hiện hành của c c năm trước phải nộp ổ sung do ph t hiện sai sót hông trọng yếu của c c năm trước được ghi tăng chi phí thuế TNDN hiện hành của năm hiện tại. Bên có: - Thuế TNDN phải nộp tính vào chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành ph t sinh trong năm. - Thuế TNDN hiện hành của c c năm trước phải nộp ổ sung do ph t hiện sai sót hông trọng yếu của c c năm trước được ghi tăng chi phí thuế TNDN hiện hành của năm hiện tại. 1.9.1.2. Phƣơng pháp hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ y u Hàng quý, x c định thuế TNDN tạm phải nộp theo quy định của luật thuế TNDN Nợ TK 8211: Chi phí thuế TNDN hiện hành Có TK 3334: Thuế TNDN Cuối năm tài chính, căn cứ vào số thuế TNDN thực tế phải nộp theo tờ hai quyết to n thuế hoặc số thuế do cơ quan thuế thông o phải nộp: + Nếu số thuế TNDN thực tế phải nộp trong năm lớn hơn số thuế TNDN tạm phải nộp, ế to n phản nh ổ sung số thuế TNDN hiện hành c n phải nộp Nợ TK 8211: Chi phí thuế TNDN hiện hành Có TK 3334: Thuế TNDN. + Nếu số thuế TNDN thực tế phải nộp trong năm nhỏ hơn số thuế TNDN tạm phải nộp, ế to n ghi giảm chi phí thuế TNDN hiện hành Nợ TK 3334: Thuế TNDN Có TK 8211: Chi phí thuế TNDN hiện hành. Trường hợp ph t hiện sai sót hông trọng yếu của c c năm trước + Thuế TNDN hiện hành của c c năm trước phải nộp ổ sung do ph t hiện sai sót hông trọng yếu của c c năm trước được ghi tăng chi phí thuế TNDN hiện hành của năm hiện tại 19
  31. Khóa Luận Tốt Nghiệp Nợ TK 8211: Chi phí thuế TNDN hiện hành Có TK 3334: Thuế TNDN. + Thuế TNDN phải nộp được ghi giảm do ph t hiện sai sót hông trọng yếu của c c năm trước được ghi giảm chi phí thuế TNDN hiện hành trong năm hiện tại, ghi: Nợ TK 3334: Thuế TNDN Có TK 8211: Chi phí thuế TNDN hiện hành. Cuối ỳ ế to n, ết chuyển chi phí thuế thu nhập hiện hành, ghi: + Nếu TK 8211 có số ph t sinh nợ lớn hơn số ph t sinh có Nợ TK 911: X c định ết quả inh doanh Có TK 8211: Chi phí thuế TNDN hiện hành. + Nếu TK 8211 có số ph t sinh nợ nhỏ hơn số ph t sinh có Nợ TK 8211: Chi phí thuế TNDN hiện hành Có TK 911: X c định ết quả inh doanh. 1.9.2. Chi phí thu thu nhập doanh nghiệp hoãn lại Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại là số thuế TNDN sẽ phải nộp trong tương lai ph t sinh từ: - Ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả trong năm. - Hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại đã được ghi nhận từ c c năm trước. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả: là thuế TNDN sẽ phải nộp trong tương lai tính trên c c hoản chênh lệch tạm thời chịu thuế TNDN trong năm hiện hành. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại: à thuế TNDN sẽ được hoàn lại trong tương lai tính trên c c hoản: - Chênh lệch tạm thời được hấu trừ. - Gi trị được hấu trừ chuyển sang c c năm sau của c c hoản lỗ tính thuế chưa sử dụng. - Gi trị được hấu trừ chuyển sang c c năm sau của c c hoản ưu đãi thuế chưa sử dụng. 1.9.2.1. Tài khoản sử dụng Tài khoản 8212: “Chi phí thu thu nhập doanh nghiệp hoãn lại”. Tài khoản 8212 không có số dư cuối kỳ, nội dung phản ánh chủ yếu: Bên nợ: - Chi phí thuế TNDN hoãn lại ph t sinh trong năm từ việc ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả. - Số hoàn nhập tài sản thuế TNDN hoãn lại đã ghi nhận từ c c năm trước. - Kết chuyển chênh lệch giữa số ph t sinh ên có lớn hơn số ph t sinh ên nợ TK 8212sang TK 911 “X c định ết quả inh doanh”. Bên có: - Ghi giảm chi phí thuế TNDN hoãn lại. 20
  32. Khóa Luận Tốt Nghiệp - Kết chuyển chênh lệch giữa số ph t sinh ên có TK 8212 nhỏ hơn số ph t sinh ên nợ TK 8212 ph t sinh trong ỳ vào ên nợ tài hoản 911 “X c định ết quả inh doanh”. 1.9.2.2. Phƣơng pháp hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ y u Chi phí thuế TNDN hoãn lại ph t sinh trong năm từ việc ghi nhận thuế thu nhập hoãn lại phải trả ( à số chênh lệch giữa thuế thu nhập hoãn lại phải trả ph t sinh trong năm lớn hơn thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm) Nợ TK 8212: Chi phí thuế TNDN hoãn lại Có TK 347: Thuế thu nhập hoãn lại phải trả. Chi phí thuế TNDN hoãn lại ph t sinh trong năm từ việc hoàn nhập tài sản thuế TNDN hoãn lại đã ghi nhận từ c c năm trước ( số chênh lệch giữa tài sản thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm lớn hơn tài sản thuế thu nhập hoãn lại ph t sinh trong năm) Nợ TK 8212: Chi phí thuế TNDN hoãn lại Có TK 243: Tài sản thuế thu nhập hoãn lại. Ghi giảm chi phí thuế TNDN hoãn lại (số chênh lệch giữa tài sản thuế thu nhập hoãn lại ph t sinh trong năm lớn hơn tài sản thuế thu nhập hoãn lại được hoàn nhập trong năm) Nợ TK 243: Tài sản thuế thu nhập hoãn lại Có TK 8212: Chi phí thuế TNDN hoãn lại. Ghi giảm chi phí TNDN hoãn lại (số chênh lệch giữa thuế thu nhập hoãn lại phải trả được hoàn nhập trong năm lớn hơn thuế thu nhập hoãn lại phải trả ph t sinh trong năm) Nợ TK 347: Thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phải trả Có TK 8212: Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại. Cuối ỳ ế to n, ết chuyển số chênh lệch giữa số ph t sinh ên nợ và số ph t sinh bên có TK 8212 - Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại: + Nếu TK 8212 có số ph t sinh nợ lớn hơn số ph t sinh có Nợ TK 911: X c định ết quả inh doanh Có TK 8212: Chi phí thuế TNDN hoãn lại. + Nếu TK 8212 có số ph t sinh nợ nhỏ hơn số ph t sinh có Nợ TK 8212: Chi phí thuế TNDN hoãn lại Có TK 911: X c định ết quả inh doanh. 1.10. t án xác định 1.10.1. Sổ sách sử dụng - Sổ chi tiết TK 911, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 911 1.10.2. Tài khoản sử dụng Tài khoản 911 “ ác định k t quả kinh doanh”. 21
  33. Khóa Luận Tốt Nghiệp Tài khoản 911 không có số dư cuối kỳ, nội dung phản ánh chủ yếu TK 911 - Trị giá vốn của sản ph m, hàng hoá, bất - Doanh thu thuần về số sản ph m, hàng đ ộng sản đầu tư và dịch vụ đã n hoá, bất động sản đầu tư và dịch vụ đã - Chi phí hoạt động tài chính, chi phí thuế bán trong kỳ thu nhập doanh nghiệp và chi phí khác - Doanh thu hoạt động tài chính, các - Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh khoản thu nhập khác và khoản ghi giảm nghi ệp chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp - Kết chuyển lãi. - Kết chuyển lỗ. 1.10.3. Phƣơng pháp hạch toán nghiệp vụ phát sinh chủ y u TK 632, 635, TK 911 TK 511, 512, 641, 642, 811 515, 711 Kết chuyển chi phí Kết chuyển doanh thu TK 8211, 8212 TK 8212 Kết chuyển chi phí thuế TNDN hiện Kết chuyển giảm chi phí thuế hành, chi phí thuế TNDN hoãn lại TNDN hoãn lại TK 421 TK 421 Kết chuyển lãi Kết chuyển lỗ 22
  34. Khóa Luận Tốt Nghiệp hƣơng 2: hực Trạng án nh h hi Ph à ác ịnh ại ng ột hành iên iấ ài n- n 2.1 iới thiệ về ng ột hành iên iấ ài n- n 2.1.1 ịch ử h nh thành và phát t iển - Tên công ty: Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn-Mỹ Xuân - Tên giao dịch: Saigonpapercorporation - Tên viết tắt: SGP Corp - Địa chỉ: Khu công nghiệp Mỹ Xuân A, xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, tỉnh BR-VT - Điện thoại: 064 3899 338 - Fax: 064 3899 337 - Wedsite: www.saigonpaper.com - Email: contact@saigonpaper.com - Mã số thuế: 3500813231 2.1.1.1 ịch ử h nh thành và phát t iển Thành lập từ năm 1997, từ cơ s sản xuất giấy nhỏ, Giấy Sài G n đã nhanh chóng phát triển thành công ty giấy hàng đầu Việt Nam và thu hút đầu tư từ nhiều tổ chức trong và ngoài nước. - Th ng 4/1997: Thành lập cơ sơ sản xuất Giấy Sài G n tại G Vấp, tung ra sản ph m đầu tiên là giấy ao ì carton. - Th ng 12/1998: Chuyển thành Công ty TNHH Giấy Sài G n. - Th ng 4/2003: Xây dựng nhà m y giấy Mỹ Xuân 1 trên hu đất 45.349m2 tại Khu công nghiệp Mỹ Xuân A, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu với vốn đầu tư 400 tỷ, công suất giấy tiêu dùng 16.500 tấn/năm, giấy công nghiệp 53.040 tấn/năm (dây chuyền sản xuất nhập từ Nhật Bản, Trung Quốc). - Th ng 6/2003: chuyển thành Công ty Cổ phần Giấy Sài G n, vốn điều lệ 18 tỷ, công suất 12.000 tấn/năm. - Năm 2007: Ph t hành cổ phần, huy động vốn từ 7 quỹ đầu tư trong và ngoài nước (BIDV - Vietnam Partners, Vietnam Partners LLC, DWS Vietnam Fund, Prudential Vietnam, Prudential Fund, Vietnam Segregated Portfolio, VI Group). - Năm 2012: M rộng d ng sản ph m, cung cấp c c chủng loại giấy tiêu dùng đa dạng như giấy vệ sinh, hăn hộp, hăn ăn, hăn ỏ túi cho thị trường cao cấp và phổ thông với c c nhãn hiệu Bless You (Bless You Hold Me, Bless You Feel Me) và Saigon (Saigon Zenni, Saigon Inno, Saigon Extra, Saigon Eco, Eco++) tại hơn 70.000 điểm n lẻ, phủ sóng 80% thị trường giấy tiêu dùng hắp 64 tỉnh thành; cung cấp c c sản ph m giấy ao ì công nghiệp (medium, testliner, chip oard, duplex). - Năm 2013: Hoàn tất xây dựng nhà m y mới Mỹ Xuân 2 trên hu đất 88.447m2 (2 nhà m y đặt trên hu đất 134,000 m2 tại KCN Mỹ Xuân A), tổng vốn đầu tư 2.500 tỷ, tổng 23
  35. Khóa Luận Tốt Nghiệp công suất giấy tiêu dùng 48.360 tấn/năm, giấy công nghiệp 224.640 tấn/năm (dây chuyền sản xuất nhập từ Mỹ, Tây Ban Nha, Áo và Ý), đưa Giấy Sài G n tr thành nhà sản xuất giấy tiêu dùng và giấy công nghiệp lớn nhất Việt Nam. 2.1.1.2 nh vực ản x ất Công ty sản xuất và kinh doanh các sản ph m từ giấy với 2 dòng sản ph m chính: +Giấy công nghiệp (IP): giấy Medium, giấy Testliner, giấy White Top +Giấy tiêu dùng (Tissue): giấy tissue, giấy Nap in, hăn giấy, giấy cuộn vệsinh, . Ngoài ra công ty còn kinh doanh máy móc thiết bị và nguyên phụ liệu ngành giấy 2.1.1.3 Tình hình sản xuất kinh doanh của công ty Bảng 2.1: Tình hình hoạt động kinh doanh của Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn-Mỹ Xuân năm 2012-2013 Đơn vị tính: VND So sánh 2013 và 2012 Chỉ tiêu ă 20 2 ă 20 3 Chênh lệch Tỷ lệ (%) Vốn chủ s hữu 790.000.000.000 790.000.000.000 0 0 Số lao động (người) 770 796 26 3,64 Nợ phải trả 773.606.012.177 790.516.707.815 16.910.695.638 2.14 Tổng doanh thu 974.474.269.973 1.065.845.853.790 91.371.583.817 9,38 Tổng chi phí 1.039.256.207.781 1.137.589.823.879 98.333.616.098 9,46 Lợi nhuận trước thuế (64.781.937.808) (71.743.970.089) (6.962.032.281) 10,75 Lợi nhuận sau thuế (64.781.937.808) (71.743.970.089) (6.962.032.281) 10,75 (Nguồn: Phòng Kế Toán-Tài Chính công ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn-Mỹ Xuân) Nhận xét: Nhìn vào bảng 1.1 ta thấy công ty có vốn chủ s hữu là 790 tỷ đồng cho thấy công ty có quy mô lớn. Tổng số lao động năm 2013 tăng 26 người so với năm 2012, do công ty đưa vào hoạt động thêm nhà máy Mỹ Xuân 2, song phần lớn các quy trình sản xuất đều sử dụng mấy móc lên số người lao động tăng hông đ ng ể. Năm 2013 nợ phải trả tăng 2,14% ứng với 16,9 tỷ đồng so với năm 2012, nguyên nhân chủ yếu là do các khoản vay tăng. Năm 2013 DT của công ty tăng 91.371.583.817 đồng so với năm 2012 với tỷ lệ tăng 9,38 %. Nguyên nhân chủ yếu là do trong năm 2013 công ty n được nhiều sản ph m, cho ra thị trường các sản ph m mới, sản ph m phù hợp thị hiếu người tiêu dùng do đó DT n hàng của công ty trong năm 2013 tăng. Năm 2013 chi phí tăng 9,46% so với năm 2012, ứng với 98,3 tỷ đồng, chi phí tăng với tỷ lệ cao hơn tỷ lệ tăng của DT, nên phần tăng DT hông đủ ù đắp cho phần tăng chi phí kéo theo thu nhập trước thuế của công ty giảm 6,9 tỷ đồng, với tỷ lệ tăng 10,75 %. Để đạt được lợi nhuận cao hơn trong những năm tới, công ty cần hoàn thiện tốt hơn chính s ch n hàng, tạo ra nhiều sản ph m phù hợp thị hiếu người tiêu dùng, đồng thời cần quản l tốt c c hoản chi phí. 24
  36. Khóa Luận Tốt Nghiệp 2.1.2 ổ chức ộ á ản ý củ c ng t 2.1.2.1 ơ đồ ộ á ản ý Sơ đồ 2.1.Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý Chủ Tịch Hội Đồng Quản Trị Tổng Gi m Đốc GĐ hối NVL GĐ khối GĐ hối GĐ hối cung GĐ dự án và đào tạo TC-KT thương mại ứng và R&D GĐ inh TP nhân sự TP tài GĐ n hàng GĐ doanh giấy chính Tissue dự án TP hành nguyên liêu chánh GĐ n hàng TP kế GĐ giấy IP TP kho vận toán R&D TP QA GĐ TP thương TP IT marketing mại (Nguồn: Phòng hành chính-nhân sự công ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn-Mỹ Xuân) 2.1.2.2 hức năng củ các ph ng n  Phòng kinh doanh/ bán hàng +Tổ chức bán hàng. +Quản lý kho thành ph m. +Tổ chức các dịch vụ sau bán hàng.  Phòng Marketing +Nghiên cứu sản ph m theo đơn đặt hàng của khách hàng. +Nghiên cứu sản ph m mới trong l nh vực giấy tiêu dùng và giấy công nghiệp các loại. +Tổ chức nghiên cứu thị trường về sản ph m và nhu cầu thị trường, thiết kế c c chương trình marketing. +Nghiên cứu đề xuất c c phương n tiếp thị, tiêu thụ hàng hóa, thỏa mãn khách hàng. +Thực hiện giao dịch, đàm ph n, ết hợp đồng. +Nghiên cứu thị trường, đề xuất những sản ph m mới.  Phòng nhân sự +Hoạch định và hoàn thiện cơ cấu tổ chức công ty. +Tổ chức tuyển dụng, đào tạo nguồn nhân lực cho công ty. +Quản l , lưu trữ hồ sơ nhân viên.  Phòng kế toán-tài chính +Tổ chức hệ thống quản lý tài chính toàn công ty. + Triển khai công tác nghiệp vụ kế toán tài vụ trong toàn Công ty. 25
  37. Khóa Luận Tốt Nghiệp +Phân tích tình hình tài chính, cân đối nguồn vốn, công nợ trong Công ty và o c o định kỳ hoặc đột xuất theo yêu cầu của Gi m đốc. +Lập kế hoạch thu, chi tài chính hàng năm của Công ty, hồ sơ vay vốn trung hạn, ngắn hạn Ngân hàng.  Phòng quản trị sản xuất và chất lượng +Lập kế hoạch sản xuất. +Điều độ sản xuất. +Kiểm tra, đ nh gi chất lượng nguyên vật liệu đầu vào. +Giám sát chất lượng trong quá trình sản xuất. +Kiểm tra sản ph m cuối cùng trước khi nhập kho. +Xử lý sản ph m không phù hợp. +Quản lý trang thiết bị sản xuất. +Quản lý và giám sát dụng cụ, thiết bị đo lường.  Phòng cung ứng và kinh doanh quốc tế + Chuyển tải thường xuyên nhu cầu máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu, từ hoạt động sản xuất - kinh doanh của công ty đến các nhà cung cấp. 2.1.3 iới thiệ ph ng t án - tài ch nh 2.1.3.1 ơ đồ ộ á t án Sơ đồ 2.2.Sơ đồ bộ máy kế toán GĐ Tài Chính Kế to n trư ng Kế toán tài chính Kế toán quản trị Kế toán Kế toán Kế toán Kế toán Kế toán kho Thủ tổng hợp tổng hợp tổng hợp thanh toán và TSCĐ quỹ (Nguồn: Phòng kế toán-tài chính công ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn-Mỹ Xuân) 2.1.3.2 hức năng -Gi m đốc tài chính: Phân tích hoạt động tài chính, tìm nhà đầu tư và tham mưu cho an gi m đốc để quyết định đầu tư. -Kế to n trư ng: Tổ chức công tác kế toán và bộ máy kế toán phù hợp với tổ chức kinh doanh của công ty. Tổng hợp phân tích tài chính điều hành nguồn tiền và phân tích tổng thể hoạt động của toàn công ty. Chịu trách nhiệm trực tiếp trước gi m đốc công ty về các công việc thuộc phạm vi trách nhiệm và quyền hạn của Kế to n trư ng. -Kế toán quản trị: X c định chi phí, các nghiệp vụ ph t sinh để lập báo cáo cho ban gi m đốc. Đưa ra c c định mức chi phí, định mức sản ph m để định ra gi n và điều tiết lại các chi phí tăng cao. 26
  38. Khóa Luận Tốt Nghiệp -Kế toán tổng hợp: Tổng hợp các nghiệp vụ chi tiết lên báo cáo tổng hợp.Tập hợp các chi phí sản xuất và tính giá thành sản ph m và báo cáo thuế hàng tháng. -Kế toán công nợ: Lập kế hoạch thu tiền h ch hàng cũng như lập kế hoạch thanh toán cho các nhà cung cấp.Theo dõi công nợ của từng đối tượng, hạn thanh toán. Báo cáo tổng hợp công nợ thu vào và chi ra. -Kế toán thanh toán: Kiểm tra hồ sơ thanh to n và thực hiện việc thu chị tiền mặt và các chứng từ báo có báo nợ của ngân hàng. Lập báo cáo thu chi hàng ngày và lên kế hoạch thanh toán và chuyển khoản cho ngày hôm sau. -Kế toán bán hàng: Kiểm tra phiếu xuất kho hàng bán và lập hóa đơn GTGT. ập báo cáo doanh thu hàng bán. -Kế toán kho và tài sản cố định: Kiểm tra nhập xuất hàng hóa tại công ty.Lập báo cáo tồn kho, báo cáo nhập xuất tồn, kiểm soát nhập xuất tồn kho. -Thủ quỹ: thực hiện việc thu chi tiền mặt tại công ty, kiểm soát tiền mặt đối chiếu các phiếu thu chi trong ngày và lập báo cáo ngày cho kế to n trư ng. 2.1.4 Tổ chức công tác k toán trong công ty 2.1.4.1 h độ t án áp dụng Công ty áp dụng chế độ kế toán theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 th ng 03 năm 2006 về việc ban hành chế độ kế toán doanh nghiệp. - Ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các loại sổ kế toán. - Tổ chức hệ thống sổ kế toán theo hình thức “nhật chung”. - Sử dụng phương ph p hạch toán hàng tồn ho theo phương ph p ê hai thường xuyên. - Tính giá xuất ho theo phương ph p ình quân gia quyền cuối kỳ. - Khấu hao TSCĐ theo phương ph p đường thẳng. - Nộp thuế GTGT theo phương ph p hấu trừ. - Công ty sử dụng hệ thống tài khoản theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 th ng 03 năm 2006 của Bộ Tài Chính. Tuy nhiên để theo dõi chi tiết các nghiệp vụ phát sinh công ty m tài khoản thêm nhiều số. Ví dụ: Theo quyết định số Hệ thống tài khoản Tên tài khoản 15/2006/QĐ-BTC của công ty Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 511 51100000 - Doanh thu bán hàng hóa 5111 51110000 - Doanh thu bán các thành ph m 5112 51120000 - Doanh thu cung cấp dịch vụ 5113 51130000 2.1.4.2 nh thức t án Công ty sử dụng hình thức kế toán máy dựa trên hình thức kế to n “Nhật chung” Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán trên máy tính. 27
  39. Khóa Luận Tốt Nghiệp - Hàng ngày, kế to n căn cứ vào chứng từ kế toán hoặc bảng tổng hợp chứng từ kế toán cùng loại đã được kiểm tra, được dùng làm căn cứ ghi sổ, x c định tài khoản ghi nợ, tài khoản ghi có để nhập dữ liệu vào máy tính theo các bảng, biểu được thiết kế sẵn trên phần mềm kế toán. - Theo quy định của phần mềm kế toán các thông tin tự động nhập vào sổ kế toán tổng hợp (sổ cái) và các sổ, thẻ kế toán chi tiết liên quan. - Cuối tháng (hoặc bất kỳ vào thời điểm nào cần thiết), kế toán thực hiện các thao tác khóa sổ (cộng sổ) và lập báo cáo tài chính. Việc đối chiếu giữa các số liệu tổng hợp với số liệu chi tiết được thực hiện tự động và luôn đảm bảo tính chính xác, trung thực theo thông tin đã được nhập trong kỳ. Người làm kế toán có thể kiểm tra, đối chiếu số liệu giữa sổ kế toán với BCTC sau hi đã in ra giấy. - Thực hiện thao t c để in o c o tài chính theo quy định. - Cuối tháng, cuối năm sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết được in ra giấy, đóng thành quyển và thực hiện các thủ tục ph p l theo quy định. 2.2 t án d nh th chi ph và xác định tại ng ột hành iên iấ ài n- n 2.2.1 t án d nh th án hàng và c ng cấp dịch vụ DT bán hàng và cung cấp dịch vụ của công ty chủ yếu là doanh thu phát sinh từ việc bán thành ph m các loại do công ty sản xuất ra. 2.2.1.1 Phƣơng thức án hàng và hình thức th nh t án  Phương thức bán hàng Công ty thực hiện bán hàng chủ yếu qua các kênh bán hàng: +Kênh bán hàng siêu thị: công ty cung cấp thành ph m cho các siêu thị theo đơn đặt hàng, không cung cấp thành ph m cho siêu thị dưới hình thức ký gửi. +Kênh bán hàng phân phối: công ty cung cấp thành ph m cho các doanh nghiệp thương mại (các nhà phân phối) về cung cấp hàng tiêu dùng với số lượng tùy theo đơn đặt hàng. +Kênh bán hàng trực tiếp (OOH): thực hiện phân phối thành ph m theo hợp đồng bán hàng cho c c đối tượng, tổ chức kinh tế hoặc c c đơn vị kinh tế tập thể mua về mang tính chất tiêu dùng nội bộ như nhà hàng, h ch sạn,  Hình thức thanh toán Hầu hết c c trường hợp bán hàng của công ty theo phương thức trả chậm và khách hàng có thể lựa chọn nhiều hình thức thanh toán: thanh toán 1 lần hay nhiều lần tùy thuộc vào giá trị đơn đặt hàng, cũng như độ tín nhiệm của khách hàng; thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt hoặc thanh toán chuyển khoản qua ngân hàng. 2.2.1.2 hứng từ và t nh tự n ch ển chứng từ Chứng từ sử dụng: hợp đồng kinh tế, đơn đặt hàng, phiếu xuất ho, hóa đơn GTGT, chứng từ ghi sổ. 28
  40. Khóa Luận Tốt Nghiệp Trình tự luân chuyển chứng từ: Hợp đồng kinh tế => Bảng o gi => Đơn đặt hàng =>lệnh xuất kho=> Phiếu xuất kho: do bộ phận kho lập gồm 3 liên: liên trắng gửi về bộ phận kế toán, liên xanh giao cho bộ phận vận chuyển, liên vàng được lưu lại kho => Hóa đơn GTGT: căn cứ vào phiếu xuất kho kế toán lập hóa đơn GTGT gồm 3 liên: liên trắng lưu báo cáo thuế, liên 2 giao cho khách hàng, liên 3 lưu thanh to n => Kế toán lập Chứng từ ghi sổ thành 2 liên được lưu tại phòng kế toán =>Căn cứ vào chứng từ ghi sổ kế toán doanh thu thực hiện ghi sổ. 2.2.1.3 ài h ản ử dụng Tài khoản 51100000 “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” Từ tài khoản 51100000 công ty m thêm 2 tài khoản để theo dõi doanh thu cho từng đối tượng cụ thể như: - TK 51110000: Doanh thu n hàng hóa. (Trong trường hợp công ty mua nguyên vật liệu đầu vào nhưng chưa sản xuất ra sản ph m mà bán lại cho công ty h c như: ao bì, giấy carton Trong th ng hông ph t sinh doanh thu n hàng hóa). - TK 51120000: Doanh thu bán thành ph m. - TK 51130000: Doanh thu cung cấp dịch vụ. 2.2.1.4 ổ ách t án và t nh tự hạch t án  Sổ sách kế toán Sổ chi tiết TK 511, sổ nhật ký chung, sổ tổng hợp TK 511. Ngoài ra để theo dõi công nợ của khách hàng công ty còn theo dõi trên sổ chi tiết theo dõi công nợ.  Trình tự hạch toán Ví dụ 1 ( n hàng trực tiếp): Ngày 2/12/2013 công ty xuất ho thành ph m tissue n cho Trường Mầm Non Anh Dương giấy vệ sinh less you feel me 2 với gi n chưa thuế là 5.760.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10%, hóa đơn số AA/12P.0021454. Ó Ơ Mẫu số: 01GTKT3/001 GIÁ TRỊ Ă Ký hiệu: AA/12P Ngày 24 th ng 12 năm 2013 Số: 0021454 Đơn vị bán hàng : Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn-M Xuân Mã số thuế : 3500813231 Địa chỉ : Khu công nghiệp Mỹ Xuân A, xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, tỉnh BR-VT Số tài khoản : 037.100.3687044 Ngân hàng VCB – CN tân thành Họ tên người mua : Tên đơn vị : Trường Mầm Non Anh Dương Mã số thuế : Địa chỉ :47B, Trương Định, Phường 7, Quận 3, Tp.Hồ Chí Minh Hình thức thanh toán: CK/TM Số tài khoản: STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đvt Số lượng Đơn gi Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4x5 1 Giấy vệ sinh- bless you feel me 2 Cuộn 720 8.000 5.760.000 Cộng tiền hàng: 5.760.000đồng Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 576.000 đồng Tổng thanh toán:6.336.000 đồng Số viết bằng chữ: năm triệu bảy trăm s u mươi ngàn đồng gƣời mua hàng gƣời bán hàng (Ký, ghi rõ họ tên) (K ,đóng dấu và ghi rõ họ tên) 29
  41. Khóa Luận Tốt Nghiệp Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài G n - Mỹ Xuân ẫ ố 02 – DN KCN Mỹ Xuân A, H. Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC CHỨNG TỪ GHI SỔ ngày 20/03/2006 của Bộ trư ng BCT ) Số: HD.TRA.1312.00018 Ngày 2/12/2013 Số tiền Trích yếu Số hiệu tài hoản Phòng ban Nợ Có A B C 1 2 Phải thu h ch hàng ngắn hạn 13111001 0 6.336.000 Doanh thu n thành ph m 51120000 0 5.760.000 Thuế GTGT phải nộp 33311000 0 576.000 Kèm theo: chứng từ gốc. Ngày . th ng năm gƣời ập phi t án t ƣởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Ví dụ 2 (bán hàng phân phối): Ngày 24/12/2013 công ty xuất kho thành ph m tissue bán cho Công Ty TNHH Vũ Hưng giấy vệ sinh các loại và hăn hộp với tổng giá bán chưa thuế là 89.728.326 đồng, thuế suất thuế GTGT là 10%, hóa đơn số AA/12P.0019747, chứng từ ghi sổ số HD.TRA.1312.02510 (chứng từ ghi sổ xem phụ lục số 2.1). Ó Ơ Mẫu số: 01GTKT3/001 GIÁ TRỊ Ă Ký hiệu: AA/12P Ngày 24 th ng 12 năm 2013 Số: 0019747 Đơn vị bán hàng : Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn-M Xuân Mã số thuế : 3500813231 Địa chỉ : Khu công nghiệp Mỹ Xuân A, xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, tỉnh BR-VT Số tài khoản : 037.100.3687044 Ngân hàng VCB – CN tân thành Họ tên người mua : Tên đơn vị : Công Ty TNHH Một Thành Viên Vũ Hưng Mã số thuế : 0309177808 Địa chỉ : 590 ê Văn ương, Phường Tân Phong, Quận 7, TP. Hồ chí minh Hình thức thanh toán: CK/TM Số tài khoản: STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đvt Số lượng Đơn gi Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4x5 1 Giấy vệ sinh- Sài Gòn Zenni 1 Cuộn 2184 2.727 5.955.768 2 Giấy vệ sinh-Eco Plus có lõi Cuộn 1320 1.591 2.100.120 3 Khăn hộp Bless You Hold Me 180 Hộp 1225 13.182 16.147.950 4 Giấy vệ sinh- Sài Gòn Zenni 2 Cuộn 1944 2.827 5.301.288 5 Giấy vệ sinh- Sài Gòn Extra 12 New Cuộn 26604 2.182 58.049.928 6 Giấy vệ sinh-Eco Plus không lõi Cuộn 1992 1.091 2.173.272 Cộng tiền hàng: 89.728.326 đồng Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 8.972.833 đồng Tổng thanh toán: 98.701.159 đồng Số viết bằng chữ: chín mươi s u triệu bảy trăm lẻ một ngàn một trăm năm chín mươi đồng gƣời mua hàng gƣời bán hàng (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký,đóng dấu và ghi rõ họ tên) Ví dụ 3 (cung cấp dịch vụ): Ngày 25/12/2013 ế to n tính tiền cho thuê mặt ằng đặt m y ATM của ngân hàng Vietcom an với gi chưa thuế là 8.000.000 đồng, thuế suất thuế GTGT là 10%, hóa đơn số AA/12P.0019762, chứng từ ghi sổ HD.TRA.1312.02888 (Chứng từ ghi sổ xem phụ lục số 2.2. Nghiệp vụ này ế to n hông ghi nhận được giá vốn cung cấp dịch vụ). 30
  42. Khóa Luận Tốt Nghiệp Ó Ơ Mẫu số: 01GTKT3/001 GIÁ TRỊ Ă Ký hiệu: AA/12P Ngày 24 th ng 12 năm 2013 Số: 0019762 Đơn vị bán hàng : Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài Gòn-M Xuân Mã số thuế : 3500813231 Địa chỉ: Khu công nghiệp Mỹ Xuân A, xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, tỉnh BR-VT Số tài khoản : 037.100.3687044 Ngân hàng VCB – CN tân thành Họ tên người mua: Tên đơn vị : ngân hàng vietcombank Mã số thuế : Địa chỉ : Hình thức thanh toán: CK/TM Số tài khoản: STT Tên hàng hóa, dịch vụ Đvt Số lượng Đơn gi Thành tiền 1 2 3 4 5 6=4x5 1 Thuê mặt bằng đặt máy ATM Tháng 1 8.000.000 8.000.000 Cộng tiền hàng: 8.000.000 đồng Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 800.000 đồng Tổng thanh toán: 8.800.000 đồng Số viết bằng chữ: Tám triệu t m trăm ngàn đồng gƣời mua hàng gƣời bán hàng (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký,đóng dấu và ghi rõ họ tên) ng ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Từ tài hoản : 2000.51100000.0000.0000.0000.0000.0000.0000.0000 Đến tài hoản : 2000.51199999.T.T.T.T.T.T.0000 Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Chứng từ Số tiền Ngày hạch Số hóa đơn Di n giải Tài hoản đối ứng Số chứng từ Nợ Có toán 1 2 3 4 5 6 7 Tài khoản: 51120000: Doanh thu bán thành phẩm HD.TRA.1312.00018 02/12/2013 AA/12P.0021454 Doanh thu n thành ph m 13111001 5.760.000 HD.TRA.1312.02510 24/12/2013 AA/12P.0019747 Doanh thu n thành ph m 13111001 89.728.326 Tài khoản: 51130000: Doanh thu cung cấp dịch vụ HD.TRA.1312.02888 25/12/2013 AA/12P.0019762 Doanh thu cung cấp dịch vụ 13111001 8.000.000 P 0 103.488.326 ng ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Ậ Ý Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính:VND Chứng từ Số tiền Tỷ Ngày hạch Di n giải Tài hoản Nguyên tệ Số chứng từ Nợ Có giá toán 1 2 3 4 5 6 7 8 . . HD.TRA.1312.00018 02/12/2013 Phải thu h ch hàng ngắn hạn 13111001 VND 6.336.000 HD.TRA.1312.00018 02/12/2013 Doanh thu n thành ph m 51120000 VND 5.760.000 HD.TRA.1312.00018 02/12/2013 Thuế GTGT phải nộp 33311000 VND 576.000 . . . . . HD.TRA.1312.02510 24/12/2013 Phải thu h ch hàng ngắn hạn 13111001 VND 98.701.159 HD.TRA.1312.02510 24/12/2013 Doanh thu n thành ph m 51120000 VND 89.728.326 HD.TRA.1312.02510 24/12/2013 Thuế GTGT phải nộp 33311000 VND 8.972.832 HD.TRA.1312.02888 25/12/2013 Phải thu h ch hàng ngắn hạn 13111001 VND 8.800.000 HD.TRA.1312.02888 25/12/2013 Doanh thu cung cấp dịch vụ 51130000 VND 8.000.000 HD.TRA.1312.02888 25/12/2013 Thuế GTGT phải nộp 33311000 VND 800.000 . P 113.837.159 113.837.159 31
  43. Khóa Luận Tốt Nghiệp ng ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Ổ ỢP Từ tài hoản : 2000.51100000.0000.0000.0000.0000.0000.0000.0000 Đến tài hoản : 2000.51199999.T.T.T.T.T.T.0000 Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Số tiền STT Mã tài hoản đối ứng Tài hoản đối ứng Nợ Có 1 2 3 4 5 Tài khoản: 51120000: Doanh thu bán thành phẩm 1 13111001 Phải thu h ch hàng ngắn hạn 5.760.000 2 13111001 Phải thu h ch hàng ngắn hạn 89.728.326 Tài khoản: 51130000: Doanh cung cấp dịch vụ 1 13111001 Phải thu h ch hàng ngắn hạn 8.000.000 P 0 103.488.326 2.2.2 t án hàng án ị t ả ại Kế toán hàng bán bị trả lại của công ty hạch toán giá trị, khối lượng hàng n đã x c định là tiêu thụ bị khách hàng trả lại để x c định doanh thu thuần trong kỳ. Hàng bán bị trả lại có hai hình thức xử lý: ghi giảm doanh thu và hoàn tiền lại cho khách hàng; xuất lại thành ph m cùng loại cho khách hàng. 2.2.2.1 Chứng từ và trình tự luân chuyển chứng từ Chứng từ sử dụng: Hóa đơn GTGT của khách hàng hoặc của công ty, phiếu trả hàng, biên bản tiếp nhận, biên bản kiểm tra chất lượng, phiếu nhập kho, chứng từ ghi sổ. Trình tự luân chuyển chứng từ: Khách hàng lập phiếu trả hàng (kèm với hóa đơn GTGT của đơn vị trả hàng nếu trả 1 phần hàng hóa đã mua hoặc hóa đơn GTGT của công ty nếu trả lại toàn bộ hàng hóa đã mua gửi cho bộ phận kế toán) với lý do trả hàng gửi cho bộ phận tiếp nhận => Bộ phận tiếp nhận lập biên bản tiếp nhận hàng trả lại, nếu: =>1. Hàng bị trả lại do sai kế hoạch giao hàng thì bộ phận tiếp nhận gửi hàng hóa, phiếu trả hàng và biên bản tiếp nhận về bộ phận kho=>Bộ phận ho căn cứ vào biên bản tiếp nhận lập phiếu nhập kho hàng bán bị trả lại thành 3 liên:liên xanh gửi lại cho khách hàng, liên vàng lưu lại bộ phận kho, liên trắng kèm với phiếu trả hàng, biên bản tiếp nhận gửi về phòng kế toán => Kế to n căn cứ hóa đơn trả hàng của khách hàng hoặc hóa đơn công ty đã xuất lập chứng từ ghi sổ ghi giảm doanh thu n hàng và căn cứ vào phiếu xuất kho ghi giảm giá vốn hàng n và tăng thành ph m trong kho. =>2. Hàng bị trả lại do hông đạt chất lượng, bộ phận tiếp nhận gửi hàng hóa và biên bản tiếp nhận cho bộ phận QA/QC => QA/QC tiến hành kiểm tra chất lượng và lập phiếu đ nh gi chất lượng, nếu hàng hóa có thể chuyển sang loại khác thì gửi về ho để nhập lại kho, nếu hàng hóa không thể chuyển sang loại khác, lập biên bản thanh lý chuyển qua phế liệu, QA/QC gửi toàn bộ biên bản và chứng từ về phòng kế toán => Kế to n căn cứ hóa đơn trả hàng của khách hàng hoặc hóa đơn công ty đã xuất lập chứng từ ghi sổ ghi giảm doanh thu n hàng và căn cứ vào biên bản nhận được bộ phận QA/QC lập chứng từ ghi sổ (Vì trường hợp xuất lại thành ph m cùng loại trả cho khách hàng không ghi nhận giảm doanh thu nên quy trình chỉ đề cập đến hình thức ghi nhận giảm doanh thu và hoàn lại tiền cho khách hàng) 32
  44. Khóa Luận Tốt Nghiệp 2.2.2.2 Tài khoản sử dụng Tài khoản 53100000: ” àng án ị trả lại” Từ tài khoản 5310000 công ty m thêm 2 tài khoản để theo dõi doanh thu cho từng đối tượng cụ thể như: - Tài khoản 53110000: Hàng hóa bị trả lại. - Tài khoản 53120000: Thành ph m bị trả lại. 2.2.2.3 Sổ sách và trình tự hạch toán  Sổ sách kế toán Sổ chi tiết TK 531, sổ nhật ký chung, sổ tổng hợp TK 531.  Trình tự hạch toán Ví dụ 4: Ngày 17/12/2013 Công Ty TNHH Minh Tiến trả lại 20 cây bless you feel me 2 với tổng gi n chưa thuế là 11.160.000 đồng, thuế suất thuế GTGT 10%, căn cứ vào hóa đơn trả hàng kế toán lập chứng từ ghi sổ HD.TRA.1312.01812. Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài G n - Mỹ Xuân ẫ ố 02 – DN KCN Mỹ Xuân A, H. Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC CHỨNG TỪ GHI SỔ ngày 20/03/2006 của Bộ trư ng BCT ) Số: HD.TRA.1312.01812 Ngày 17/12/2013 Số tiền Trích yếu Số hiệu tài hoản Phòng ban Nợ Có A B C 1 2 Phải thu h ch hàng ngắn hạn 13111001 0 12.276.000 Hàng n ị trả lại 53120000 0 11.160.000 Thuế GTGT 33311000 0 1.160.000 Kèm theo: chứng từ gốc. Ngày . th ng năm gƣời ập phi t án t ƣởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) ng ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Từ tài hoản : 2000.53100000.0000.0000.0000.0000.0000.0000.0000 Đến tài hoản : 2000.53199999.T.T.T.T.T.T.0000 Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Chứng từ Số tiền Số hóa đơn Di n giải Tài hoản đối ứng Số chứng từ Ngày hạch to n Nợ Có 1 2 3 4 5 6 7 Tài khoản: 53120000: Thành phẩm bị trả lại HD.TRA.1312.01812 17/12/2013 AA/13P.0000083 Hàng bán bị trả lại 13111001 11.160.000 C NG PHÁT SINH 11.160.000 0 ng ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Ậ Ý Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Chứng từ Số tiền Nguyên Ngày hạch Di n giải Tài hoản Tỷ gi Số chứng từ tệ Nợ Có toán 1 2 3 4 5 6 7 8 . . . HD.TRA.1312.01812 17/12/2013 Phải thu h ch hàng ngắn hạn 13111001 VND 12.276.000 HD.TRA.1312.01812 17/12/2013 Doanh thu n thành ph m 53120000 VND 11.160.000 HD.TRA.1312.01812 17/12/2013 Thuế GTGT phải nộp 33311000 VND 1.116.000 . . . . . P 12.276.000 12.276.000 33
  45. Khóa Luận Tốt Nghiệp ng ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài Gòn- n n à Rị - ũng à Ổ Ồ ỢP Từ tài hoản : 2000.53100000.0000.0000.0000.0000.0000.0000.0000 Đến tài hoản : 2000.53199999.T.T.T.T.T.T.0000 Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Số tiền STT Mã tài hoản đối ứng Tài hoản đối ứng Nợ Có 1 2 3 4 5 Tài khoản: 53120000: Thành phẩm bị trả lại 1 13111001 Phải thu h ch hàng ngắn hạn 11.160.000 C NG PHÁT SINH 11.160.000 0 2.2.3 t án d nh th h ạt động tài ch nh Doanh thu hoạt động tài chính phát sinh trong kỳ của công ty chủ yếu từ lãi tiền gửi ngân hàng, lãi chênh lệch tỷ giá, lãi chênh lệch do đ nh gi lại tỷ giá cuối năm. Công ty theo dõi chi tiết doanh thu cho từng hoạt động tài chính khác nhau. 2.2.3.1 hứng từ và t nh tự n ch ển chứng từ Chứng từ sử dụng: Ủy nhiệm chi, giấy báo nợ, giấy báo có, chứng từ ghi sổ. Trình tự luân chuyển chứng từ: - Trường hợp lãi tiền gửi ngân hàng: Giấy báo có của ngân hàng => Kế toán lập chứng từ ghi sổ => Căn cứ vào chứng từ ghi sổ kế toán hạch toán doanh thu tài chính vào sổ chi tiết TK 515, sổ nhật ký chung, sổ tổng hợp TK 515. Giấy o có được lưu lại phòng kế toán. - Trường hợp lãi chênh lệch tỷ giá: Kế toán lập ủy nhiệm chi gửi lên ngân hàng để thanh toán tiền hàng hóa cho người n nước ngoài => Giấy báo nợ và ghi nợ trên hệ thống kế toán tính chênh lệch tỷ giá => Kế toán lập chứng từ ghi sổ => Căn cứ vào chứng từ ghi sổ kế toán hạch toán lên sổ sách. 2.2.3.2 ài h ản ử dụng Tài khoản 51500000 “Doanh thu hoạt động tài ch nh” Từ tài khoản 51500000 công ty m thêm 2 tài khoản để theo dõi doanh thu cho từng đối tượng cụ thể như: - TK 51510000: Lãi tiền gửi ngân hàng. - TK 51550000: Lãi chênh lệch tỷ giá. - TK 51560000: Lãi chênh lệch tỷ gi do đ nh gi lại cuối năm 2.2.3.3 ổ ách t án và t nh tự hạch t án  Sổ sách sử dụng: Sổ chi tiết TK 515, sổ nhật ký chung, sổ tổng hợp TK 515.  Trình tự hạch toán Ví dụ 5: Ngày 31/12/2103 nhận giấy báo có của Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Thương Tín về lãi tiền gửi ngân hàng với số tiền là 1.173.569 đồng, chứng từ ghi sổ BC.REC.1312.00355. 34
  46. Khóa Luận Tốt Nghiệp Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài G n - Mỹ Xuân ẫ ố 02 – DN KCN Mỹ Xuân A, H. Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC CHỨNG TỪ GHI SỔ ngày 20/03/2006 của Bộ trư ng BCT ) Số: BC.REC.1312.00355 Ngày 31/12/2013 Số tiền Trích yếu Số hiệu tài hoản Phòng ban Nợ Có A B C 1 2 Tiền gừi Ngân hàng STB - CN G Vấp 11210201 0 1.173.569 ãi tiền gừi ngân hàng STB 51510000 0 1.173.569 Kèm theo: chứng từ gốc. Ngày . th ng năm gƣời ập phi t án t ƣởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Ví dụ 6: Ngày 31/12/2013 thanh toán nợ cho công ty Lanka Paper Tubes & Packaging bằng USD, hư ng chênh lệch tỷ gi là 1.034.266 đồng, chứng từ ghi sổGS.REC.1312.02266. Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài G n - Mỹ Xuân ẫ ố 02 – DN KCN Mỹ Xuân A, H. Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC CHỨNG TỪ GHI SỔ ngày 20/03/2006 của Bộ trư ng BCT ) Số: GS.REC.1312.02266 Ngày 31/12/2013 Số tiền Trích yếu Số hiệu tài hoản Phòng ban Nợ Có A B C 1 2 Phải trả người n nước ngoài 33121001 0 1.173.569 ãi chênh lệch tỷ gi 51550000 0 1.173.569 Kèm theo: chứng từ gốc. Ngày . th ng năm gƣời ập phi t án t ƣởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) ng ổ Phần iấ ài n Công Ty TNHH ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Từ tài hoản : 2000.51500000.0000.0000.0000.0000.0000.0000.0000 Đến tài hoản : 2000.51599999.T.T.T.T.T.T.0000 Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Chứng từ Số hóa Tài hoản Số tiền Di n giải Số chứng từ Ngày hạch to n đơn đối ứng Nợ Có 1 2 3 4 5 6 7 Tài khoản: 51510000: Lãi tiền gửi ngân hàng BC.REC.1312.00355 31/12/2013 Lãi tiền gửi ngân hàng STB 11210201 1.173.569 Tài khoản: 51550000: Lãi chênh lệch tỷ giá GS.JOU.1312.02829 31/12/2013 Thanh toán nợ Lanka Paper Tubes & Packaging (Pvt) Ltd 33121001 1.034.266 C NG PHÁT SINH 0 2.207.835 ng ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Ậ Ý Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Chứng từ Số tiền Tỷ Di n giải Tài hoản Nguyên tệ Số chứng từ Ngày hạch to n Nợ Có giá 1 2 3 4 5 6 7 8 . . . . . . . BC.REC.1312.00355 31/12/2013 Tiền gửi ngân hàng STB 11210201 VND 11.160.000 BC.REC.1312.00355 31/12/2013 Doanh thu tài chính 51510000 VND 11.160.000 GS.JOU.1312.02829 31/12/2013 Phải trả người n 33121001 USD 1.034.266 GS.JOU.1312.02829 31/12/2013 Doanh thu tài chính 51550000 USD 1.034.266 P 2.207.835 2.207.835 35
  47. Khóa Luận Tốt Nghiệp ng ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Ổ ỢP Từ tài hoản : 2000.51500000.0000.0000.0000.0000.0000.0000.0000 Đến tài hoản : 2000.51599999.T.T.T.T.T.T.0000 Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Số tiền STT Mã tài hoản đối ứng Tài hoản đối ứng Nợ Có 1 2 3 4 5 Tài khoản: 51510000: Lãi tiền gửi ngân hàng 1 11210201 Tiền gửi Ngân hàng STB - CN G Vấp 11.160.000 Tài khoản: 51550000: Lãi chênh lệch tỷ giá 1 33121001 Thanh toán nợ Lanka Paper Tubes & Packaging (Pvt) Ltd 1.034.266 P 0 2.207.835 2.2.4 t án giá vốn hàng án Kế toán giá vốn hàng bán của công ty ghi nhận giá thực tế xuất ho theo phương pháp bình quân gia quyền cuối kỳ của hàng hóa, thành ph m hi đưa đi tiêu thụ. Công ty hạch toán giá vốn hàng bán cho từng loại sản ph m riêng biệt. 2.2.4.1 hứng từ và t nh tự n ch ển chứng từ Chứng từ sử dụng: phiếu xuất kho, phiếu nhập kho, bảng kê xuất-nhập-tồn, bảng phân bổ giá vốn hàng bán, chứng từ ghi sổ. Trình tự luân chuyển chứng từ: Hợp đồng kinh tế => Bảng o gi => Đơn đặt hàng =>Lệnh xuất kho=>Phiếu xuất kho: lập bộ phận kho gồm 3 liên: liên trắng gửi về bộ phận kế toán, liên xanh giao cho bộ phận vận chuyển, liên vàng được lưu lại kho =>Căn cứ vào phiếu xuất kho kế toán hạch toán lên sổ sách kế toán số lượng thành ph m xuất kho. Cuối th ng sau căn cứ vào bảng “ o c o nhập xuất tồn, số lượng-trị gi ” ế toán cập nhật giá trị thành ph m xuất kho vào sổ sách kế toán 2.2.4.2 ài h ản ử dụng Tài khoản 63200000” Giá vốn hàng án” Từ TK 63200000 công ty m thêm 3 TK để theo dõi chi tiết giá vốn hàng bán. - TK 63210000: Giá vốn hàng bán-Hàng hóa. (Trong trường hợp công ty xuất nguyên vật liệu mua vào chưa sản xuất ra thành ph m mà bán lại cho công ty khác) - TK 63220000: Giá vốn hàng bán-Thành ph m. - TK 63230000: Giá vốn hàng bán-Khác. (Trường hợp xuất bán hàng hóa khác không thuộc danh mục thành ph m và hàng hóa của công ty) 2.2.4.3 ổ ách t án và t nh tự hạch t án  Sổ sách sử dụng Sổ chi tiết TK 632, sổ nhật ký chung, sổ tổng hợp TK 632.  Quy trình hạch toán Xét tiếp ví dụ 1 ngày 2/12/2013: Phiếu xuất ho n cho Trường Mầm Non Ánh Dương giấy vệ sinh- less you feel me 2 (tổng gi xuất ho là 3.617.280 đồng), chứng từ ghi sổ PX.SOI.306101.1312.00001. 36
  48. Khóa Luận Tốt Nghiệp Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài G n - Mỹ Xuân KCN Mỹ Xuân A, H. Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu PHI U XU T KHO Direct Org Transfer Ngày :2/12/2013 Số phiếu :PX.SOI.306101.1312.00001 Xuất cho: Trường Mầm Non Ánh Dương Theo: Kho xuất: Thành ph m do: Xuất ho n cho h ch hàng Mã thành ơn vị ố ƣợng ê ố ƣợng STT Tên thành ph ị t h ph tính cầ thực x ất 1 170200035 Giấy vệ sinh- Sài Gòn Zenni 1 Cuộn TP 720 720 Giấy vệ Trư ng ộ phận Bảo vệ Người giao Người nhận Thủ ho Kế toán sinh-Eco Cuộn 1278 Plus không lõi Xét tiếp ví dụ 2 ngày 24/12/2013: Phiếu xuất ho n cho Công Ty TNHH Vũ Hưng giấy vệ sinh c c loại và hăn hộp (tổng gi xuất ho là 55.953.997đồng), chứng từ ghi sổ PX.SOI.306101.1312.00132. Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài G n - Mỹ Xuân KCN Mỹ Xuân A, H. Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu PHI U XU T KHO Direct Org Transfer Ngày :24/12/2013 Số phiếu : PX.SOI.306101.1312.00132 Xuất cho: Công ty TNHH Vũ Hưng Theo: Kho xuất: Thành ph m Lý do: Xuất ho n cho h ch hàng ố ƣợng STT ã thành ph ên thành ph ơn vị tính ị t h ố ƣợng ê cầ thực x ất 1 170100054 Giấy vệ sinh- Sài Gòn Zenni 1 Cuộn TP 2184 2184 2 170100066 Giấy vệ sinh-Eco Plus có lõi Cuộn TP 1320 1320 3 170300127 Khăn hộp Bless You Hold Me 180 Hộp TP 1225 1225 4 170100086 Giấy vệ sinh- Sài Gòn Zenni 2 Cuộn TP 1944 1944 5 170100062 Giấy vệ sinh- Sài Gòn Extra 12 New Cuộn TP 26604 26604 6 170100065 Giấy vệ sinh-Eco Plus không lõi Cuộn TP 1992 1992 Trư ng ộ phận Bảo vệ Người giao Người nhận Thủ ho Kế toán Giấy vệ sinh- Eco Plus Cuộn 1278 không lõi Xét tiếp ví dụ 4 ngày 17/12/2013: Phiếu nhập kho hàng bị trả lại của Công Ty TNHH Minh Tiến (tổng giá vốn là 8.593.031 đồng), chứng từ ghi sổ PN.RMA.470101.1312.00003 Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài G n - Mỹ Xuân KCN Mỹ Xuân A, H. Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu PHI U NHẬP KHO 'Nhập từ PO' - PO Receipt Ngày :17/12/2013 Số phiếu : PN.RMA.470101.1312.00003 Nhận của : Công Ty TNHH Minh Tiến Theo: 129794 Kho nhận : Thành ph m Lý do : Xuất thành ph m sai kế hoạch STT ã thành ph ên thành ph ơn vị tính ị t h ố ƣợng nhập 1 155.501.2013 Giấy vệ sinh- bless you feel me 2 Cuộn TP 1400 Giấy vệ Trư ng ộ phận Bảo vệ Người giao Người nhận Thủ ho Kế toán sinh-Eco Cuộn 1278 Plus không lõi Căn cứ “Báo cáo nhập xuất tồn, số lượng-trị giá” kế toán ghi sổ kế toán: 37
  49. Khóa Luận Tốt Nghiệp ng ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Từ tài hoản : 2000.63200000.0000.0000.0000.0000.0000.0000.0000 Đến tài hoản : 2000.63299999.T.T.T.T.T.T.0000 Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Chứng từ Số hóa Tài hoản Số tiền Di n giải Số chứng từ Ngày hạch to n đơn đối ứng Nợ Có 1 2 3 4 5 6 7 Tài khoản: 63220000: Giá vốn hàng bán-Thành phẩm PX.SOI.306101.1312.00001 02/12/2013 Giấy vệ sinh- bless you feel me 2 15511001 3.617.280 PN.RMA.470101.1312.00003 17/12/2013 Giấy vệ sinh- bless you feel me 2 15511001 7.033.600 PX.SOI.306101.1312.00132 24/12/2013 Giấy vệ sinh- Sài Gòn Zenni 1 15511001 4.352.712 PX.SOI.306101.1312.00132 24/12/2013 Giấy vệ sinh-Eco Plus có lõi 15511001 951.720 PX.SOI.306101.1312.00132 24/12/2013 Khăn hộp Bless You Hold Me 180 15511001 8.589.700 PX.SOI.306101.1312.00132 24/12/2013 Giấy vệ sinh- Sài Gòn Zenni 2 15511001 3.656.664 PX.SOI.306101.1312.00132 24/12/2013 Giấy vệ sinh- Sài Gòn Extra 12 New 15511001 36.952.956 PX.SOI.306101.1312.00132 24/12/2013 Giấy vệ sinh-Eco Plus không lõi 15511001 1.390.416 C NG PHÁT SINH 59.511.448 7.033.600 ng ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Ậ Ý Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Chứng từ Số tiền Nguyên Tỷ Ngày hạch Di n giải Tài hoản Số chứng từ tệ Nợ Có giá toán 1 2 3 4 5 6 7 8 . . . . PX.SOI.306101.1312.00001 02/12/2013 Gi vốn hàng n thành ph m 63220000 VND 3.617.280 PX.SOI.306101.1312.00001 02/12/2013 Xuất kho Giấy vệ sinh- bless you feel me 2 15511001 VND 3.617.280 . . . . . . . PN.RMA.470101.1312.00003 17/12/2013 Gi vốn hàng n ị trả lại 63220000 VND 7.033.600 PN.RMA.470101.1312.00003 17/12/2013 Nhập ho giấy vệ sinh-bless you feel me 2 15511001 VND 7.033.600 . . . . . . PX.SOI.306101.1312.00132 24/12/2013 Gi vốn hàng n thành ph m 63220000 VND 55.894.168 PX.SOI.306101.1312.00132 24/12/2013 Xuất kho Giấy vệ sinh- Sài Gòn Zenni 1 15511001 VND 4.352.712 PX.SOI.306101.1312.00132 24/12/2013 Xuất kho Giấy vệ sinh-Eco Plus có lõi 15511001 VND 951.720 PX.SOI.306101.1312.00132 24/12/2013 Xuất ho Khăn hộp Bless You Hold Me 180 15511001 VND 8.589.700 PX.SOI.306101.1312.00132 24/12/2013 Xuất kho Giấy vệ sinh- Sài Gòn Zenni 2 15511001 VND 3.656.664 PX.SOI.306101.1312.00132 24/12/2013 Xuất kho Giấy vệ sinh- Sài Gòn Extra 12 New 15511001 VND 36.952.956 PX.SOI.306101.1312.00132 24/12/2013 Xuất kho Giấy vệ sinh-Eco Plus không lõi 15511001 VND 1.390.416 . . . . . . C NG PHÁT SINH 66.545.048 66.545.048 ng ổ Phần iấy Sài Gòn ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Ổ ỢP Từ tài hoản : 2000.63200000.0000.0000.0000.0000.0000.0000.0000 Đến tài hoản : 2000.63299999.T.T.T.T.T.T.0000 Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Số tiền STT Mã tài hoản đối ứng Tài hoản đối ứng Nợ Có 1 2 3 4 5 Tài khoản: 63220000: Giá vốn hàng bán-Thành phẩm 1 15511001 Thành ph m tissue 3.617.280 2 15511001 Thành ph m tissue 7.003.600 3 15511001 Thành ph m tissue 55.894.168 C NG PHÁT SINH 59.511.448 7.003.600 2.2.5 t án chi ph tài ch nh Chi phí tài chính phát sinh chủ yếu của công ty bao gồm: chi phí lãi vay ngắn hạn, chi phí lãi tiền thuê tài chính, lỗ do chênh lệch tỷ giá. 38
  50. Khóa Luận Tốt Nghiệp Công ty theo dõi chi tiết chi phí tài chính cho từng hoạt động. 2.2.5.1 hứng từ và t nh tự n ch ển chứng từ Chứng từ sử dụng: Hợp đồng kinh tế, biên bản cấn trừ công nợ, giấy báo nợ, chứng từ ghi sổ. Trình tự luân chuyển chứng từ Trường hợp lãi vay ngắn hạn: Giấy báo nợ => Kế toán lập chứng từ ghi sổ thành 2 liên => Căn cứ vào chứng từ ghi sổ, kế toán hạch toán lên sổ kế toán. Trường hợp chênh lệch tỷ gi : Trường hợp lãi chênh lệch tỷ giá: Kế toán lập ủy nhiệm chi gửi lên ngân hàng để thanh toán tiền hàng hóa cho người n nước ngoài => Giấy báo nợ và ghi nợ trên hệ thống kế toán tính chênh lệch tỷ giá => Kế toán lập chứng từ ghi sổ => Căn cứ vào chứng từ ghi sổ kế toán hạch toán lên sổ sách. 2.2.5.2 ài h ản ử dụng Tài khoản 63500000” hi ph tài ch nh” Từ TK 63200000 công ty m thêm 6 TK để theo dõi chi tiết giá vốn hàng bán. - TK 63510000: ãi vay ngắn hạn. - TK 63520000: Chi phí lãi tiền thuê tài chính. - TK 63530000: Chi phí lãi tiền vay c nhân. - TK 63540000: Chi phí lãi vay khác. - TK 63550000: ỗ do chênh lệch tỷ gi . - TK 63560000: ỗ do chênh lệch tỷ gi do đ nh gi lại cuối năm. 2.2.5.3 ổ ách t án và t nh tự hạch t án  Sổ sách sử dụng Sổ chi tiết TK 635, Sổ nhật ký chung, Sổ tổng hợp TK 635.  Trình tự hạch toán Ví dụ 7: Ngày 5/12/2013 thanh toán lãi vay GNN 04 HDTD 0160/TD4/13LD cho Vietcombank, chứng từ ghi sổ BN.INV.1312.00612. Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài G n - Mỹ Xuân ẫ ố 02 – DN KCN Mỹ Xuân A, H. Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trư ng BCT ) CHỨNG TỪ GHI SỔ Số: BN.INV.1312.00612 Ngày 5/12/2013 Số tiền Trích yếu Số hiệu tài hoản Phòng ban Nợ Có A B C 1 2 ãi vay ngắn hạn ngân hàng 63520000 0 12.097.803 Thanh toán lãi vay ngân hàng 11210402 0 12.097.803 Ngày . th ng năm Kèm theo: chứng từ gốc. t án t ƣởng gƣời ập phi (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Ví dụ 8: Ngày 13/12/2013 thanh toán hợp đồng dịch vụ lắp đặt và nghiệm thu DCS, QCS -ABB PTE bằng USD, lỗ do chênh lệch tỷ gi là 4.200.000 đồng, chứng từ ghi sổ BN.PAY.1312.01103. 39
  51. Khóa Luận Tốt Nghiệp Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài G n - Mỹ Xuân ẫ ố 02 – DN KCN Mỹ Xuân A, H. Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC CHỨNG TỪ GHI SỔ ngày 20/03/2006 của Bộ trư ng BCT ) Số: BN.PAY.1312.01103 Ngày 5/12/2013 Số tiền Trích yếu Số hiệu tài hoản Phòng ban Nợ Có A B C 1 2 ỗ chênh lệch tỷ gi 63550000 0 4.200.000 Thanh toán nợ bằng tiền gửi ngân hàng 11220408 0 4.200.000 Kèm theo: chứng từ gốc. Ngày . th ng năm gƣời ập phi t án t ƣởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) ng ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Từ tài hoản : 2000.63500000.0000.0000.0000.0000.0000.0000.0000 Đến tài hoản : 2000.63599999.T.T.T.T.T.T.0000 Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Chứng từ Số Số tiền Tài hoản Ngày hạch hóa Di n giải Số chứng từ đối ứng Nợ Có toán đơn 1 2 3 4 5 6 7 Tài khoản: 63510000: Lãi vay ngắn hạn BN.INV.1312.00612 5/12/2013 Thanh toán lãi vay GNN 04 HDTD 0160/TD4/13LD 11210402 12.097.803 Tài khoản: 63550000: Lỗ do chênh lệch tỷ giá BN.PAY.1312.01103 13/12/2013 Thanh toán HD DV lắp đặt & nghiệm thu DCS, QCS -ABB PTE 11220208 4.200.000 C NG PHÁT SINH 13.297.803 0 ng ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Ậ Ý Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Tỷ Chứng từ Số tiền Di n giải Tài hoản Nguyên tệ giá Số chứng từ Ngày hạch to n Nợ Có 1 2 3 4 5 6 7 8 . . . . . . . . BN.INV.1312.00612 5/12/2013 ãi vay ngắn hạn ngân hàng 63520000 VND 12.097.803 BN.INV.1312.00612 5/12/2013 Thanh toán lãi vay ngân hàng 11210402 VND 12.097.803 . . . . . . . BN.PAY.1312.01103 13/12/2013 ỗ chênh lệch tỷ gi 63550000 USD 4.200.000 BN.PAY.1312.01103 13/12/2013 Thanh to n nợ ằng tiền gửi 11220208 USD 4.200.000 . . . . . . . . C NG PHÁT SINH 13.297.803 13.297.803 ng ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Ổ ỢP Từ tài hoản : 2000.63500000.0000.0000.0000.0000.0000.0000.0000 Đến tài hoản : 2000.63599999.T.T.T.T.T.T.0000 Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Số tiền STT Mã tài hoản đối ứng Tài hoản đối ứng Nợ Có 1 2 3 4 5 Tài khoản: 63510000: lãi vay ngắn hạn 1 11210402 Tiền gửi ngân hàng bằng VND 12.097.803 Tài khoản: 63550000: Lỗ do chênh lệch tỷ giá 1 11220208 Tiền gửi ngân hàng bằng ngoại tệ 4.200.000 C NG PHÁT SINH 13.297.803 0 40
  52. Khóa Luận Tốt Nghiệp 2.2.6 t án chi ph án hàng Chi phí bán hàng chủ yếu gồm: chi phí lương và c c hoản trích theo lương của nhân viên bán hàng; chi phí vật tư, công cụ; chi phí khấu hao TSCĐ phục vụ bộ bán hàng, chi phí dịch vụ mua ngoài khác. Chi phí n hàng được hạch toán riêng biệt, chi tiết cho từng khoản chi phí. 2.2.6.1 hứng từ và t nh tự n ch ển chứng từ Chứng từ sử dụng: Hóa đơn GTGT, phiếu thu, phiếu chi, giấy đề nghị tạm ứng, phiếu xuất kho, bảng tổng hợp lương, ảng phân bổ chi phí Trình tự luân chuyển chứng từ: Chứng từ gốc (Hóa đơn GTGT, phiếu thu, phiếu chi )=> Kế to n căn cứ vào các chứng từ gốc lập chứng từ ghi sổ thành 2 liên=> Căn cứ vào chứng từ ghi sổ kế toán hạch toán lên sổ kế toán. 2.2.6.2 ài h ản ử dụng Tài khoản 64100000” hi ph án hàng” Từ TK 64100000 công ty m thêm 7 TK để theo dõi chi tiết các khoản chi phí bán hàng. TK 64110000 “Chi phí nhân viên”. TK 64150000 “Chi phí bảo hành”. TK 64120000 “Chi phí vật liệu, ao ì”. TK 64170000 “Chi phí dịch vụ mua ngoài”. TK 64130000 “Chi phí đồ dùng văn ph ng”. TK 64180000 “Chi phí ằng tiền khác. TK 64140000 “Chi phí hấu hao TSCĐ”. Từ 7 TK trên công ty còn m thêm các TK chi tiết hơn để theo dõi cụ thể các khoản chi phí bán hàng. 2.2.6.3 ổ ách t án và t nh tự hạch t án  Sổ sách sử dụng Sổ chi tiết TK 641, sổ nhật ký chung, sổ tổng hợp TK 641.  Trình tự hạch toán Ví dụ 9: Ngày 17/12/2013 mua xăng, dầu, nhớt đợt 1 tháng 12 cho bộ phận bán hàng với tổng gi chưa thuế 73.540.000 đồng, thuế GTGT 10%, hóa đơn GTGT số XA/12P.4259, chứng từ ghi sổ MH.INV.1312.01041. Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài G n - Mỹ Xuân ẫ ố 02 – DN KCN Mỹ Xuân A, H. Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trư ng BCT ) CHỨNG TỪ GHI SỔ Số: MH.INV.1312.01041 Ngày 17/12/2013 Số tiền Trích yếu Số hiệu tài hoản Phòng ban Nợ Có A B C 1 2 Phải trả người n trong nước ngắn hạn 33111001 0 80.894.000 Chi phí xăng, dầu, nhớt ộ phận n hàng 64175004 0 73.540.000 Thuế GTGT 13310001 0 7.354.000 Kèm theo: chứng từ gốc. Ngày . th ng năm gƣời ập phi t án t ƣởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) 41
  53. Khóa Luận Tốt Nghiệp Ví dụ 10: Ngày 25/12/2013 chi tiền mua máy in cho Admin phòng kinh doanh/bán hàng với gi chưa thuế là 3.900.000 đồng,thuế GTGT 10%, phiếu chi số PC.1312.00238, chứng từ ghi sổ số PC.INV.1312.00107. Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài G n - Mỹ Xuân ẫ ố 02 – DN KCN Mỹ Xuân A, H. Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC PHI U CHI ngày 20/03/2006 của Bộ trư ng BCT ) Số: PC.1312.00238 Ngày 25/12/2013 Họ và tên người nhận: Nguy n am Phương Địa chỉ: Phòng kinh doanh/bán hàng do chi: Thanh to n tiền mua m y in Số tiền: 4.290.000 Viết ằng chữ: ốn triệu hai trăm chín mươi ngàn đồng Kèm theo: 1 chứng từ gốc Người nhận Người lập Thủ quỹ Kế to n trư ng Gi m Đốc Công Ty TNHH Một Thành Viên Giấy Sài G n - Mỹ Xuân ẫ ố 02 – DN KCN Mỹ Xuân A, H. Tân Thành, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Ban hành theo QĐ số: 15/2006/QĐ-BTC CHỨNG TỪ GHI SỔ ngày 20/03/2006 của Bộ trư ng BCT ) Số: PC.INV.1312.00107 Ngày 25/12/2013 Số tiền Trích yếu Số hiệu tài hoản Phòng ban Nợ Có A B C 1 2 Tiền mặt-VND tại Hà Nội 11110003 0 4.290.000 Chi phí công cụ, dụng cụ ộ phận n hàng 64132102 0 3.900.000 Thuế GTGT 13310001 0 390.000 Kèm theo: chứng từ gốc. Ngày . th ng năm gƣời ập phi t án t ƣởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Công ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Từ tài hoản : 2000.64100000.0000.0000.0000.0000.0000.0000.0000 Đến tài hoản : 2000.64199999.T.T.T.T.T.T.0000 Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Chứng từ Tài hoản Số tiền Số hóa đơn Di n giải Số chứng từ Ngày hạch to n đối ứng Nợ Có 1 2 3 4 5 6 7 Tài khoản: 64132102: Công cụ dụng cụ văn phòng PC.INV.1312.00107 25/12/2013 T12.14 Chi phí mua máy in 11110003 3.900.000 Tài khoản: 64175004: Chi phí xăng dầu, nhớt MH.INV.1312.01041 17/12/2013 XA/12P.4259 Chi phí nhiên liệu đợt 1 tháng 12 33111001 73.540.000 C NG PHÁT SINH 77.440.000 0 ng ổ Phần iấ ài n ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Ậ Ý Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Chứng từ Số tiền Tỷ Di n giải Tài hoản Nguyên tệ Số chứng từ Ngày hạch to n Nợ Có giá 1 2 3 4 5 6 7 8 MH.INV.1312.01041 17/12/2013 Phải trả người n trong nước ngắn hạn 33111001 VND 80.894.000 MH.INV.1312.01041 17/12/2013 Chi phí xăng, dầu, nhớt ộ phận n hàng 64175004 VND 73.540.000 MH.INV.1312.01041 17/12/2013 Thuế GTGT 13310001 VND 7.354.000 . . PC.INV.1312.00107 25/12/2013 Tiền mặt-VND tại Hà Nội 11110003 VND 4.290.000 PC.INV.1312.00107 25/12/2013 Chi phí công cụ, dụng cụ ộ phận n hàng 64132102 VND 3.900.000 PC.INV.1312.00107 25/12/2013 Thuế GTGT 13310001 VND 390.000 C NG PHÁT SINH 85.184.000 85.184.000 42
  54. Khóa Luận Tốt Nghiệp ng ổ Phần iấ Sài Gòn ng ột hành iên iấ ài n- n n à Rị - ũng à Ổ Ổ ỢP Từ tài hoản : 2000.64100000.0000.0000.0000.0000.0000.0000.0000 Đến tài hoản : 2000.64199999.T.T.T.T.T.T.0000 Từ ngày : 01/12/2013 Đến ngày : 31/12/2013 Phân hệ : Group segment 2 : Y Đơn vị tính: VND Số tiền STT Mã tài hoản đối ứng Tài hoản đối ứng Nợ Có 1 2 3 4 5 Tài khoản: 64132102: Công cụ dụng cụ văn phòng 1 11110003 Tiền mặt-VND tại Hà Nội 3.900.000 Tài khoản: 64175004: Chi phí xăng dầu, nhớt 1 33111001 Phải trả người n trong nước ngắn hạn 73.540.000 C NG PHÁT SINH 77.440.000 0 2.2.7 t án chi ph ản ý d nh nghiệp Chi phí quản lý doanh nghiệp chủ yếu gồm: chi phí lương và c c hoản trích theo lương của nhân viên quản lý; chi phí vật tư, công cụ; chi phí khấu hao TSCĐ phục vụ bộ quản lý, chi phí dịch vụ mua ngoài khác. Chi phí quản lý doanh nghiệp được hạch toán riêng biệt, chi tiết cho từng khoản chi phí. 2.2.7.1 hứng từ và t nh tự n ch ển chứng từ Chứng từ sử dụng: Hóa đơn GTGT, phiếu thu, phiếu chi, giấy đề nghị tạm ứng, phiếu xuất kho, bảng tổng hợp lương, ảng phân bổ chi phí Trình tự luân chuyển chứng từ: Chứng từ gốc (Hóa đơn GTGT, phiếu thu, phiếu chi )=> Kế to n căn cứ vào các chứng từ gốc lập chứng từ ghi sổ thành 2 liên=> Căn cứ vào chứng từ ghi sổ kế toán hạch toán lên sổ kế toán. 2.2.7.2 ài h ản ử dụng Tài khoản 64200000” Chi phí quản lý doanh nghiệp” Từ TK 64200000 công ty m thêm 7 TK để theo dõi chi tiết giá vốn hàng bán . - TK 64210000 “Chi phí nhân viên”. - TK 64220000 “Chi phí vật liệu, ao ì”. - TK 64230000 “Chi phí đồ dùng văn ph ng”. - TK 64240000 “Chi phí hấu hao TSCĐ”. - TK 64250000 “Phí và lệ phí”. - TK 64270000 “Chi phí dịch vụ mua ngoài”. - TK 64280000 “Chi phí ằng tiền khác. Từ 7 TK trên công ty còn m thêm các TK chi tiết hơn để theo dõi cụ thể các khoản chi phí quản lý doanh nghiệp. 2.2.7.3 ổ ách t án và t nh tự hạch t án  Sổ sách sử dụng Sổ chi tiết TK 642, sổ nhật ký chung, sổ tổng hợp TK 642. 43