Khóa luận Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH sản xuất thương mại Nhi Phát

pdf 84 trang thiennha21 20/04/2022 210
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Khóa luận Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH sản xuất thương mại Nhi Phát", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfkhoa_luan_ke_toan_doanh_thu_chi_phi_va_xac_dinh_ket_qua_kinh.pdf

Nội dung text: Khóa luận Kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH sản xuất thương mại Nhi Phát

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC CƠNG NGHỆ TP. HỒ CHÍ MINH KHOA KẾ TỐN – TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG KHĨA LUẬN TỐT NGHIỆP KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CƠNG TY TNHH SẢN XUẤT THƢƠNG MẠI NHI PHÁT Ngành: KẾ TỐN Chuyên ngành: KẾ TỐN NGÂN HÀNG Giảng viên hƣớng dẫn : ThS. TRẦN NAM TRUNG Sinh viên thực hiện : NGƠ THỊ DIỄM MY MSSV: 1054030350 Lớp: 10DKNH01 TP HỒ CHÍ MINH, 2014 i
  2. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung LỜI CAM ĐOAN Tơi xin cam đoan đây là cơng trình nghiên cứu của riêng tơi. Các số liệu, kết quả nêu trong bài báo cáo khĩa luận đƣợc thực hiện tại cơng ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thƣơng mại Nhi Phát, khơng sao chép bất kỳ nguồn nào khác.Tơi hồn tồn chịu trách nhiệm trƣớc nhà trƣờng vì sự cam kết này. TP.HCM, ngày 19 tháng 7 năm 2014 Tác giả N Thị D ễm M SVTH: Ngơ Thị Diễm My ii Lớp: 10DKNH01
  3. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung LỜI CẢM ƠN B o c o h a luận đƣợc hồn thiện nhƣ hơm nay, tơi xin chân thành cảm ơn Quý thầy cơ ở trƣờng Đại Học Cơng Nghệ Thành Phố Hồ Ch Minh n i chung và thầy cơ hoa Kế Tốn - Tài Ch nh - Ngân Hàng n i riêng, những ngƣời đã đem hết tâm huyết, những iến thức để truyền đạt cho chúng tơi, giúp chúng tơi c những iến thức thật tốt để làm hành trang bƣớc vào đời. Đặc biệt tơi xin gửi lời cảm ơn đến Thạc sĩ Trần Nam Trung, giảng viên hƣớng dẫn khĩa luận tốt nghiệp cho chúng tơi, dù rất bận trong cơng việc giảng dạy của mình nhƣng Thầy vẫn tận tình hƣớng dẫn và giúp đỡ chúng tơi hồn thành tốt báo cáo khĩa luận này. Tơi cũng xin gửi lời cảm ơn đến ban gi m đốc cơng ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thƣơng mại Nhi Ph t, cùng c c anh chị phịng ế to n đã tiếp nhận và giúp đỡ, hƣớng dẫn và tạo điều iện cho tơi hồn thành tốt b o này . Dù đã rất cố gắng trong thời gian trình bày b o c o h a luận nhƣng vì thời gian và iến thức cịn bị hạn chế nên hơng thể tr nh hỏi thiếu s t trong phần viết b o c o. Tơi rất mong nhận đƣợc những ý iến đ ng g p quý b o của c c thầy cơ cùng c c anh chị trong cơng ty để b o c o của tơi đƣợc hồn thiện tốt hơn. Cuối cùng tơi xin nh chúc quý thầy cơ, c c anh chị trong cơng ty lời chúc sức hoẻ và thành đạt trong cơng việc. Tơi xin chân thành c m ơn SVTH: Ngơ Thị Diễm My iii Lớp: 10DKNH01
  4. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc NHẬN XÉT THỰC TẬP Họ và tên sinh viên : MSSV : Khố : 1. Thời gian thực tập 2. Bộ phận thực tập 3. Tinh thần trách nhiệm với cơng việc và ý thức chấp hành kỷ luật 4. Kết quả thực tập theo đề tài 5. Nhận xét chung Ngày th ng .năm 201 Đơn vị thực tập (ký tên và đĩn dấu) SVTH: Ngơ Thị Diễm My iv Lớp: 10DKNH01
  5. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƢỚNG DẪN Tp.Hồ Ch Minh, ngày . Th ng .năm 201 Giảng viên hƣớng dẫn SVTH: Ngơ Thị Diễm My v Lớp: 10DKNH01
  6. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT KÍ HIỆU DIỄN GIẢI BCTC Báo cáo tài chính BH Bảo hiễm CP Chi phí CPBH Chi phí bán hàng CKTM Chiết khấu thƣơng mại DT Doanh thu ĐĐH Đơn đặt hàng GTGT, VAT Giá trị gia tăng HTK Hàng tồn kho KPCĐ Kinh ph cơng đồn LH Long Huei NKC Nhật ký chung NKBH Nhật ký bán hàng NVP Nam Vinh Phát QLDN Quản lý doanh nghiệp TK Tài khoản TNDN Thu nhập doanh nghiệp TNHH Trách nhiệm hữu hạn TNHH SX TM Trách nhiệm hữu hạn sản xuất thƣơng mại TNHL Thu nhập hỗn lại TP HCM Thành phố Hồ Chí Minh TSCĐ Tài sản cố định TTĐB Tiêu thụ đặc biệt VN Việt Nam SVTH: Ngơ Thị Diễm My vi Lớp: 10DKNH01
  7. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH  BẢNG Bảng 2.1.khái quát tình hình hoạt động kinh doanh của cơng ty nhi ph t 3 năm 2011 – 2013 32 Bảng 2.2. Sổ nhật ý b n hàng 33 Bảng 2.3. Sổ chi tiết tài hoản 511 35 Bảng 2.4. Sổ chi tiết tài hoản 515 37 Bảng 2.5. Sổ chi tiết tài hoản 711 38 Bảng 2.6. Sổ chi tiết tài hoản 632: 39 Bảng 2.7. Sổ chi tiết tài hoản 635 41 Bảng 2.8. Sổ chi tiết tài hoản 641 43 Bảng 2.9. Sổ chi tiết tài hoản 642 45 Bảng 2.10. Sổ chi tiết tài hoản 811 46 Bảng 2.11. Sổ chi tiết tài hoản 911 50 Bảng 2.12. B o c o ết quả hoạt động inh doanh qu IV năm 2013 51 Bảng 2.13. Tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm t nh qu IV năm 2013 52 Bảng 3.1 Sổ Cái Tài Khoản 57  SƠ ĐỒ Sơ đồ 2.1: Quy trình sản xuất sản ph m tại cơng ty TNHH S TM NHI PHÁT 27 Sơ đồ 2.2 .Sơ đồ tổ chức bộ m y cơng ty 27 Sơ đồ 2.3.Sơ đồ tổ chức bộ m y ế to n 28 Sơ đồ 2.4.Trình tự ghi sổ ế to n theo hình thức ế to n 29 Sơ đồ 2.5.Sơ đồ tài hoản 911: c định ết quả inh doanh 49 SVTH: Ngơ Thị Diễm My vii Lớp: 10DKNH01
  8. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung MỤC LỤC Lời cam đoan ii Lời cảm ơn iii Nhận xét thực tập iv Nhận xét của giáo viên hƣớng dẫn v Danh mục các từ viết tắt vi Danh mục các biểu đồ, đồ thị, sơ đồ, hình ảnh vii Mục lục viii Lời mở đầu 1 1. Lý do chọn đề tài 1 2. Mục tiêu nghiên cứu 2 3. Câu hỏi nghiên cứu 2 4. Đối tƣợng và Phạm vi nghiên cứu 2 5. Phƣơng ph p nghiên cứu 3 6. Kết cấu nội dung nghiên cứu 3 CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ ÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 4 1.1. Một Số Khái Niệm, Ý Nghĩa Và Nhiệm Vụ Của Kế Tốn Doanh Thu, Chi Phí Và c Định Kết Quả Hoạt Động Kinh Doanh. 4 1.1.1. Một số khái niệm về doanh thu, chi ph và x c định kết quả kinh doanh 4 1.1.2. Ý nghĩa của kế to n x c định kết quả kinh doanh 4 1.1.3. Nhiệm vụ của kế to n doanh thu, chi ph và x c định kết quả kinh doanh 4 1.1.4. Phƣơng thức bán hàng và phƣơng thức thanh tốn 5 1.1.4.1. Phƣơng thức bán hàng 5 1.1.4.2. Phƣơng thức thanh tốn tiền mua hàng 5 1.2. Kế Tốn Các Khoản Doanh Thu Và Thu Nhập Khác. 5 1.2.1. Kế tốn doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ( theo phƣơng ph p hấu trừ thuế GTGT) 5 1.2.1.1. Khái niệm: 5 1.2.1.2. Điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 5 1.2.1.3. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu 6 SVTH: Ngơ Thị Diễm My viii Lớp: 10DKNH01
  9. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 1.2.1.4. Chứng từ và sổ sách sử dụng 6 1.2.1.5. Tài khoản sử dụng và kết cấu tài khoản 6 1.2.1.6. Phƣơng ph p hạch tốn một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 7 1.2.2. Kế tốn doanh thu nội bộ 8 1.2.2.1. Khái niệm: 8 1.2.2.2. Chừng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng và kết cấu tài khoản 8 1.2.2.3. Phƣơng ph p hạch tốn một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu: 8 1.2.3. Kế tốn doanh thu hoạt động tài chính 9 1.2.3.1. Khái niệm: 9 1.2.3.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng 9 1.2.3.3. Phƣơng ph p hạch tốn 9 1.2.4. Kế tốn các khoản thu nhập khác 10 1.2.4.1. Khái niệm: 10 1.2.4.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng 10 1.2.4.3. Phƣơng ph p hạch tốn một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 11 1.3. Kế tốn các khoản giảm trừ doanh thu thuần 11 1.3.1. Chiết khấu thƣơng mại 11 1.3.1.1. Khái niệm: 11 1.3.1.2. Chứng từ, sổ sách, tài khoản sử dụng 11 1.3.1.3. Phƣơng ph p hạch tốn 12 1.3.2. Giảm giá hàng bán 12 1.3.2.1. Khái niệm: 12 1.3.2.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng 12 1.3.2.3. Phƣơng ph p hạch tốn 12 1.3.3. Hàng bán bị trả lại 13 1.3.3.1. Khái niệm: 13 1.3.3.2. Chứng từ, sổ sách, tài khoản sử dụng 13 1.3.3.3. Phƣơng ph p hạch tốn một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 13 1.3.4. Một số lƣu ý hi sử dụng các tài khoản giảm trừ doanh thu 13 1.3.4.1. Chiết hấu thƣơng mại: 13 1.3.4.2. Giảm giá hàng bán: 14 1.3.4.3. Chiết hấu thanh to n: 14 SVTH: Ngơ Thị Diễm My ix Lớp: 10DKNH01
  10. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 1.4. Kế tốn các khoản chi phí phát sinh trong kỳ 14 1.4.1. Kế tốn chi phí giá vốn hàng bán 14 1.4.1.1. Khái niệm: 14 1.4.1.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng 15 1.4.1.3. Phƣơng ph p hạch tốn một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu 15 1.4.2. Kế tốn chi phí hoạt động tài chính 16 1.4.2.1. Khái niệm: 16 1.4.2.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng 16 1.4.2.3. Phƣơng ph p hạch tốn một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu 16 1.4.3. Kế tốn chi phí bán hàng 17 1.4.3.1. Khái niệm: 17 1.4.3.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng 17 1.4.3.3. Phƣơng ph p hạch tốn một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh 17 1.4.4. Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp 18 1.4.4.1. Khái niệm: 18 1.4.4.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng 18 1.4.4.3. Phƣơng ph p hạch tốn một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 19 1.4.5. Kế tốn chi phí khác 20 1.4.5.1. Khái niệm: 20 1.4.5.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng 20 1.4.5.3. Phƣơng ph p hạch tốn một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu 20 1.4.6. Kế tốn chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 21 1.4.6.1. Khái niệm: 21 1.4.6.2. Sổ sách, chứng từ và tài khoản sử dụng: 21 1.4.6.3. Phƣơng ph p hạch tốn một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu 22 1.5. Kế To n c Định Kết Quả Kinh Doanh 24 1.5.1. Kh i niệm: 24 1.5.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng: 24 1.5.3. Phƣơng ph p hạch to n 24 CHƢƠNG 2: KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ ÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CƠNG TY TNHH SẢN XUẤT THƢƠNG MẠI NHI PHÁT 26 2.1. Giới Thiệu Chung Về Cơng Ty TNHH Sản Xuất - Thƣơng Mại NHI PHÁT 26 SVTH: Ngơ Thị Diễm My x Lớp: 10DKNH01
  11. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 2.1.1. Lịch Sử Hình Thành Và Phát Triển Cơng Ty 26 2.1.1.1. Sơ lƣợc về cơng ty TNHH SX TM NHI PHÁT 26 2.1.1.2. Quá trình phát triển của cơng ty 26 2.1.1.3. Lĩnh vực hành nghề sản xuất kinh doanh 26 2.1.2. Cơ cấu về bộ máy tồ chức của cơng ty 27 2.1.2.1. Sơ đồ tổ chức 27 2.1.2.2. Chức năng nhiệm vụ các phịng ban 27 2.1.2.3. Nhận xét bộ máy quản lý của cơng ty 28 2.1.3. Giới thiệu phịng kế tốn 28 2.1.3.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy kế tốn 28 2.1.3.2. Chức năng, nhiệm vụ của từng kế tốn 28 2.1.3.3. Chế độ kế tốn tại doanh nghiệp 29 2.1.4. Khái quát tình hình kinh doanh của cơng ty trong những năm gần đây 30 2.1.5. Thuận lợi, h hăn của cơng ty 32 2.1.5.1. Những mặt thuận lợi: 32 2.1.5.2. Những mặt h hăn: 32 2.2. Thực Trạng Tổ Chức Cơng Tác Kế Tốn Doanh Thu, Chi Phí Và Xác Định Kết Quả Kinh Doanh Tại Cơng Ty TNHH Sản Xuất Thƣơng Mại NHI PHÁT 32 2.2.1. Kế tốn các khoản doanh thu 32 2.2.1.1. Kế tốn doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 32 2.2.1.2. Kế tốn doanh thu nội bộ trong quý IV năm 2013 35 2.2.1.3. Kế tốn doanh thu hoạt động tài chính 35 2.2.1.4. Kế tốn doanh thu khác 37 2.2.2. Kế tốn các khoản chi phí 38 2.2.2.1. Kế tốn chi phí giá vốn hàng bán 38 2.2.2.2. Kế tốn chi phí hoạt động tài chính 40 2.2.2.3. Kế tốn chi phí bán hàng 41 2.2.2.4. Kế tốn chi phí quản lý doanh nghiệp 43 2.2.2.5. Kế tốn chi phí khác 45 2.2.2.6. Kế tốn chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 46 2.2.3. Kế to n x c định kết quả kinh doanh 47 2.2.3.1. Đặc điểm: 47 SVTH: Ngơ Thị Diễm My xi Lớp: 10DKNH01
  12. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 2.2.3.2. Chứng từ, sổ sách, tài khoản sử dụng 47 2.2.3.3. c định kết quả hoạt động inh doanh quý IV năm 2013 47 CHƢƠNG 3: NHẬN XÉT – KIẾN NGHỊ 53 3.1. Nhận Xét 53 3.1.1. Nhận xét cơng tác kế to n x c định kết quả kinh doanh tại cơng ty Nhi Phát . 53 3.1.1.1. Điểm mạnh 53 3.1.1.2. Những mặt cịn hạn chế 54 3.1.2. Nhận xét chung về cơng ty 55 3.1.2.1. Điểm mạnh 55 3.1.2.2. Những mặt cịn chế hạn 55 3.2. Kiến Nghị 55 3.2.1. Một số giải ph p cơ bản để hồn thiện về cơng tác kế to n x c định kết quả hoạt động kinh doanh tại cơng ty Nhi Phát 55 3.2.2. Kiến nghị chung về cơng ty 57 KẾT LUẬN 58 TÀI LIỆU THAM KHẢO 60 PHỤ LỤC SVTH: Ngơ Thị Diễm My xii Lớp: 10DKNH01
  13. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung LỜI MỞ ĐẦU 1. Lý do họn đ tà Với điều iện hiện nay, nƣớc ta là một nƣớc cĩ nền inh tế đang trên đà ph t triển và hội nhập với nền inh tế mới, muốn tồn tại và ph t triển đƣợc thì c c doanh nghiệp, cơ sở sản xuất inh doanh, c c tổ chức inh tế phải tìm cho mình một hƣớng đi đúng đắn và một chiến lƣợc cạnh tranh hồn hảo để đứng vững trên thị trƣờng đầy biến động nhƣ hiện nay. Một trong c c vấn đề mà c c doanh nghiệp, cơ sở sản xuất inh doanh, c c tổ chức inh tế băng hoăn và lo lắng là hoạt động inh doanh c hiệu quả hay hơng Doanh thu c đủ để trang trải c c chi ph bỏ ra hay hơng Làm thế nào để hoạt động inh doanh c lợi nhuận tối đa? Để đạt đƣợc mục tiêu đ địi hỏi c c nhà hoạt động inh doanh luơn c những sản ph m đ p ứng nhu cầu thị hiếu của ngƣời tiêu dùng trong và ngồi nƣớc. Lợi nhuận là thƣớc đo ết quả hoạt động inh doanh của doanh nghiệp. C c yếu tố liên quan trực tiếp đến việc x c định lợi nhuận là doanh thu, thu nhập h c và chi ph . Doanh thu, thu nhập h c, chi ph và lợi nhuận là c c chỉ tiêu phản nh tình hình inh doanh của doanh nghiệp. Kế to n doanh thu, chi ph và x c định ết quả inh doanh là một cơng cụ rất quan trọng trong hệ thống ế to n của doanh nghiệp. Việc tập hợp doanh thu, chi ph và x c định ết quả inh doanh rất quan trọng vì dựa vào ết quả inh doanh trong năm qua của doanh nghiệp nhà quản lý biết đƣợc trong năm qua doanh nghiệp hoạt động lời hay l nhƣ thế nào từ đ định hƣớng ph t triển cho tƣơng lai. Do đ , cơng t c ế to n doanh thu, chi ph và x c định ết quả hoạt động inh doanh ảnh hƣởng trực tiếp đến chất lƣợng và hiệu quả quản lý của doanh nghiệp. Thật vậy, để thấy đƣợc tầm quan trọng của hệ thống kế tốn n i chung và cơng t c ế to n doanh thu, chi ph và x c định ết quả hoạt động inh doanh n i riêng trong việc đ nh gi hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nên tơi chọn đề tài cho bài b o c o của tơi là:” K to n do nh thu, h ph và định k t quả k nh do nh tạ n t tr h nh ệm hữu hạn sản uất - thƣơn mạ Nh Ph t”. Do thời gian thực hiện báo cáo c hạn và iến thức bản thân cịn hạn chế vì thế hơng tr nh hỏi những thiếu x t trong việc trình bày bài b o c o. Tơi nh mong nhận đƣợc sự chỉ dẫn của quý thầy cơ, c c bạn cùng c c anh chị trong cơng ty để bài b o c o khĩa luận của tơi hồn thiện tốt hơn. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 1 Lớp: 10DKNH01
  14. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 2. M t êu n h ên ứu a) Mục tiêu tổng quát Mục tiêu chung của đề tài là thực trạng kế to n doanh thu, chi ph và x c định kết quả kinh doanh tại cơng ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thƣơng mại Nhi Phát nhằm đề xuất các giải pháp gĩp phần hồn thiện cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và x c định kết quả hoạt động kinh doanh tại cơng ty Nhi Phát. Để đạt đƣợc mục tiêu tổng qu t nhƣ trên, đề tài đi sâu phân t ch những mục tiêu cụ thể nhƣ sau: b) Mục tiêu cụ thể Tìm hiểu về thực trạng kế to n doanh thu, chi ph và x c định kết quả kinh doanh tại cơng ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thƣơng mại Nhi Phát Tìm hiểu về những mặt cịn hạn chế về cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại cơng ty Nhi Phát. Đề ra các giải pháp gĩp phần nâng cao, cải thiện những mặt cịn hạn chế về cơng tác kế to n doanh thu, chi ph và x c định kết quả kinh doanh tại cơng ty Nhi Phát. 3. Câu hỏi nghiên cứu Thực trạng kế to n doanh thu, chi ph và x c định kết quả hoạt động kinh doanh tại cơng ty TNHH SX – TM Nhi Ph t nhƣ thế nào? Những vấn đề nào cịn tồn tại trong cơng tác kế to n doanh thu, chi ph và x c định kết quả hoạt động kinh doanh tại cơng ty Nhi Phát? Những giải pháp nào gĩp phần hồn thiện về cơng tác kế tốn doanh thu, chi phí và x c định kết quả kinh doanh tại cơng ty Nhi Phát? 4. Đối tƣ n và Phạm v n h ên ứu a) Chủ điểm của đề tài: cơ sở lý luận; thực trạng kế tốn doanh thu, chi phí và x c định kết quả kinh doanh tại cơng ty và những mặt cịn hạn chế, giải pháp hồn thiện cơng tác kế tốn tại cơng ty. b) Phạm vi nghiên cứu Phạm vi khơng gian: đề tài khĩa luận tốt nghiệp đƣợc thực hiện tại cơng ty tr ch nhiệm hữu hạn sản xuất thƣơng mại Nhi Ph t. Tọa lạc tại số16A, Đƣờng Ao Đơi, Khu phố 10, Phƣờng Bình Trị Đơng A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. Phạm vi thời gian: số liệu thu thập và phân t ch trong bài b o c o là số liệu từ th ng 10/2013 đến th ng 12/2013. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 2 Lớp: 10DKNH01
  15. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung Các chu n mực kế tốn trong bài báo cáo áp dụng theo chu n mực kế tốn Việt Nam. Chế độ kế tốn áp dụng theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 03 năm 2006 về việc ban hành chế độ kế tốn doanh nghiệp. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phƣơng ph p hấu trừ, sản ph m sản xuất ra thuộc đối tƣợng chịu thuế GTGT, áp dụng hình thức kế to n” nhật ý chung”, hạch tốn hàng tồn ho theo phƣơng ph p ê hai thƣờng xuyên, khấu hao tài sản theo phƣơng ph p đƣờng thẳng, tính giá xuất kho theo phƣơng ph p bình quân cuối kỳ. 5. Phƣơn ph p n h ên ứu - Phƣơng ph p phân t ch: phân t ch c c số liệu đƣợc ghi chép trên sổ sách của cơng ty (sổ chi tiết, sổ tổng hợp ). - Phƣơng ph p quan s t và ghi chép: thực hiện quan sát nhân viên kế tốn làm việc trong quá trình thực tập và ghi chép các dữ liệu thu thập. - Tham khảo thêm tài liệu từ các giáo trình chuyên ngành kế to n, c c văn bản quy định hiện hành. - Phƣơng ph p phỏng vấn: trao đổi trực tiếp với nhân viên cơng ty và nhân viên kế tốn của cơng ty giúp tơi giải đ p những thắc mắc của mình và hiểu rõ hơn về cơng tác kế tốn tại Cơng ty, qua đ cũng giúp tơi tích luỹ đƣợc những kinh nghiệm thực tế cho bản thân. 6. K t ấu nộ dun n h ên ứu Ngồi lời mở đầu và ết luận b o c o h a luận tốt nghiệp của tơi gồm 3 chƣơng: CHƢƠNG 1: Cơ Sở Lý Luận Chung Về Kế Tốn Doanh Thu, Chi Phí Và c Định Kết Quả Kinh Doanh CHƢƠNG 2: Kế To n Doanh Thu, Chi Ph Và c Định Kết Quả Kinh Doanh Tại Cơng Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất - Thƣơng Mại Nhi Phát. CHƢƠNG 3: Nhận Xét – Kiến Nghị SVTH: Ngơ Thị Diễm My 3 Lớp: 10DKNH01
  16. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN CHUNG VỀ KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 1.1. Một Số Khái Niệm, Ý N hĩ Và Nh ệm V Của K Tốn Doanh Thu, Chi Phí Và X Định K t Quả Hoạt Động Kinh Doanh. 1.1.1. Một số khái niệm v do nh thu, h ph và định k t quả kinh doanh Doanh thu: là tổng gi trị c c lợi ch inh tế doanh nghiệp thu đƣợc trong ỳ ế to n, ph t sinh từ c c hoạt động sản xuất inh doanh thơng thƣờng và c c hoạt động khác của doanh nghiệp g p phần làm tăng vốn chủ sở hữu, hơng bao gồm c c phần g p vốn của cổ đơng và chủ sở hữu. Chi phí: là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong kỳ kế tốn dƣới hình thức các khoản tiền chi ra, các khoản khấu trừ tài sản hoặc phát sinh các khoản nợ dẫn đến làm giảm vốn chủ sở hữu, khơng bao gồm khoản phân phối cho cổ đơng và chủ sở hữu. Hoạt động sản xuất kinh doanh là hoạt động sản xuất, tiêu thu sản ph m hàng hĩa, dịch vụ của các ngành sản xuất kinh doanh chính và sản xuất kinh doanh phụ. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (lợi nhuận thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh) = Doanh thu thuần – (giá vốn hàng bán + CPBH + CP QLDN). Hoạt động tài chính là hoạt động đầu tƣ về vốn và đầu tƣ tài ch nh ngắn hạn, dài hạn với mục đ ch iếm lời. Kết quả hoạt động tài chính = Doanh thu hoạt động tài chính – chi phí hoạt động tài chính Hoạt động khác là hoạt động diễn ra hơng thƣờng xuyên, khơng dự t nh trƣớc hoặc dự t nh trƣớc nhƣng t hả năng thực hiện, nhƣ: thanh lý nhƣợng bán tài sản cố định, thu tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế, thu đƣợc nợ h địi đã x a sổ . Kết quả hoạt động khác = Thu nhập khác – chi phí khác Lợi nhuận gộp = Doanh thu thuần – giá vốn hành bán Lợi nhuận thuần (lợi nhuận trước thuế) = lợi nhuận gộp- (CPBH + CP QLDN) 1.1.2. Ý n hĩ ủa k to n định k t quả kinh doanh Kế to n x c định kết quả inh doanh là điều kiện cần thiết để đ nh gi ết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong một kỳ kế tốn nhất định, là cơ sở để tiến hành phân phối lợi nhuận một cách chính xác theo chủ trƣơng ch nh s ch Nhà Nƣớc. Kế to n x c định kết quả inh doanh đ ng vai trị quan trọng trong việc tập hợp ghi chép các số liệu về tình hình hoạt động của doanh nghiệp, qua đ cung cấp những thơng tin cần thiết cho chủ doanh nghiệp, gi m đốc điều hành doanh nghiệp phân t ch, đ nh gi và lựa chọn kết quả inh doanh, phƣơng n đầu tƣ c hiệu quả nhất. 1.1.3. Nhiệm v của k to n do nh thu, h ph và định k t quả kinh doanh. Phản nh đầy đủ, chính xác kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ và hoạch to n theo đúng cơ chế của bộ tài chính. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 4 Lớp: 10DKNH01
  17. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung Kết quả hoạt động kinh doanh đƣợc tính tốn chính xác, hợp lý, kịp thời và hoạch tốn chi tiết cho từng sản ph m, dịch vụ trong từng hoạt động thƣơng mại và các hoạt động khác. Kế tốn phải theo dõi, giám sát, phản ánh các khoản thu của các hoạt động trong kỳ. 1.1.4. Phƣơn thứ b n hàn và phƣơn thức thanh tốn 1.1.4.1. Phương thức bán hàng Bán hàng trực tiếp: là việc bán hàng hĩa, dịch vụ một cách trực tiếp nhất từ tay ngƣời b n đến tay ngƣời mua mà khơng qua một điểm bán lẻ cố định nào. B n hàng qua điện thoại: là hoạt động gọi điện thoại đến từng đối tƣợng mục tiêu chào bán các sản ph m dịch vụ theo một kịch bản định trƣớc. Bán buơn: là các hoạt động b n hàng h a cho ngƣời mua để bán lại hay sử dụng cho c c inh doanh. B n buơn thƣờng bán với khối lƣợng lớn giá cả ổn định. Bán lẻ: bao gồm các hoạt động liên quan đến các hoạt động mua bán bằng tiền trong một thời gian và khơng gian nhất định. Bán hàng theo hợp đồng: là hình thức b n hàng đƣợc thực hiện qua hợp đồng ký kết giữa các bên. Tính chất mua hàng theo hình thức này là thƣờng mua để sản xuất hoặc bán lại với số lƣợng sản ph m nhiều và mức độ trung thành với nhãn hiệu cao. Bán hàng qua Internet: là hình thức bán hàng qua mạng thơng qua quảng cáo và báo giá trên mạng, khách hàng gọi điện thoại đặt hàng hoặc đặt hàng trực tiếp trên mạng nhà cung ứng giao hàng đến tận nơi cho h ch hàng 1.1.4.2. Phương thức thanh tốn tiền mua hàng - Phƣơng thức thanh tốn trực tiếp: Sau hi nhận đƣợc hàng mua, doanh nghiệp thƣơng mại thanh to n ngay tiền cho ngƣời b n, c thể bằng tiền mặt, bằng tiền c n bộ tạm ứng, bằng chuyển hoản, c thể thanh to n bằng hàng (hàng đổi hàng) - Phƣơng thức thanh tốn chậm trả: Doanh nghiệp đã nhận hàng nhƣng chƣa thanh to n tiền cho ngƣời b n. Việc thanh to n chậm trả c thể thực hiện theo điều iện tín dụng ƣu đãi theo thoả thuận. 1.2. K Tốn Các Khoản Doanh Thu Và Thu Nhập Khác. 1.2.1. K tốn doanh thu bán hàng và cung cấp dịch v ( theo phƣơn ph p khấu trừ thu GTGT) 1.2.1.1. Khái niệm: Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu đƣợc trong kỳ kế tốn, phát sinh từ các hoạt động cung cấp sản ph m, hàng hĩa, dịch vụ cho khách hàng. 1.2.1.2. Điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Doanh thu b n hàng đƣợc ghi nhận hi đồng thời thỏa mãn tất cả 5 điều kiện sau: - Doanh nghiệp đã chuyển giao phần rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản ph m hoặc hàng h a cho ngƣời mua. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 5 Lớp: 10DKNH01
  18. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung - Doanh nghiệp khơng cịn nắm giữ quyền quản lý hàng h a nhƣ ngƣời sở hữu hàng hĩa hoặc quyền kiểm sốt hàng hĩa. - Doanh thu đƣợc x c định tƣơng đối chắc chắn - Doanh nghiệp đã thu đƣợc hoặc sẽ thu đƣợc các lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng - c định đƣợc chi ph liên quan đến hoạt động bán hàng. 1.2.1.3. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu - Nguyên tắc phù hợp: Nghĩa là hi ph t sinh một giao dịch thì khi ghi nhận một khoản doanh thu phải ghi nhận một khoản chi ph tƣơng ứng với việc tạo ra doanh thu - chi phí của kỳ tạo ra doanh thu và chi phí của các kỳ trƣớc hoặc chi phí phải trả nhƣng liên quan đến doanh thu của kỳ đ . - Doanh thu đƣợc ghi nhận chỉ hi chắc chắn là doanh nghiệp nhận đƣợc lợi ch inh tế từ giao dịch. Khi giao dịch cịn phụ thuộc yếu tố hơng chắc chắn thì chỉ ghi nhận doanh thu hi yếu tố hơng chắc chắn này đã xử lý xong. - Một hoản nợ phải thu h ch hàng đƣợc ghi nhận theo doanh thu: hi x c định là hơng thu đƣợc phải hạch to n vào chi ph sản xuất, inh doanh trong ỳ, hơng đƣợc ghi giảm doanh thu; hi x c định là hơng chắc chắn thu đƣợc (Nợ phải thu h địi) hơng ghi giảm doanh thu mà phải lập dự phịng nợ phải thu h địi - dùng bù đắp hi x c định nợ phải thu h địi thực sự là hơng địi đƣợc. - C c hoản tiền nhận trƣớc của h ch hàng: tại thời điểm nhận tiền đƣợc ghi nhận là một hoản nợ phải trả, chƣa đƣợc ghi nhận là doanh thu. - Trƣờng hợp doanh nghiệp c thu bằng ngoại tệ thì phải qui đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ gi thực tế tại thời điểm ph t sinh nghiệp vụ. 1.2.1.4. Chứng từ và sổ sách sử dụng Chứng từ sử dụng: H a đơn gi trị gia tăng, h a đơn b n hàng, phiếu xuất kho, bảng kê hàng gửi đi b n đã tiêu thụ, phiếu thu, giấy báo cĩ của ngân hàng. Sổ sách sử dụng: sổ chi tiết TK 511, sổ NKC, sổ NKBHsổ cái TK 511 . 1.2.1.5. Tài khoản sử dụng và kết cấu tài khoản Tài khoản 511 “doanh thu b n hàng và cung cấp dịch vụ” cĩ nhiều TK cấp 2: + TK 5111 “DT b n hàng ho ” + TK 5114 “Doanh thu trợ cấp trợ gi ” + TK 5112 “DT b n thành ph m” + TK 5117 “DT inh doanh BĐS đầu tƣ” + TK 5113 “DT cung cấp dịch vụ” + TK 5118 “Doanh thu h c”  K t cấu tài khoản 511 khơng cĩ số dƣ uối kỳ, nội dung phản ánh chủ y u: Tà khoản 511 Số thuế TTĐB, hoặc thuế xuất h u phải nộp t nh trên doanh thu b n hàng thực tế Doanh thu b n sản ph m, trong ỳ hàng ho , bất động sản đầu tƣ và - Doanh thu hàng b n bị trả lại, hoản cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp giảm gi hàng b n, chiết hấu thƣơng mại ết thực hiện trong ỳ ế to n. chuyển cuối ỳ; - Kết chuyển doanh thu thuần vào Tài hoản 911 " c định ết quả inh doanh". SVTH: Ngơ Thị Diễm My 6 Lớp: 10DKNH01
  19. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 1.2.1.6. Phương pháp hạch tốn một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu  Bán hàng hĩa và cung ứng dịch vụ trực tiếp cho khách hàng Nợ các TK 111, 112, 131,. . . - Tổng giá thanh tốn Cĩ TK 511 –Gi b n chƣa thuế GTGT Cĩ TK 3331 – Thuế GTGT phải nộp (33311).  Trƣờng hợp hàng xuất đổi và hàng nhận về Nợ TK 131 - Tổng giá thanh tốn Cĩ TK 511 - Gi b n chƣa thuế GTGT Cĩ TK 3331 – Thuế GTGT phải nộp (33311).  Khi b n hàng ho theo phƣơng thức trả chậm, trả g p đối với sản ph m, hàng hố, bất động sản đầu tƣ Nợ TK 131 - Tổng giá thanh tốn Cĩ TK 511 –Giá bán trả tiền ngay chƣa c thuế GTGT Cĩ TK 333 - Thuế GTGT phải nộp Nhà nƣớc (3331) Cĩ TK 3387 – (Giá bán trả chậm, trả gĩp – giá bán trả tiền ngay cĩ VAT)  Khi cho thuê hoạt động TSCĐ và cho thuê hoạt động bất động sản đầu tƣ Nợ TK 131- Phải thu của khách hàng (Nếu chƣa nhận đƣợc tiền ngay) Nợ TK 111 , 112 (Nếu thu đƣợc tiền ngay) Cĩ TK 511- Tiền cho thuê chƣa c thuế GTGT (5113, 5117) Cĩ TK 3331- Thuế GTGT phải nộp.  Doanh thu bán hàng xuất kh u Nợ TK 112,131: Tổng giá thanh tốn Cĩ TK 511: Doanh thu bán hàng  c định thuế tiêu thụ đặc biệt hoặc thuế xuất kh u phải nộp, ghi: Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (5111, 5112, 5113) Cĩ TK 3332 - Thuế tiêu thụ đặc biệt Cĩ TK 3333 - Thuế xuất, nhập kh u (Chi tiết thuế xuất kh u).  Kế tốn doanh thu từ các khoản trợ cấp, trợ giá của Nhà nƣớc cho doanh nghiệp: Nợ TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nƣớc (3339) Cĩ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (5114).  Cuối kỳ kế tốn, kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu phát sinh trong kỳ trừ vào doanh thu thực tế trong kỳ để x c định doanh thu thuần, ghi: Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Cĩ TK 531 - Hàng bán bị trả lại Cĩ TK 532 - Giảm giá hàng bán Cĩ TK 521 - Chiết khấu thƣơng mại.  Cuối kỳ kế tốn, kết chuyển doanh thu thuần sang Tài khoản 911 “ c định kết quả inh doanh”, ghi: Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Cĩ TK 911 - c định kết quả kinh doanh. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 7 Lớp: 10DKNH01
  20. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 1.2.2. K tốn doanh thu nội bộ 1.2.2.1. Khái niệm: Doanh thu tiêu thụ nội bộ là lợi ích kinh tế thu đƣợc từ việc bán hàng hố, sản ph m, cung cấp dịch vụ nội bộ giữa c c đơn vị trực thuộc hạch tốn phụ thuộc trong cùng một cơng ty, Tổng cơng ty tính theo giá nội bộ. 1.2.2.2. Chừng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng và kết cấu tài khoản - Chứng từ: Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ, h a đơn GTGT - Sổ chi tiết TK 512, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 512, - Tài khoản 512: “Do nh thu b n hàn nội bộ”, cĩ 3 tài khoản cấp 2 +Tài khoản 5121: Doanh thu bán hàng hĩa +Tài khoản 5122: Doanh thu bán các thành ph m +Tài khoản 5123: Doanh thu cung cấp dịch vụ  K t cấu tài khoản 512 khơng cĩ số dƣ uối kỳ, nội dung phản ánh chủ y u: Tài khoản 512 - Số thuế TTĐB phải nộp của số sản ph m, hàng hố, dịch vụ đã b n nội bộ. -Tổng số doanh thu bán hàng nội bộ - Các khoản giảm trừ của đơn vị thực hiện trong kỳ kế - Kết chuyển doanh thu bán hàng nội bộ thuần tốn. sang TK 911 - “ c định kết quả inh doanh”. 1.2.2.3. Phương pháp hạch tốn một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu:  Trả lƣơng cho cơng nhân viên và ngƣời lao động h c bằng sản ph m, hàng ho : Nợ TK 334 - Tổng gi thanh to n Cĩ TK 512 - Gi b n chƣa c thuế GTGT Cĩ TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp  uất ho sản ph m, hàng ho , dịch vụ phục vụ hoạt động sản xuất inh doanh tiêu dùngnội bộ, sử dụng sản ph m, hàng ho , dịch vụ để huyến mại, quảng c o: Nợ TK 623, 627, 641, 642, Gi trị hàng xuất dùng sản xuất inh doanh Nợ TK 641: Gi trị hàng dùng huyến mãi, quảng c o C TK 512: Doanh thu b n hàng nội bộ  Sử dụng sản ph m, hàng ho để biếu, tặng cho các tổ chức, cá nhân bên ngồi đƣợc trang trải bằng quỹ hen thƣởng, phúc lợi Nợ TK 353: Tổng gi thanh tốn Cĩ TK 512: Gi b n chƣa c thuế GTGT Cĩ TK 3331: Thuế GTGT phải nộp  Cuối ỳ, ết chuyển sang TK 911 để x c định ết quả hoạt động inh doanh Nợ TK 512: Doanh thu nội bộ ph t sinh trong ỳ C TK 911: c định ết quả hoạt động inh doanh SVTH: Ngơ Thị Diễm My 8 Lớp: 10DKNH01
  21. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 1.2.3. K tốn doanh thu hoạt động tài chính 1.2.3.1. Khái niệm: Doanh thu hoạt động tài chính là những khoản doanh thu do hoạt động tài chính mang lại. Doanh thu hoạt động tài ch nh gồm: tiền lãi; tiền lợi nhuận, cổ tức đƣợc chia; thu nhập về hoạt động đầu tƣ mua, b n chứng ho n ngắn hạn, dài hạn; thu nhập lãi do tỷ gi hối đo i, b n ngoại tệ, chuyển nhƣợng vốn; c c hoản doanh thu hoạt động tài chính khác. Doanh thu hoạt động tài ch nh đƣợc ghi nhận khi thỏa mãn 2 điều kiện sau: + Cĩ khả năng thu đƣợc lợi ích kinh tế từ giao dịch đ + Doanh thu đƣợc x c định tƣơng đối chắc chắn. 1.2.3.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng - Chứng từ: Phiếu thu, giấy b o c ngân hàng, H a đơn b n hàng, h a đơn GTGT - Sổ chi tiết TK 515, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 515 - Tài khoản 515: doanh thu hoạt động tài chính  K t cấu tài khoản 515 khơng cĩ số dƣ uối kỳ, nội dung phản ánh chủ y u: Tà khoản 515 + Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận đƣợc chia; - Số thuế GTGT phải nộp t nh + Lãi do nhƣợng b n c c hoản đầu tƣ theo phƣơng ph p trực tiếp (nếu c ); vào cơng ty con, cơng ty liên doanh, - Kết chuyển doanh thu hoạt cơng ty liên ết; động tài ch nh thuần sang Tài hoản 911 + Chiết hấu thanh to n đƣợc hƣởng; - “ c định ết quả inh doanh”. + Tỷ gi hối đo i ph t sinh trong ỳ của hoạt động inh doanh; Lãi b n ngoại tệ; + Doanh thu hoạt động tài ch nh h c ph t sinh trong ỳ. 1.2.3.3. Phương pháp hạch tốn  Phản nh số cổ tức, lợi nhuận đƣợc chia ph t sinh trong ỳ từ hoạt động g p vốn đầu tƣ, ghi: Nợ TK 111, 112, 138: Nợ TK 221: Nhận cổ tức bằng cổ phiếu Nợ TK 222: Lợi nhuận đƣợc chia bổ sung vốn g p liên doanh Nợ TK 223: Cổ tức, lợi nhuận đƣợc chia bổ sung vốn đầu tƣ Cĩ TK 515 - Doanh thu hoạt động tài ch nh.  Phản nh tiền lãi và lãi t n phiếu, tr i phiếu hoặc nhận đƣợc thơng b o về cổ tức, lợi nhuận đƣợc hƣởng từ việc mua chứng ho n đầu tƣ ngắn, dài hạn: + Trƣờng hợp nhận lãi bằng tiền, ghi: Nợ c c TK 111, 112, 138, Cĩ TK 515 - Doanh thu hoạt động tài ch nh. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 9 Lớp: 10DKNH01
  22. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung + Trƣờng hợp dùng cổ tức và lợi nhuận đƣợc chia để bổ sung vốn g p, ghi: Nợ TK 121 - Đầu tƣ chứng ho n ngắn hạn Nợ TK 228 - Đầu tƣ dài hạn h c Cĩ TK 515 - Doanh thu hoạt động tài ch nh.  Thanh to n chứng ho n đến hạn, b n tr i phiếu t n phiếu Nợ TK 111, 112: Giá thanh tốn Cĩ TK 121, 228: Gi vốn Cĩ TK 515 – số tiền lãi đƣợc nhận.  Xuất ngoại tệ để thanh to n cho ngƣời bán (tỷ giá xuất < tỷ giá lúc nhận nợ) Nợ TK 331: Theo tỷ giá lúc nhận nợ Cĩ TK 1112, 1122: Theo tỷ giá thực tế xuất. Cĩ TK 515: Chênh lệch tỷ giá xuất < tỷ giá lúc nhận nợ  C c hoản thu lãi tiền gửi ph t sinh trong ỳ, ghi: Nợ c c TK 111, 112, Cĩ TK 515 – Tổng số lãi tiền gửi đƣợc hƣởng.  Số tiền chiết hấu thanh to n: Số tiền chiết hấu thanh to n đƣợc hƣởng do thanh to n tiền mua hàng trƣớc thời hạn đƣợc ngƣời b n chấp thuận, ghi: Nợ TK 331 - Phải trả cho ngƣời b n Cĩ TK 515 –Tổng số tiền chiết hấu thanh to n đƣợc hƣởng  Kết chuyển doanh thu hoạt động tài chính, cuối kỳ ghi: Nợ TK 515- Doanh thu hoạt động tài chính Cĩ TK 911 – c định kết quả kinh doanh 1.2.4. K tốn các khoản thu nhập khác 1.2.4.1. Khái niệm: Thu nhập khác là các khoản thu nhập ngồi hoạt động tạo ra doanh thu của doanh nghiệp nhƣ thanh lý tài sản cố định, các khoản thuế đƣợc hồn lại, thu tiền phạt hợp đồng kinh tế, 1.2.4.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng - Chứng từ: h a đơn GTGT, phiếu thu, biên bản vi phạm hợp đồng - Sổ chi tiết TK 711, sổ nhật ký chung, sổ tổng hợp TK 711. - Tài khoản 711 “ thu nhập h c”  K t cấu tài khoản 711 khơng cĩ số dƣ uối kỳ, nội dung phản ánh chủ y u: Tài khoản 711 K ết chuyển các khoản thu nhập khác phát Các khoản thu nhập khác phát sinh sinh trong kỳ sang TK 911 “ c định kết trong kỳ. quả inh doanh”. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 10 Lớp: 10DKNH01
  23. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 1.2.4.3. Phương pháp hạch tốn một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu  Phản ánh các khoản thu nhập về thanh lý, nhƣợng b n TSCĐ: Nợ các TK 111, 112, 131 -Tổng giá thanh tốn Cĩ TK 711 - Số thu nhập chƣa cĩ thuế GTGT Cĩ TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp  Kế tốn thu nhập h c ph t sinh hi đ nh gi lại vật tƣ, hàng ho TSCĐ đƣa đi đầu tƣ vào cơng ty liên ết Nợ TK 223: gi đ nh gi lại Nợ TK 214: Giá trị hao mịn Cĩ TK 211, 213: nguyên giá Cĩ TK 711: gi đ ng gi lại> giá trị cịn lại  Phản ánh các khoản thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng kinh tế: Nợ TK 111, 112, 3386, 344,. . . Cĩ TK 711: Số tiền thu đƣợc.  Các khoản nợ phải trả hơng x c định đƣợc chủ nợ, quyết định xố sổ nay thu đƣợc và tính vào thu nhập khác Nợ TK 311, 338: . Cĩ TK 711: Tổng số tiền nhận đƣợc.  Cuối kỳ, kết chuyển các khoản thu nhập khác phát sinh trong kỳ sang TK 911 để x c định kết quả hoạt động kinh doanh Nợ TK 711: Thu nhập khác Cĩ TK 911: c định kết quả hoạt động kinh doanh 1.3. K tốn các khoản giảm trừ doanh thu thuần Phản ánh tổng hợp các khoản đƣợc ghi giảm trừ vào tổng doanh thu trong kỳ, bao gồm các khoản nhƣ chiết khấu thƣơng mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại và thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất kh u, thuế GTGT t nh theo phƣơng ph p trực tiếp phải nộp tƣơng ứng với số doanh thu đƣợc x c định trong kỳ. 1.3.1. Chi t khấu thƣơn mại 1.3.1.1. Khái niệm: Chiết khấu thƣơng mại là khoản doanh nghiệp bán giảm giá niêm yết cho khách hàng mua hàng với khối lƣợng lớn theo thỏa thuận về chiết khấu thƣơng mại đã ghi trên hợp đồng kinh tế mua bán hoặc các cam kết mua, bán hàng 1.3.1.2. Chứng từ, sổ sách, tài khoản sử dụng - Chứng từ: h a đơn GTGT - Sổ chi tiết TK 521, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 521, - Tài khoản 521 “ chiết khấu thƣơng mại”, TK 521 cĩ 3 TK cấp 2 + TK 5211: Chiết khấu hàng hĩa SVTH: Ngơ Thị Diễm My 11 Lớp: 10DKNH01
  24. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung + TK 5212: Chiết khấu thành ph m + TK 5213: Chiết khấu dịch vụ  K t cấu tài khoản 521khơng cĩ số dƣ uối kỳ, nội dung phản ánh chủ y u: Tài khoản 521 Kho ản chiết khấu thƣơng mại chấp Cuối kỳ kết chuyển tồn bộ số chiết khấu nhận thanh tốn cho khách hàng phát sinh trong kỳ sang TK 511 để x c định doanh thu thuần. 1.3.1.3. Phương pháp hạch tốn  Phản ánh số chiết khấu thƣơng mại phát sinh thực tế trong kỳ hạch tốn. Nợ TK 521: Chiết khấu thƣơng mại cho ngƣời mua Nợ TK 3331: Thuế GTGTphải nộp Cĩ TK 111, 112, 131: Tổng giá trị phải thanh tốn  Cuối kỳ, kết chuyển để x c định DT thuần Nợ TK 511: Kết chuyển chiết khấu thƣơng mại trong kỳ Cĩ TK 521: Chiết khấu thƣơng mại trong kỳ 1.3.2. Giảm giá hàng bán 1.3.2.1. Khái niệm: Giảm giá hàng bán là khoản giảm trừ cho ngƣời mua do hàng hĩa kém ph m chất, sai quy cách hoặc lạc hậu thị hiếu. 1.3.2.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng - Chừng từ: h a đơn GTGT, phiếu xuất kho - Sổ chi tiết TK 532, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 532. - Tài hồn 532 “ Giảm gi hàng b n”  K t cấu tài khoản 532, khơng cĩ số dƣ uối kỳ, nội dung phản ánh chủ y u: Tài khoản 532 Khoản giảm giá hàng bán phát sinh Cuối kỳ kết chuyển tồn bộ các khoản giảm giá phát sinh trong kỳ sang TK 511 để xác trong kỳ định doanh thu thuần. 1.3.2.3. Phương pháp hạch tốn  Giảm giá hàng bán phát sinh thực tế trong kỳ hạch tốn. Nợ TK 532: Giảm gi hàng b n cho ngƣời mua Nợ TK 3331: Thuế GTGT (theo phƣơng ph p hấu trừ) Cĩ TK 111, 112, 131  Cuối kỳ, kết chuyển để x c định DT thuần Nợ TK 511: Kết chuyển các khoản giảm giá hàng bán phát sinh trong kỳ Cĩ TK 532: Các khoản giảm giá hàng bán trong kỳ SVTH: Ngơ Thị Diễm My 12 Lớp: 10DKNH01
  25. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 1.3.3. Hàng bán bị trả lại 1.3.3.1. Khái niệm: Giá trị hàng bán bị trả lại: Là giá trị khối lƣợng hàng b n đã x c định là tiêu thụ bị khách hàng trả lại và từ chối thanh tốn. Doanh thu hàng bán bị trả lại = số lƣ ng hàng bị trả lạ * trên hĩ đơn 1.3.3.2. Chứng từ, sổ sách, tài khoản sử dụng - Chứng từ: h a đơn GTGT, phiếu nhập kho, biên bản trả hàng - Sổ chi tiết tài khoản 531, sổ nhật ký chung, sổ cái tài khoản 531 - Tài khoản sử dụng 531 “ Hàng b n bị trả lại”  K t cấu tài khoản 531 khơng cĩ số dƣ uối kỳ, nội dung phản ánh chủ y u: Tài khoản 532 Doanh thu của hàng bán bị trả lại phát Cuối kỳ kết chuyển doanh thu hàng bán bị sinh trong kỳ trả lại phát sinh trong kỳ sang TK 511 để x c định doanh thu thuần. 1.3.3.3. Phương pháp hạch tốn một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu  Hàng bán bị trả lại phát sinh thực tế trong kỳ hạch tốn. Nợ TK 531: Trị giá hàng bán bị trả lại Nợ TK 3331: Thuế GTGT của hàng bán bị trả lại Cĩ TK 111, 112, 131: Số tiền trả lại cho khách hàng  Hàng bán bị trả lại nhập kho: Nợ TK 155, 156: Theo giá thực tế đã xuất kho Cĩ TK 632: Giá vốn hàng bán  Cuối kỳ, kết chuyển để x c định DT thuần Nợ TK 511: Kết chuyển x c định doanh thu thuần Cĩ TK 531: Hàng bán bị trả lại 1.3.4. Một số lưu ý khi sử dụng các tài khoản giảm trừ doanh thu 1.3.4.1. hiết hấu thương ại h ế t án: Trƣờng hợp ngƣời mua hàng với hối lƣợng lớn đƣợc hƣởng CKTM, giá bán phản ánh trên hĩa đơn là giá đã giả giá (đã trừ chiết hấu thƣơng mại) thì hoản chiết hấu thƣơng mại này khơng đƣợc hạch tốn vào TK 521 Trƣờng hợp ngƣời mua hàng nhiều lần mới đạt đƣợc lƣợng hàng mua đƣợc hƣởng chiết hấu thì hoản CKTM này đƣợc ghi giảm trừ vào giá bán trên “h a đơn GTGT” hoặc “h a đơn bán hàng” lần cuối cùng. Trƣờng hợp khách hàng khơng tiếp tục mua hàng, hoặc khi chỉ số CKTM ngƣời mua đƣợc hƣởng lớn hơn số tiền bán hàng đƣợc ghi trên hĩa đơn lần cuối cùng thìphải chi tiền CKTM cho ngƣời mua. Khoản CKTM trong các trƣờng hợp này đƣợc hạch tốn vào TK 521. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 13 Lớp: 10DKNH01
  26. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung h thuế Trƣờng hợp cơ sở kinh doanh áp dụng hình thức giảm giá bán, CKTM dành cho khách hàng (nếu cĩ) thì giá bán tính thuế GTGT là giá bán đã giảm, đã CKTM dành cho khách hàng. 1.3.4.2. Giả giá hàng bán: Cơ sở kinh doanh đã xuất bán, cung ứng hàng hĩa, dịch vụ và lập hĩa đơn do hàng hĩa, dịch vụ khơng đảm bảo chất lƣợng, quy cách, iểu dáng hoặc ghisai thuế suất phải điều chỉnh (tăng, giảm) giá bán, điều chỉnh thuế suất thuế GTGT thì bên bán và bên mua phải lập biên bản hoặc cĩ thỏa thuận bằng văn bản ghi rõ số lƣợng, quy cách hàng hĩa, mức giá tăng (giảm) theo hĩa đơn bán hàng (số ký hiệu, ngày, tháng của hĩa đơn, thời gian), lý do tăng (giảm) giá, lý do điều chỉnh thuế suất đồng thời bên bán lập hĩa đơn điều chỉnh (tăng, giảm) gi b n, ( hơng đƣợc ghi số âm (-)), thuế GTGT cho hàng h a, dịch vụ tại h a đơn số, ý hiệu Căn cứ vào hĩa đơn điều chỉnh, bên bán và bên mua kê khai điều chỉnh doanh số mua, bán, thuế đầu ra, đầu vào. Trƣờng hợp thuế suất ghi trên hĩa đơn bán ra cao hơn thuế suất quy định, nếu khơng xác định đƣợc ngƣời mua thì khơng đƣợc lập hĩa đơn điều chỉnh thuế GTGT. uất hĩa đơn điều chỉnh giảm giá cho lƣợng hàng tồn kho của các nhà phân phối: Cơng ty đã xuất bán hàng hĩa và lập hĩa đơn cho các nhà phân phối nhƣng do thỏa thuận tại hợp đồng phải giảm giá cho lƣợng hàng tồn kho của các nhà phân phối đã mua trƣớc thời điểm Cơng ty giảm giá sản ph m đ trên thị trƣờng thì Cơng ty (bên bán) và nhà phân phối (bên mua) phải lập biên bản hoặc cĩ thỏa thuận bằng văn bản ghi rõ số lƣợng, quy cách hàng hĩa, mức giá giảm theo hĩa đơn bán hàng (số ký hiệu, ngày, tháng của hĩa đơn, thời gian), lý do giảm giá, đồng thời bên bán lập hĩa đơn điều chỉnh mức giá đƣợc điều chỉnh. Hĩa đơn ghi rõ điều chỉnh giảm giá bán (khơng đƣợc ghi số âm(-)), thuế GTGT cho hàng hĩa tại hĩa đơn số, ký hiệu Căn cứ vào hĩa đơn điều chỉnh, bên bán và bên mua kê khai điều chỉnh doanh số mua, bán, thuế đầu ra, đầu vào. 1.3.4.3. hiết hấu th nh t án Chiết hấu thanh to n là hoản tiền ngƣời bán giảm cho ngƣời mua, do ngƣời mua thanh tốn tiền mua hàng trƣớc thời hạn theo hợp đồng. h u n đi ủ thuế Khơng đƣợc ghi giảm giá trên hĩa đơn bán hàng. Đây là một hoản chi phí tài chính Cơng ty chấp nhận chi cho ngƣời mua. Chiết hấu thanh to n là một hoản chi bị hống chế hơng đƣợc vƣợt qu 10 tổng số chi phí đƣợc trừ (khơng bao gồm các hoản thu chi hống chế) 1.4. Kế tốn các khoản chi phí phát sinh trong kỳ 1.4.1. K tốn chi phí giá vốn hàng bán 1.4.1.1. Khái niệm: Giá vốn hàng bán là giá thực tế xuất kho của sản ph m, hàng hĩa, dịch vụ đã tiêu thụ trong kỳ. Phƣơng ph p t nh gi vốn hàng bán theo phƣơng ph p bình quân cuối kỳ. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 14 Lớp: 10DKNH01
  27. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung Trị gi HTK đầu kỳ + Trị giá hàng nhập trong kỳ Đơn gi xuất kho tính theo = PP bình quân cuối kỳ Số lƣợng HTK đầu kỳ + Số lƣợng hàng nhập trong kỳ Trị giá thực tế hàng Số lƣợng hàng xuất Đơn gi thực tế = x xuất kho kho trong kỳ bình quân 1.4.1.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng - Chứng từ: h a đơn GTGT, Phiếu xuất kho, hợp đồng mua bán. - Sổ chi tiết tài khoản 632, sổ nhật ký chung, sổ cái tài khoản 632 - Tài khoản 632 “ Gi vốn hàng b n”  K t cấu TK 632, TK 632 khơng cĩ số dƣ uối kỳ, nội dung phản ánh chủ y u: Tài khoản 632 - Trị giá vốn của thành ph m, hàng hĩa dịch vụ -Hồn nhập khoản lập dự phịng giảm giá bán trong kỳ. hàng tồn ho năm nay cao hơn năm trƣớc - C c chi ph vƣợt định mức -Giá vốn hàng bán bị trả lại - Khoản hao hụt, mất mát HTK sau khi trừ phần -Kết chuyển giá vốn hàng bán vào TK 911 bồi thƣờng trách nhiệm do cá nhân gây ra để x c định kết quả kinh doanh - Dự phịng giảm giá hàng tồn kho 1.4.1.3. Phương pháp hạch tốn một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu  Sản ph m xuất bán trực tiếp cho khách hàng trong kỳ, kế tốn ghi: Nợ Tk 632: Giá vốn hàng bán Cĩ TK 155: Xuất ho để bán (nếu qua nhập kho) Cĩ TK 154: Sản xuất xong chuyển bán ngay (nếu khơng qua nhập kho).  Sản ph m gửi b n đã x c định tiêu thụ trong kỳ. Nợ TK 632: Giá vốn hàng bán Cĩ TK 157: Trị giá hàng gửi đi b n  Nhập lại kho hoặc gửi lại kho của khách hàng số sản ph m đã bị trả lại. Nợ TK 155: Trị giá hàng nhập lại kho Nợ TK 157: Gửi ở kho của khách hàng Cĩ TK 632: Giá vốn hàng bán  Trích dự phịng giảm giá hàng tồn kho Nợ TK 632: Giá vốn hàng bán Cĩ TK 159: Dự phịng giảm giá hàng tồn kho  Hồn nhập dự phịng giảm giá hàng tồn kho Nợ TK 159: Dự phịng giảm giá hàng tồn kho Cĩ TK 632: Giá vốn hàng bán SVTH: Ngơ Thị Diễm My 15 Lớp: 10DKNH01
  28. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung  Cuối kỳ, kết chuyển giá vốn hàng bán trong kỳ sang tài khoản 911 x c định kết quả kinh doanh trong kỳ, kế tốn ghi: Nợ TK 911: c định kết quả kinh doanh Cĩ TK 632: Giá vốn hàng bán 1.4.2. K tốn chi phí hoạt động tài chính 1.4.2.1. Khái niệm: Là các khoản chi ph liên quan đến các hoạt động về đầu tƣ tài ch nh bao gồm các khoản chi phí hoặc các khoản l liên quan đến các hoạt động đầu tƣ tài chính, chi phí cho vay và đi vay vốn, chi phí gĩp vốn liên doanh, liên kết, l chuyển nhƣợng chứng khốn ngắn hạn, chi phí giao dịch bán chứng khốn. . . dự phịng giảm gi đầu tƣ chứng khốn, khoản l phát sinh khi bán ngoại tệ, l tỷ giá hối đo i. . 1.4.2.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng - Chứng từ: giấy báo nợ ngân hàng, phiếu chi, phiếu tính lãi - Sổ chi tiết TK 635, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 635. - Tài khoản 635 “ Chi ph hoạt động tài ch nh”  K t cấu TK 635, TK này khơng cĩ số dƣ uối kỳ, nội dung phản ánh chủ y u: Tài khoản 635 - Hồn nhập dự phịng giảm gi đầu tƣ - C c chi ph liên quan đến hoạt động đầu tƣ chứng khốn tài chính: chi phí lãi vay, chênh lệch tỷ gi - Kết chuyển chi phí tài chính phát sinh -Dự phịng giảm gi đầu tƣ chứng khốn trong kỳ sang TK 911để x c định kết quả hoạt động kinh doanh. 1.4.2.3. Phương pháp hạch tốn một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu  Chiết khấu thanh to n cho ngƣời mua: Nợ TK 635: Tổng giá trị chiết khấu thanh tốn Cĩ TK 111, 112, 331, Số tiền phải thanh tốn  Định kỳ phân bổ lãi tiền vay phải trả, x c định và phân bổ lãi do mua hàng trả gĩp, trả chậm vào chi phí tài chính, kế to n ghi” Nợ TK 635: Số lãi tiền vay phải trả Cĩ TK 111, 112, 142, 242, .: Số tiền phải thanh tốn  Khi bán chuyển nhƣợng các khoản đầu tƣ bị l Nợ TK 111, 112, 131, : Gi b n Nợ TK 635: (Giá bán – giá vốn) Cĩ TK 121, 228, 221,222, 223: Giá vốn  Khi thanh tốn nợ phải trả bằng ngoại tệ, nếu tỷ giá ghi nợ nhỏ hơn tỷ giá xuất ngoại tệ khi thanh tốn Nợ TK 635 - L tỷ giá hối đo i Cĩ các TK 111, 112 SVTH: Ngơ Thị Diễm My 16 Lớp: 10DKNH01
  29. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung  Căn cứ vào tình hình giảm gi đầu tƣ ngắn hạn, dài hạn của các loại chứng khốn, các khoản đầu tƣ ngắn hạn, dài hạn hiện cĩ, tính tốn khoản phải lập dự phịng giảm giá cho các khoản đầu tƣ ngắn hạn, dài hạn Nợ TK 635: Chi phí tài chính Cĩ TK 129: Dự phịng giảm gi đầu tƣ ngắn hạn Cĩ TK 229: Dự phịng giảm gi đầu tƣ dài hạn  Cuối kỳ hồn nhập dự phịng giảm gi đầu tƣ chứng khốn, kế tốn ghi: Nợ TK 129: Dự phịng giảm gi đầu tƣ ngắn hạn Nợ TK 229: Dự phịng giảm gi đầu tƣ dài hạn Cĩ TK 635: Chi phí tài chính  Cuối kỳ, kết chuyển các khoản chi ph tài ch nh sang TK 911 để x c định kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ Nợ TK 911: c định kết quả hoạt động kinh doanh Cĩ TK 635: Chi phí tài chính phát sinh tronh kỳ 1.4.3. K tốn chi phí bán hàng 1.4.3.1. Khái niệm: Chi phí bán hàng là tồn bộ chi phí thực tế phát sinh trong quá trình tiêu thụ hàng hĩa, sản ph m, dịch vụ. 1.4.3.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng - Chứng từ: h a đơn GTGT, bảng tiền lƣơng, bảng phân bổ khấu hao TSCĐ, bảng phân bổ chi phí trả trƣớc, - Sổ chi tiết TK 641, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 641 - Tài khoản 641 “ Chi ph b n hàng”, c nhiều TK cấp 2 nhƣ: TK 6411 “Chi ph nhân viên” TK 6415 “Chi ph bảo hành” TK 6412 “Chi ph vật liệu, bao bì” TK 6417 “CP dịch vụ mua ngồi” TK 6413 “CP đồ dùng văn phịng” TK 6418 “Chi ph bằng tiền h c” TK 6414 “Chi ph hấu hao TSCĐ”  K t cấu TK 641, TK 641 khơng cĩ số dƣ uối kỳ nội dung phản ánh chủ y u: Tài Khoản 641 C c chi ph ph t sinh liên quan đến Các khoản ghi giảm chi phí bán hàng quá bán thụ sản ph m, hàng hố, cung Chi phí bán hàng kết chuyển sang kỳ sau cấp dịch vụ. Kết chuyển CPBH vào TK 911 để xác định kết quả kinh doanh trong kỳ. 1.4.3.3. Phương pháp hạch tốn một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh  Tiền lƣơng và c c hoản phụ cấp phải trả cho nhân viên b n hàng, đ ng g i, bảo quản, vận chuyển sản ph m đi tiêu thụ, các khoản trích trên lƣơng theo tỷ lệ quy định và tính vào chi phí bán hàng SVTH: Ngơ Thị Diễm My 17 Lớp: 10DKNH01
  30. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung Nợ TK 641: Tổng chi phí thanh tốn C TK 334: Lƣơng phải trả ngƣời lao động Cĩ TK 338: Các khoản tr ch theo lƣơng  Trị giá thực tế vật liệu phụ, bao bì xuất dùng hoặc mua ngồi sử dụng khơng qua nhập kho cho hoạt động bán hàng. Nợ TK 641: Tập hợp chi phí bán hàng Cĩ TK 152: chi phí vật liệu, bao bì C TK 111, 112, 331, .: chi phí khác  Chi phí cơng cụ dụng cụ phục vụ cho hoạt động bán hàng, khấu hao TSCĐ,chi phí dịch vụ mua ngồi (điện, nƣớc, điện thoại ) phục vụ cho hoạt động bán hàng. Nợ TK 641: Tập hợp chi phí phục vụ bộ phận bán hàng Cĩ TK 153: Cơng cụ, dụng cụ Cĩ TK 142, 242: Chi phí phân bổ dần C TK 214: Hao mịn TSCĐ Cĩ TK 111, 112, 331: Chi phí dịch vụ mua ngồi, chi phí khác  Cuối kỳ, kết chuyển doanh thu sang TK 911 để x c định kết quả kinh doanh Nợ TK 911: c định kết quả hoạt động kinh doanh Cĩ TK 641: Chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ 1.4.4. K tốn chi phí quản lý doanh nghiệp 1.4.4.1. Khái niệm: Chi phí quản lý doanh nghiệp là tồn bộ các khoản chi phí thực tế phát sinh trong quá trình quản lý, phục vụ cho quản lý chung của doanh nghiệp khơng tách riêng ra đƣợc cho bất kỳ một hoạt động nào. Chi phí quản lý doanh nghiệp bao gồm nhiều loại chi ph nhƣ chi phí quản lý kinh doanh, chi phí quản lý hành chính, chi phí chung khác. 1.4.4.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng - Chứng từ: bảng lƣơng; bảng phân bổ TSCĐ, chi ph trả trƣớc; h a đơn GTGT, phiếu chi, - Sổ chi tiết TK 642, sổ nhật ký chung, sổ cái tài khoản 642. - Tài khoản 642” Chi ph quản lý doanh nghiệp” , gồm nhiều TK cấp 2 nhƣ: + TK 6421 “Chi ph nhân viên” + TK 6422 “Chi ph vật liệu quản lý” + TK 6423 “Chi ph đồ dùng văn phịng” + TK 6424 “Chi ph hấu hao TSCĐ” + TK 6425 “Thuế, phí và lệ phí” + TK 6426 “Chi ph dự phịng + TK 6427 “Chi ph dịch vụ mua ngồi” + TK 6428 “Chi ph bằng tiền khác SVTH: Ngơ Thị Diễm My 18 Lớp: 10DKNH01
  31. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung  K t cấu TK 642, TK 642 khơng cĩ số dƣ uối kỳ, nội dung phản ánh chủ y u: Tài Khoản 642 - Các chi phí quản lý doanh nghiệp thực tế - Hồn nhập dự phịng phải thu h địi, dự phát sinh trong kỳ phịng phải trả (chênh lệch giữa số dự - Số dự phịng phải thu khĩ địi, dự phịng phịng phải lập kỳ này nhỏ hơn số dự phịng phải trả (chênh lệch giữa số dự phịng phải đã lập). lập kỳ này lớn hơn số dự phịng đã lập). - Kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp - Dự phịng trợ cấp mất việc làm. vào Tài khoản 911 “ c định kết quả kinh doanh”. 1.4.4.3. Phương pháp hạch tốn một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu  Tiền lƣơng, tiền cơng, phụ cấp và các khoản khác phải trả cho nhân viên, các khoản bảo hiểm tr ch theo lƣơng bộ phận quản lý doanh nghiệp. Nợ TK 642: Chi phí nhân viên Cĩ TK 334: Chi phí tiền lƣơng phải trả cho nhân viên bộ phận quản lý Cĩ TK 338: Các khoản tr ch theo lƣơng bộ phận quản lý  Giá trị vật liệu xuất, trị giá dụng cụ, đồ dùng văn phịng dùng hoặc mua sử dụng ngay khơng qua kho cho bộ phận quản lý doanh nghiệp Nợ TK 642: Tập hợp chi phí bộ phận quản lý Cĩ TK 152: Nguyên liệu, vật liệu Cĩ TK 153: Cơng cụ, dụng cụ Cĩ TK 111, 112, 331,. . .  Trích khấu hao TSCĐ,chi ph tiền điện thoại, điện, nƣớc, dịch vụ mua ngồi phải trả, chi phí khác bằng tiền phục vụ cho bộ phận quản lý, lệ phí giao thơng, lệ phí qua cầu, qua phà phải nộpdùng cho quản lý chung của doanh nghiệp Nợ TK 642: Tập hợp chi phí quản lý doanh nghiệp C TK 214: Hao mịn TSCĐ. Cĩ TK 142, 242, 335: Chi phí phân bổ dần, chi ph tr ch trƣớc Cĩ TK các TK 111, 112, 331, : Chi phí mua ngồi  Khi trích lập quỹ dự phịng trợ cấp mất việc làm,dự phịng các khoản phải thu khĩ địi t nh vào chi ph sản xuất, kinh doanh trong kỳ Nợ TK 642: Chi phí quản lý doanh nghiệp (chi phí dự phịng) Cĩ TK 351: Quỹ dự phịng trợ cấp mất việc làm. Cĩ TK 139: Dự phịng phải thu h địi.  Cuối kỳ kế tốn, kết chuyển chi phí quản lý doanh nghiệp tính vào tài khoản 911 để x c định kết quả kinh doanh trong kỳ Nợ TK 911 - c định kết quả kinh doanh Cĩ TK 642 - Chi phí quản lý doanh nghiệp. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 19 Lớp: 10DKNH01
  32. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 1.4.5. K tốn chi phí khác 1.4.5.1. Khái niệm: Chi phí khác là các khoản chi phí phát sinh trong kỳ do các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động thơng thƣờng của doanh nghiệp nhƣ chi ph thanh lý, nhƣợng b n TSCĐ, tiền phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế, chênh lệch l do đ nh gi lại vật tƣ, hàng ho , TSCĐ đƣa đi g p vốn liên doanh, đầu tƣ vào cơng ty liên ết, đầu tƣ dài hạn khác, chi phí khác. 1.4.5.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng - Chứng từ: phiếu chi, giấy báo nợ, biên bản vi phạm hợp đồng, biên bản thanh lý tài sản, h a đơn GTGT, biên bản nộp thuế, nộp phạt - Sổ chi tiết TK 811, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 811 - Tài khoản sử dụng:Tài khoản 811 “ chi ph h c”  Tài khoản 811 khơng cĩ số dƣ uối kỳ, nội dung phản ánh chủ y u: Tài Khoản 811 - Các khoản chi phí khác phát sinh Kết chuyển tồn bộ các khoản chi phí khác trong kỳ. phát sinh trong kỳ sang TK 911 “ c định kết quả inh doanh”. 1.4.5.3. Phương pháp hạch tốn một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu  Nghiệp vụ nhƣợng b n, thanh lý TSCĐ + Ghi giảm TSCĐ thanh lý, nhƣợng bán, ghi: Nợ TK 214: Hao mịn TSCĐ (phần trị giá hao mịn) Nợ TK 811: Chi phí khác (phần trị giá cịn lại) C TK 211: TSCĐ hữu hình (Nguyên giá) C TK 213: TCSĐ vơ hình (Nguyên gi ). + Các chi phí phát sinh cho hoạt động thanh lý, nhƣợng b n TSCĐ (nếu cĩ), ghi: Nợ TK 811: Chi phí khác Cĩ TK 111, 112, 141, 331 .  Kế to n chi ph h c ph t sinh hi đ nh gi lại vật tƣ, hàng ho , TSCĐ đầu tƣ vào cơng ty liên kết (chênh lệch giữa gi đ nh gi nhỏ hơn gi trị ghi sổ của vật tƣ, hàng ho hay giá trị cịn lại của TSCĐ) + Gĩp vốn bằng vật tƣ, hàng ho Nợ TK 223: Đầu tƣ cơng ty liên ết (Theo gi đ nh gi lại) Nợ TK 811: Chi phí khác Cĩ TK 152, 153, 156, 611, . . . (Giá trị ghi sổ) SVTH: Ngơ Thị Diễm My 20 Lớp: 10DKNH01
  33. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung + Gĩp vốn bằng TSCĐ Nợ TK 223: Đầu tƣ cơng ty liên ết (Theo gi đ nh gi lại) Nợ TK 214: Hao mịn TSCĐ (Gi trị hao mịn) Nợ TK 811: Chi phí khác Cĩ TK 211, 213 (Nguyên giá)  Hạch tốn các khoản tiền phạt : vi phạm hợp đồng kinh tế, phạt thuế, truy nộp thuế Nợ TK 811: Chi phí khác Cĩ TK 111, 112,. . . Cĩ TK 333: Thuế và các khoản phải nộp Nhà nƣớc Cĩ TK 338: Phải trả, phải nộp khác.  Cuối kỳ kế tốn, kết chuyển tồn bộ chi phí khác phát sinh trong kỳ để x c định kết quả kinh doanh, ghi: Nợ TK 911: c định kết quả kinh doanh Cĩ TK 811: Chi phí khác. 1.4.6. K tốn chi phí thu thu nhập doanh nghiệp 1.4.6.1. Khái niệm: Thuế thu nhập doanh nghiệp là loại thuế trực thu, đ nh trực tiếp vào thu nhập chịu của doanh nghiệp sau hi đã trừ đi c c hoản chi phí liên quan đến việc tạo ra doanh thu và thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (hoặc thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp): Là tổng chi phí thuế thu nhập hiện hành và chi phí thuế thu nhập hỗn lại hi x c định lợi nhuận hoặc l của một kỳ Thuế thu nhập hiện hành: là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp (hoặc thu hồi đƣợc) tính trên thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN của năm hiện hành Thu TNDN hiện hành = thu nhập chịu thu * thu suất thu TNDN Thuế thu nhập hỗn lại phải trả: Là thuế TNDN sẽ phải nộp trong tƣơng lai tính trên các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế TNDN trong năm hiện hành. Thu thu nhập Thu suất thu TNDN theo = Tổng chênh lệch tạm thời x chịu thu tron năm qu định hiện hành hỗn lại phải trả 1.4.6.2. Sổ sách, chứng từ và tài khoản sử dụng: - Chứng từ: Tờ khai thuế TNDN tạm nộp, biên bản nộp thuế, bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. - Sổ chi tiết tài khoản 821, sổ nhật ký chung, sổ cái tài khoản 821. - Tài khoản sử dụng TK 821 “ Chi ph thuế thu nhập doanh nghiệp”, c TK cấp 2: TK 8211 “Chi ph thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành” TK 8212 “ Chi ph thuế thu nhập doanh nghiệp hỗn lại” SVTH: Ngơ Thị Diễm My 21 Lớp: 10DKNH01
  34. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung  Tài khoản 8211 khơng cĩ số dƣ uối kỳ, nội dung phản ánh chủ y u: Tài Khoản 8211 - Thuế TNDN phải nộp t nh vào - Số thuế TNDN hiện hành thực tế phải nộp chi ph thuế TNDN hiện hành ph t trong năm nhỏ hơn số thuế TNDN tạm phải nộp đƣợc giảm trừ vào chi ph thuế thu nhập hiện hành sinh trong năm; đã ghi nhận trong năm - Thuế TNDN hiện hành của c c - Số thuế TNDN phải nộp đƣợc ghi giảm do ph t hiện sai s t hơng trọng yếu của c c năm năm trƣớc phải nộp bổ sung do ph t trƣớc đƣợc ghi giảm chi ph thuế TNDN hiện hành hiện sai s t hơng trọng yếu của c c trong năm hiện tại; năm trƣớc đƣợc ghi tăng chi ph thuế - Kết chuyển chi ph thuế TNDN hiện hành vào TNDN hiện hành của năm hiện tại. bên nợ TK 911  Tài khoản 8212 khơng cĩ số dƣ uối kỳ, nội dung phản ánh chủ y u: Tài Khoản 8212 - Chi ph thuế TNDN hỗn lại ph t sinh - Ghi giảm chi ph thuế TNDN hỗn lại trong năm từ việc ghi nhận thuế TNHL phải (số chênh lệch giữa tài sản thuế TNHL trả (số chênh lệch giữa thuế TNHL phải trả ph t sinh trong năm lớn hơn tài sản thuế TNHL đƣợc hồn nhập trong năm) ph t sinh trong năm lớn hơn thuế thu nhập hỗn lại phải trả đƣợc hồn nhập trong năm) - Ghi giảm chi ph thuế TNDN hỗn lại - Số hồn nhập tài sản thuế TNDN hỗn lại (số chênh lệch giữa thuế TNHL phải trả đã ghi nhận từ c c năm trƣớc (số chênh lệch đƣợc hồn nhập trong năm lớn hơn thuế giữ a tài sản thuế TNHL đƣợc hồn nhập trong thu nhập hỗn lại phải trả ph t sinh trong năm lớn hơn tài sản thuế TNHL phát sinh năm); trong năm) - Kết chuyển chênh lệch giữa số ph t - Kết chuyển chênh lệch giữa số ph t sinh sinh bên cĩ TK 8212 nhỏ hơn số ph t sinh bên c TK 8212 lớn hơn số ph t sinh bên nợ bên nợ TK 8212ph t sinh trong ỳ vào bên TK 8212 phát sinh trong ỳ vào bên cĩ TK nợ tài hoản 911“ c định ết quả inh 911 “ c định ết quả inh doanh”. doanh”. 1.4.6.3. Phương pháp hạch tốn một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu 1.4.6.3.1. Kế tốn thuế thu nhập hiện hành  Hàng quý, x c định thuế TNDN tạm phải nộp theo quy định của luật thuế TNDN Nợ TK 8211: Chi ph thuế TNDN hiện hành C TK 3334: Thuế TNDN  Cuối năm tài ch nh, căn cứ vào số thuế TNDN thực tế phải nộp theo tờ hai quyết to n thuế hoặc số thuế do cơ quan thuế thơng b o phải nộp: + Nếu số thuế TNDN thực tế phải nộp trong năm lớn hơn số thuế TNDN tạm phải nộp, ế to n phản nh bổ sung số thuế TNDN hiện hành cịn phải nộp Nợ TK 8211: Chi ph thuế TNDN hiện hành C TK 3334: Thuế TNDN. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 22 Lớp: 10DKNH01
  35. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung + Nếu số thuế TNDN thực tế phải nộp trong năm nhỏ hơn số thuế TNDN tạm phải nộp, ế to n ghi giảm chi ph thuế TNDN hiện hành Nợ TK 3334: Thuế TNDN C TK 8211: Chi ph thuế TNDN hiện hành.  Trƣờng hợp ph t hiện sai s t hơng trọng yếu của c c năm trƣớc + Thuế TNDN hiện hành của c c năm trƣớc phải nộp bổ sung do ph t hiện sai s t hơng trọng yếu của c c năm trƣớc đƣợc ghi tăng chi phí thuế TNDN hiện hành của năm hiện tại Nợ TK 8211: Chi ph thuế TNDN hiện hành C TK 3334: Thuế TNDN. + Thuế TNDN phải nộp đƣợc ghi giảm do ph t hiện sai s t hơng trọng yếu của c c năm trƣớc đƣợc ghi giảm chi ph thuế TNDN hiện hành trong năm hiện tại, ghi: Nợ TK 3334: Thuế TNDN C TK 8211: Chi ph thuế TNDN hiện hành.  Cuối ỳ ế to n, ết chuyển chi ph thuế thu nhập hiện hành, ghi: + Nếu TK 8211 c số ph t sinh nợ lớn hơn số ph t sinh c Nợ TK 911: c định ết quả inh doanh C TK 8211: Chi ph thuế TNDN hiện hành. + Nếu TK 8211 c số ph t sinh nợ nhỏ hơn số ph t sinh c Nợ TK 8211: Chi ph thuế TNDN hiện hành C TK 911: c định ết quả inh doanh 1.4.6.3.2. Kế tốn thuế thu nhập hỗn lại  Chi ph thuế TNDN hỗn lại ph t sinh trong năm từ việc ghi nhận thuế thu nhập hỗn lại phải trả (Là số chênh lệch giữa thuế thu nhập hỗn lại phải trả ph t sinh trong năm lớn hơn thuế thu nhập hỗn lại phải trả đƣợc hồn nhập trong năm) Nợ TK 8212: Chi ph thuế TNDN hỗn lại Cĩ TK 347: Thuế thu nhập hỗn lại phải trả.  Chi ph thuế TNDN hỗn lại ph t sinh trong năm từ việc hồn nhập tài sản thuế TNDN hỗn lại đã ghi nhận từ c c năm trƣớc (số chênh lệch giữa tài sản thuế TNHL đƣợc hồn nhập trong năm lớn hơn tài sản thuế thu nhập hỗn lại ph t sinh trong năm) Nợ TK 8212: Chi ph thuế TNDN hỗn lại C TK 243: Tài sản thuế thu nhập hỗn lại.  Ghi giảm CP thuế TNDN hỗn lại (số chênh lệch giữa tài sản thuế thu nhập hỗn lại ph t sinh trong năm lớn hơn tài sản thuế thu nhập hỗn lại đƣợc hồn nhập trong năm) Nợ TK 243: Tài sản thuế thu nhập hỗn lại C TK 8212: Chi ph thuế TNDN hỗn lại. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 23 Lớp: 10DKNH01
  36. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung  Ghi giảm chi ph TNDN hỗn lại (số chênh lệch giữa thuế thu nhập hỗn lại phải trả đƣợc hồn nhập trong năm lớn hơn thuế TNHL phải trả ph t sinh trong năm) Nợ TK 347: Thuế thu nhập doanh nghiệp hỗn lại phải trả C TK 8212: Chi ph thuế thu nhập doanh nghiệp hỗn lại.  Cuối ỳ ế to n, ết chuyển số chênh lệch giữa số ph t sinh bên nợ và số phát sinh bên cĩ TK 8212 - Chi ph thuế thu nhập doanh nghiệp hỗn lại: + Nếu TK 8212 c số ph t sinh nợ lớn hơn số ph t sinh c Nợ TK 911: c định ết quả inh doanh C TK 8212: Chi ph thuế TNDN hỗn lại. + Nếu TK 8212 c số ph t sinh nợ nhỏ hơn số ph t sinh c Nợ TK 8212: Chi ph thuế TNDN hỗn lại C TK 911: c định ết quả inh doanh. 1.5. K To n X Định K t Quả Kinh Doanh 1.5.1. Kh i niệm: Kết quả inh doanh là ết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất inh doanh và hoạt động h c của doanh nghiệp sau một thời ỳ nhất định đƣợc biểu thị bằng số tiền lãi hay l . 1.5.2. Chứng từ, sổ sách và tài khoản sử dụng: - Chứng từ: Phiếu ết chuyển, bảng b o c o ết quả hoạt động inh doanh - Sổ chi tiết tài khoản 911, sổ tổng hợp tài khoản 911, sổ nhật ký chung. - Kế to n sử dụng TK 911: c định ết quả inh doanh  K t ấu TK 911 khơng cĩ số dƣ uối kỳ nội dung phản ánh chủ y u Tài Khoản 911 - Trị giá vốn của sản ph m, hàng hố, - Doanh thu thuần về số sản ph m, hàng hố, bất động sản đầu tƣ và dịch vụ đã b n bất động sản đầu tƣ và dịch vụ đã b n trong ỳ - Chi phí hoạt động tài chính, chi phí - Doanh thu hoạt động tài chính, các khoản thu thuế TNDN và chi phí khác nhập khác và khoản ghi giảm chi phí thuế thu - Chi phí bán hàng và chi phí QLDN nhập doanh nghiệp. - Kết chuyển lãi. - Kết chuyển l . 1.5.3. Phƣơng ph p hạch to n  Cuối kỳ kế tốn, thực hiện việc kết chuyển số doanh thu bán hàng vào tài khoản c định kết quả kinh doanh, ghi: Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Nợ TK 512 - Doanh thu bán hàng nội bộ Cĩ TK 911 - c định kết quả kinh doanh. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 24 Lớp: 10DKNH01
  37. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung  Cuối ỳ ế to n, ết chuyển doanh thu hoạt động tài ch nh và c c hoản thu nhập h c sang tài hoản 911 đề x c định ết quả inh doanh, ế to n ghi: Nợ TK 515: Doanh thu hoạt động tài ch nh Nợ TK 711: Thu nhập h c C TK 911: c định ế quả inh doanh  Cuối ỳ ế to n ết chuyển gi vốn hàng b n,chi ph b n hàng, chi ph quản lý doanh nghiệp sang tài hoản 911 để x c định ết quả inh doanh, ế to n ghi: Nợ TK 911 - c định ết quả inh doanh Cĩ TK 632 - Gi vốn hàng b n. C TK 641- Chi ph b n hàng C TK 642- Chi ph quản lý doanh nghiệp  Cuối ỳ ế to n, ết chuyển chi ph hoạt động tài ch nh và c c hoản CP khác, ghi: Nợ TK 911 - c định ết quả inh doanh Cĩ TK 635 - Chi phí tài chính Cĩ TK 811 - Chi phí khác.  Cuối ỳ ế to n, ết chuyển chi ph thuế TNDN hiện hành, ghi: Nợ TK 911 - c định ết quả inh doanh Cĩ TK 8211 - Chi ph thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành.  Cuối ỳ ế to n, t nh và ết chuyển số lợi nhuận sau thuế TNDN của hoạt động inh doanh trong ỳ, ghi: Nợ TK 911 - c định ết quả inh doanh Cĩ TK 421 - Lợi nhuận chƣa phân phối.  Cuối ỳ ế to n Kết chuyển số l từ hoạt động inh doanh trong ỳ, ghi: Nợ TK 421 - Lợi nhuận chƣa phân phối Cĩ TK 911 - c định ết quả inh doanh. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 25 Lớp: 10DKNH01
  38. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung CHƢƠNG 2: KẾ TỐN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CƠNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT THƢƠNG MẠI NHI PHÁT 2.1. Giới Thiệu Chung V Cơng Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất - Thƣơn Mại NHI PHÁT 2.1.1. Lịch Sử Hình Thành Và Phát Tri n Cơng Ty 2.1.1.1. Sơ lƣ c v cơng ty TNHH SX TM NHI PHÁT Ngày 08/04/2008 theo quyết định của Sở Kế Hoạch Đầu Tƣ Thành phố Hồ Ch Minh về giấy ph p đăng kí kinh doanh số 4102060241 cơng ty TNHH SX – TM NHI PHÁT chính thức đi vào hoạt động. - Tên cơng ty: Cơng ty tr ch nhiệm hữu hạn sản xuất thƣơng mại NHI PHÁT - Địa chỉ:16A Đƣờng Ao Đơi, hu phố 10, phƣờng Bình Trị Đơng A, quận Bình Tân,Thành Phố Hồ Ch Minh. - Điện Thoại: (08)22151197 Fax: (08)62661466 - Mã số thuế: 0305643164 - Vốn điều lệ của cơng ty: 500.000.000 đồng - Ngƣời đại diện theo ph p luật của cơng ty là chị: Khƣu Tuyết Sƣơng 2.1.1.2. Quá trình phát triển của cơng ty Với lĩnh vực sản xuất inh doanh mua b n sắt th p, chế tạo huơn mẫu, sản ph m cơ h những năm đầu do cơng ty vừa mới thành lập nên hoạt động sản xuất kinh doanh gặp nhiều h hăn, doanh thu trong năm đầu chƣa mang lại lợi nhuận cao cho cơng ty. Và khi chu kỳ sống của sản ph m đã bƣớc vào giai đoạn phát triển thì đây là thời điểm mà cơng ty gặt h i đƣợc nhiều thành quả mà bấy lâu nay đã gia sức đầu tƣ. Do gặt h i đƣợc nhiều thành cơng nên nguồn vốn kinh doanh của cơng ty khơng ngừng đƣợc tăng lên. Những năm gần đây đơn đặt hàng của cơng ty ngày càng nhiều, thị trƣờng tiêu thụ ngày càng mở rộng, sản ph m ngày càng đa dạng, đ p ứng đƣợc mọi nhu cầu của khách hàng về chất lƣợng giá cả mẫu mã. Đ p ứng nhu cầu thị hiếu và tiêu dùng của ngƣời sử dụng do đ mà sản ph m cơng ty ngày càng đa đạng và phong phú nhƣ: Sản ph m về hoen gồm c hoen trịn, hoen tam gi c 20R, hoen tam gi c 20L, hoen tam gi c sắt 1.2mm, hoen D, khoen E9 . Sản ph m về m c h a: m c h a E8; m c p n n; m c n n givi, m c p hơng rỉ, m c sắt . Khuơn: Khuơn dập, huơn 805, R16; huơn p nhựa; huơn pass bàn; . 2.1.1.3. Lĩnh vực hành ngh sản xuất kinh doanh - Ngành nghề sản xuất inh doanh: mua b n sắt th p, chế tạo huơn mẫu, sản ph m cơ h , sản xuất m c h a hoen sắt, m c sắt, gia cơng CNC. - Kh ch hàng của cơng ty chủ yếu ở Bình Dƣơng và thành phố Hồ Ch Minh. - Thời gian hoạt động vơ thời hạn. - Qui trình sản xuất sản ph m của cơng ty: SVTH: Ngơ Thị Diễm My 26 Lớp: 10DKNH01
  39. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung Khảo sát thị trƣờng, Đƣa ra Thiết kế, Vẽ các bản nhu cầu xã hội ý tƣởng vẽ, mơ phỏng Khơng Đạt Đạt Bán ra thị Đạt Kiểm Tiến hành sản xuất Kiểm trƣờng tra chế tạo tra Khơng Đạt Loại bỏ Sơ đồ 2. 1: Qu tr nh sản uất sản phẩm tạ n t TNHH SX TM NHI PHÁT (Nguồn: Phịng ỹ thuật cơng ty Nhi Ph t) 2.1.2. ơ ấu về bộ máy tồ chức của cơng ty 2.1.2.1. Sơ đồ tổ chức GIÁM ĐỐC PHĨ GIÁM ĐỐC KẾ TỐN BÁN HÀNG KHO KỸ THUẬT Sơ đồ 2. 2 .Sơ đồ tổ hứ bộ m n t (Nguồn Phịng ế t án ơng ty Nhi Phát) 2.1.2.2. Chứ năn nh ệm v các phịng ban 2.2.1.1.1. Ban Gi m Đốc: Ban giám đốc là bộ phận thực hiện chức năng quản lý tồn cơng ty. + Gi m Đốc: Là ngƣời điều hành hoạt động inh doanh hàng ngày của cơng ty. + Ph Gi m Đốc: giúp Gi m đốc chỉ đạo thực hiện c c cơng t c về tổ chức nhân sự và tiền lƣơng lao động, thi đua hen thƣởng c c nhân viên trong cơng ty. 2.2.1.1.2. C c bộ phận chức năng:là bộ phận với chức năng hoạt động c t nh chuyên mơn chịu sự chỉ đạo của Ban Gi m Đốc. Bao gồm: + Bộ phận ế to n: Bộ phận này chịu sự chỉ đạo của cơng ty, đồng thời chịu sự chỉ đạo về nghiệp vụ của ế to n trƣởng trong cơng ty, hình thức ế to n là ế to n trên m y vi t nh. Bộ phận ế to n tại cơng ty c quy mơ đơn giản gọn nh nhƣng đảm bảo đƣợc tính chuyên mơn cao. + Bộ phận ho: Bộ phận này chịu tr ch nhiệm cung cấp nguyên vật liệu, iểm tra và b o c o ịp thời với ban gi m đốc về số lƣợng, chất lƣợng nguyên vật liệu cung cấp cho sản xuất. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 27 Lớp: 10DKNH01
  40. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung + Bộ phận b n hàng: Bộ phận này chịu trách nhiệm ghi nhận doanh thu tiêu thụ đƣợc trong ngày báo cáo cho ế to n lập sổ s ch chứng từ, cịn c c nhân viên tiếp thị thì quảng c o sản ph m đến ngƣời tiêu dùng để làm tăng lƣợng sản ph m tiêu thụ. + Bộ phận ỹ thuật: Bộ phận này thực hiện nhiệm vụ thiết ế mẫu sản ph m, ghi nhận quy trình sản xuất để đƣa cơng nhân sản xuất sản ph m, xử lý ỹ thuật trong qu trình sản xuất. 2.1.2.3. Nhận xét bộ máy quản lý của cơng ty Cơng ty TNHH SX TM Nhi Phát là cơng ty cĩ quy mơ rất nhỏ nên tơi nhận thấy sơ đồ tổ chức bộ máy của cơng ty nhƣ trên là hợp lý. Với c ch tổ chức nhƣ vậy từng bộ phận làm việc đúng chuyên mơn của mình nên cơng việc hồn thành tốt đạt hiệu quả cao, nhƣng do c sự chia ra từng bộ phận nên c những cơng việc ở phịng ban này phịng ban h c hơng nắm thơng tin kịp thời và đầy đủ, nên c sự liên ết giữa c c bộ phận với nhau để cơng việc hồn thành hiệu quả và đạt ết quả tối ƣu nhất. 2.1.3. Giới thiệu phịng kế tốn 2.1.3.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy k tốn KẾ TỐN TRƢỞNG KẾ TỐN KẾ TỐN KHO KẾ TỐN KẾ TỐN TỔNG HỢP THANH TỐN BÁN HÀNG Sơ đồ 2. 3.Sơ đồ tổ hứ bộ m k to n (Nguồn phịng ế t án ơng ty Nhi Phát) 2.1.3.2. Chứ năn , nh ệm v của từng k tốn 2.1.3.2.1. Kế to n trƣởng: Điều hành, iểm tra gi m s t tồn bộ cơng việc ế tốn của nhân viên phịng ế to n, đƣa ra quyết định phê duyệt, quyết tốn và nộp thuế với cơ quan nhà nƣớc, tham mƣu đề xuất c c giải ph p phục vụ yêu cầu quản trị và quyết định inh tế của ban gi m đốc. 2.1.3.2.2. Kế to n ho: Cĩ nhiệm vụ theo dõi tình hình nhập - xuất - tồn nguyên vật liệu, cơng cụ, dụng cụ, hàng h a. Kế tốn kho theo dõi và tổng hợp phiếu xuất ho cho từng cơng trình để t nh gi thành sản ph m và c sự điều tiết hợp lý để hơng ảnh hƣởng đến tiến độ inh doanh. 2.1.3.2.3. Kế to n tổng hợp: Hàng th ng lên sổ c i tổng hợp tình hình tài sản cơng nợ, nguồn vốn và hình thành ết quả sản xuất inh doanh. Sau đ làm b o c o ế to n gửi lên cơ quan cấp trên. Cuối năm lập tờ hai quyết to n thuế thu nhập doanh nghiệp. 2.1.3.2.4. Kế to n thanh to n: Bao gồm ế to n tiền mặt, ế to n tiền ngân hàng.  Kế t án tiền ặt: - Định hoản c c nghiệp vụ inh tế ph t sinh, iểm tra c c chứng từ thu chi về t nh hợp lý, hợp lệ của chứng từ, lƣu trữ chứng từ, cập nhật vào phần mềm ế to n. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 28 Lớp: 10DKNH01
  41. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung - Cuối th ng đối chiếu với c c ế to n viên h c c liên quan để h a sổ tài hoản tiền mặt và in sổ quỹ tiền mặt, nhật ý thu, chi tiền trong ỳ ế to n.  Kế t án tiền ngân hàng - Định hoản c c nghiệp vụ inh tế ph t sinh thơng qua tài hoản ngân hàng. - Thực hiện c c nghiệp vụ thanh to n, rút tiền qua ngân hàng và theo dõi c c hoản phí ngân hàng. - Cuối th ng đối chiếu với c c ế to n viên h c c liên quan, sổ phụ ngân hàng để h a sổ tài hoản tiền và in sổ chi tiết tài hoản ngân hàng trong ỳ ế to n. 2.1.3.2.5. Kế to n b n hàng - Theo dõi các hợp đồng mua bán hàng đã ý ết. - Theo dõi từng loại hàng h a nhập vào, xuất ra cho từng ho, hàng tồn ho cuối ỳ cả về số lƣợng và gi trị, lập b o c o xuất nhập tồn ho cuối ỳ ế to n cho tất cả c c hàng hĩa. - Thực hiện việc p gi t nh gi vốn hàng b n ra trong ỳ ế to n. - Nhập liệu vào phần mềm ế to n, iểm tra đối chiếu với c c phịng h c trong cơng ty c liên quan để in b o c o bán hàng chi tiết, nhật ý bán hàng. - Cuối th ng in nhật ý bán hàng và lập bảng ê hai thuế của hàng h a bán ra trong ỳ của cơng ty. 2.1.3.3. Ch độ k tốn tại doanh nghiệp Cơng ty TNHH S -TM NHI PHÁT là doanh nghiệp hoạt động cả trong lĩnh vực sản xuất inh doanh và chịu sự điều chỉnh của luật doanh nghiệp. Do vậy, cơng t c ế to n của cơng ty đƣợc thực hiện theo chế độ ế to n doanh nghiệp hiện hành do bộ tài chính ban hành. Cụ thể nhƣ sau: - Niên độ ế to n: bắt đầu từ ngày 01 th ng 01 hàng năm và ết thúc vào ngày 31 th ng 12 hàng năm. - Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ế to n: đồng Việt Nam - Phƣơng ph p t nh thuế GTGT: theo phƣơng ph p hấu trừ. - Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn ho : gi gốc Phƣơng ph p hạch to n hàng tồn ho: cơng ty p dụng theo phƣơng ph p ê hai thƣờng xuyên. Phƣơng ph p t nh gi xuất ho: bình quân cuối ỳ. - Phƣơng ph p t nh hấu hao tài sản cố định: cơng ty sử dụng phƣơng ph p hấu hao đƣờng thẳng. - Nguyên tắc và phƣơng ph p ghi nhận doanh thu b n hàng theo h a đơn b n hàng. - Hình thức ghi sổ ế to n theo hình thức ế to n nhật ý chung, đƣợc thực hiện trên m y vi t nh. Phần mềm cơng ty sử dụng là phần mềm Bravo 50.  G ớ th ệu h nh thứ h sổ nhật ký hun : Sơ đồ 2. 4.TRÌNH TỰ GHI SỔ KẾ TỐN THEO HÌNH THỨC KẾ TỐN NHẬT KÝ CHUNG SVTH: Ngơ Thị Diễm My 29 Lớp: 10DKNH01
  42. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung CHỨNG TỪ KẾ TỐN Sổ nhật ký SỔ NHẬT KÝ Sổ thẻ k to n đặ b ệt CHUNG h t t SỔ CÁI Bản tổn h p h t t Bản ân đố số ph t s nh BÁO CÁO TÀI CHÍNH  Chú giải: : Ghi hằng ngày. : Kiểm tra đối chiếu. : Ghi cuối tháng. Hàng ngày : Kế to n căn cứ vào các chứng từ đã kiểm tra đƣợc dùng làm căn cứ ghi vào các thẻ kế tốn chi tiết sổ nhật ký chung hoặc các sổ nhật ký đặc biệt. Trên cơ sở sổ nhật ký để ghi vào sổ cái rồi lên bảng cân đối số phát sinh và lập báo cáo tài chính. Cuối kỳ, khĩa sổ và đối chiếu số liệu các chứng từ, các sổ nhật ký chi tiết cĩ liên quan để ghi vào sổ cái và các báo cáo tài chính. 2.1.4. Khái quát tình hình kinh doanh của cơng ty trong những nă gần đây Qua bảng khái quát tình hình hoạt động kinh doanh của cơng ty Nhi Phát qua 3 năm 2011 đến năm 2013 cơng ty đều làm ăn thua l . Năm 2011 lợi nhuận sau thuế của cơng ty l 67 867 541 đồng, năm 2012 tình hình cơng ty đƣợc cải thiện đơi chút, lợi nhuận sau thuế của cơng ty l 53,523,682 đồng, năm 2013 tình hình hoạt động của cơng ty thêm m hiệu quả lợi nhuận sau thuế cơng ty l 129,588,620 đồng. Nhƣ vậy lợi nhuận sau thuế năm 2012 so với năm 2011 cơng ty giảm l 14,343,859 đồng tƣơng đƣơng tỉ lệ là 21.135%, năm 2013 so với năm 2012 số l tăng 76,064,938 đồng tƣơng đƣơng tỷ lệ l tăng 142.115 . Nguyên nhân là do doanh thu thuần về b n hàng và cung cấp dịch vụ năm 2012 so với năm 2011 tăng 43.329 tƣơng đƣơng tăng 773 506 639 đồng, năm 2013 so với năm 2012 chỉ tăng 12.814 tƣơng đƣơng tăng 327 870 795 đồng. Chi ph gi vốn hàng b n năm 2012 so với năm 2011 tăng 787 014 687 đồng tăng SVTH: Ngơ Thị Diễm My 30 Lớp: 10DKNH01
  43. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 46.052 , năm 2013 tăng 185 627 531 đồng tƣơng đƣơng tăng 7.437 so với năm 2012. Nhƣ vậy ta thấy tốc độ tăng của chi ph gi vốn hàng b n cao hơn tốc độ tăng của doanh thu b n hàng và cung cấp dịch vụ nên lợi nhuận gộp về b n hàng và cung cấp dịch vụ khơng cao. Lợi nhuận gộp về b n hàng và cung cấp dịch vụ của c c năm 2011 đến năm 2013 lần lƣợt là: 76 227 218 đồng, 62 719 180 đồng, 204 962 444 đồng. Chi ph b n hàng của cơng ty lần lƣợt tăng qua 3 năm 2011 – 2013, năm 2012 so với năm 2011 tăng 54.577 tƣơng đƣơng tăng 39 084 745 đồng, năm 2013 so với năm 2012 tăng 14 066 310 đồng tƣơng đƣơng tăng 12.707 . Cịn chi ph quản lý doanh nghiệp thì biến động c năm tăng cũng nhƣ c năm giảm, năm 2012 CP QLDN là 17 493 905 đồng giảm 13 754 366 đồng tƣơng ứng giảm 44.076 so với năm 2011, cịn năm 2013 tăng 206 712 722 đồng tƣơng đƣơng tăng 1181.627 so với năm 2012 và đạt 224 206 627 đồng. Cơng ty chƣa quản lý và ch nh s ch b n hàng tốt chƣa quản lý đƣợc chi ph nên tốc độ tăng của c c loại chi ph h cao, cơng ty nên c ch nh s ch và biện ph p quản lý chi ph tốt hơn. Doanh thu hoạt động tài ch nh của cơng ty năm 2012 so với năm 2011 tăng 12 782 789 đồng tƣơng đƣơng tăng 344 nhƣng sang năm 2013 doanh thu hoạt động tài ch nh của cơng ty giảm 15 446 591 đồng tƣơng đƣơng giảm 93.632 so với năm 2012. Mà hoạt động tài ch nh của cơng ty chủ yếu là tiền gửi ngân hàng, lƣợng tiền gửi vào ngân hàng của cơng ty ngày càng giảm, cơng ty hơng chú trọng hoạt động tài ch nh này. Lợi nhuận h c: năm 2011 cơng ty hơng c lợi nhuận h c, sang năm 2012 lợi nhuận h c của cơng ty đạt 27 076 862 đồng, năm 2013 tăng 1 680 138 đồng tƣơng đƣơng tăng 6.205%. Do lợi nhuận gộp, doanh thu hoạt động tài ch nh và lợi nhuận h c thấp hơn các loại chi ph nên lợi nhuận sau thuế của cơng ty âm, hơng đạt ết quả hoạt động inh doanh cao, cơng ty hoạt động hơng hiệu quả. Cơng ty nên c chiến lƣợc inh doanh, cải c ch ch nh s ch b n hàng, ch nh s ch quản lý của doanh nghiệp, tạo ra c c mặt hàng đ p ứng nhu cầu thị hiếu của ngƣời tiêu dùng nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động inh doanh. KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CƠNG TY NHI PHÁT TRONG 3 NĂM 2011, 2012, 2013 Đơn vị tính: Việt Nam Đồng SVTH: Ngơ Thị Diễm My 31 Lớp: 10DKNH01
  44. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung Chênh lệch 2013/2012 Chênh lệch 2012/2011 CHỈ TIÊU 2011 2012 2013 Số tiền Tỉ lệ % Sồ tiền Tỉ lệ 1. Doanh thu b n hàng và cung cấp 1,785,183,934 2,558,690,583 2,886,561,378 327,870,795 12.814 773,506,649 43.329 dịch vụ 2. C c hoản giảm trừ doanh thu - - - - - - 3. Doanh thu thuần về BH và cung 1,785,183,934 2,558,690,583 2,886,561,378 327,870,795 12.814 773,506,649 43.329 cấp dịch vụ 4. Gi vốn hàng b n 1,708,956,716 2,495,971,403 2,681,598,934 185,627,531 7.437 787,014,687 46.052 5. Lợi nhuận gộp về b n hàng và 76,227,218 62,719,180 204,962,444 142,243,264 226.794 (13,508,038) (17.721) cung cấp dịch vụ 6. Doanh thu hoạt động tài ch nh 3,715,901 16,498,690 1,052,099 (15,446,591) (93.623) 12,782,789 344.002 7. Chi phí tài chính 44,948,622 31,625,997 15,388,714 (16,237,283) (51.342) (13,322,625) (29.640) - r ng đĩ : Chi phí lãi vay 41,034,105 31,194,407 13,564,116 (17,630,291) (56.517) (9,839,698) (23.979) 8. Chi phí bán hàng 71,613,767 110,698,512 124,764,822 14,066,310 12.707 39,084,745 54.577 9. Chi ph quản lý doanh nghiệp 31,248,271 17,493,905 224,206,627 206,712,722 1181.627 (13,754,366) (44.016) 10. Lợi nhuận thuần từ HĐKD (67,867,541) (80,600,544) (158,345,620) (77,745,076) 96.457 (12,733,003) 18.762 11. Thu nhập h c - 28,920,000 28,768,000 (152,000) (0.526) 28,920,000 100.000 12. Chi phí khác - 1,843,138 11,000 (1,832,138) (99.403) 1,843,138 100.000 13. Lợi nhuận h c - 27,076,862 28,757,000 1,680,138 6.205 27,076,862 100.000 14. Tổng lợi nhuận KT trƣớc thuế (67,867,541) (53,523,682) (129,588,620) (76,064,938) 142.115 14,343,859 (21.135) 15. Chi ph thuế TNDN hiện hành - - - - - - - 16. Chi ph thuế TNDN hỗn lại - - - - - - - 17. Lợi nhuận sau thuế TNDN (67,867,541) (53,523,682) (129,588,620) (76,064,938) 142.115 14,343,859 (21.135) Bảng 2.1.Khái quát tình hình hoạt động kinh doanh của cơng ty Nhi Phát từ năm 2011 – 2013 (Nguồn: Phịng kế tốn cơng ty Nhi Phát) 2.1.5. Thuận lợi, khĩ hăn của cơng ty 2.1.5.1. Nhữn mặt thuận l : - Luơn đƣợc sự chỉ đạo của ban Gi m đốc và Ph gi m đốc tạo điều iện thuận lợi trong việc hồn thành ế hoạch đề ra. - Thị trƣờng ngày càng mở rộng, sản ph m đa dạng. - Cơ sở vật chất tốt, c đội ngũ cơng nhân lành nghề cao, hăng say lao động. - Mặt bằng thuận lợi giao thơng đi lại dễ dàng 2.1.5.2. Nhữn mặt khĩ khăn: - Đối thủ cạnh tranh nhiều. - Gi cả nguyên vật liệu c xu hƣớng tăng ảnh huởng đến gi thành sản ph m, ết quả inh doanh và đời sống của c n bộ cơng nhân viên trong cơng ty. - Số lƣợng cơng nhân c trình độ văn ho cao t. - Số lƣợng cơng việc nhiều mà nhân cơng ít 2.2. Thực Trạng Tổ Chức Cơng Tác K To n Do nh Thu, Ch Ph Và X Định K t Quả Kinh Doanh Tại Cơng Ty TNHH Sản Xuất Thƣơn Mại NHI PHÁT 2.2.1. Kế tốn các khoản doanh thu 2.2.1.1. K tốn doanh thu bán hàng và cung cấp dịch v 2.2.1.1.1. Đặc điểm: Cơng ty chủ yếu b n hàng qua ĐĐH, h ch hàng chủ yếu của cơng ty là cơng ty TNHH Long Huei Việt Nam, cơng ty TNHH Nam Vinh Ph t. 2.2.1.1.2. Chứng từ, sổ sách, thủ tục luân chuyển chứng từ, TK sử dụng Chứng từ: hợp đồng kinh tế, bảng báo giá, ĐĐH, lệnh xuất hàng, phiếu xuất kho, phiếu xuất hàng, h a đơn gi trị gia tăng. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 32 Lớp: 10DKNH01
  45. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung Thủ tục luân chuyển chứng từ: Hợp đồng kinh tế => bảng báo giá đơn đặt hàng => lệnh xuất hàng => phiếu xuất kho đƣợc lập làm 2 liên, liên 1 lƣu tại kho, liên 2 giao phịng kế tốn, kế tốn lập phiếu xuất hàng ế to n lập h a đơn GTGT phản nh lên đ số lƣợng xuất b n, đơn gi và t nh tổng thành tiền cơng ty thu đƣợc. H a đơn đƣợc lập thành 3 liên: liên 1 lƣu cùi phiếu, liên 2 giao cho h ch hàng, liên 3 phịng ế to n giữ để làm cơ sở nhập liệu vào phần mềm kế tốn và lên sổ nhật ký bán hàng, sổ chi tiết b n hàng, sổ chi tiết TK 511, sổ nhật ký chung, sổ cái TK 511. Tất cả các chứng từ sổ sách liên quan kế to n lƣu giữ tại phịng kế tốn. Sổ s ch ế to n: Sổ ế to n chi tiết: sổ chi tiết TK 511, sổ nhật ý b n hàng Sổ ế to n tổng hợp: sổ c i Tài hoản sử dụng: TK 5111doanh thu b n hàng h a, TK 5112 doanh thu b n thành ph m TK 131: phải thu h ch hàng TK 3331: thuế gi trị gia tăng đầu vào đƣợc hấu trừ SỔ NHẬT KÝ BÁN HÀNG Từ ngày 1/10/2013 đến ngày 31/12/2013 Đơn vị t nh: đồng Việt Nam 31/10 0000087 26/10 243 169 275 243 169 275 31/10 0000087 26/10 VN 24 316 927 24 316 927 31/10 0000088 31/10 109 902 500 109 902 500 31/10 0000088 31/10 10 990 250 10 990 250 30/11 000090 20/11 141 232 880 141 232 880 30/11 000090 20/11 14 123 288 14 123 288 30/11 000091 30/11 31 255 800 31 255 800 30/11 000091 30/11 3 125 580 3 125 580 31/12 000092 11/12 61 500 000 61 500 000 31/12 000092 11/12 6 150 000 6 150 000 31/12 000093 20/12 193 961 295 193 961 295 31/12 000093 20/12 19 396 129 19 396 129 31/12 000094 26/12 Long Huei VN 67 000 000 67 000 000 31/12 000094 26/12 6 700 000 6 700 000 31/12 000095 31/12 44 790 350 44 790 350 31/12 000095 31/12 4 479 035 4 479 035 982 093 309 204 543 515 777 549 794 N ƣờ lập b ểu K to n trƣởn G m đố (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Bảng 2.2. SỔ NHẬT KÝ BÁN HÀNG (Nguồn phịng ế t án ơng ty Nhi Phát) SVTH: Ngơ Thị Diễm My 33 Lớp: 10DKNH01
  46. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 2.2.1.1.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh: NV1: Ngày 26/10/2013 cơng ty xuất b n cho cơng ty TNHH Long Huei VN hoen c c loại gồm hoen D, hoen tam gi c sắt 1.2mm, hoen tam gi c 20L, Khoen tam gi c 20R, khoen trịn 5/32, khoen E9 với gi b n chƣa thuế là 243.169.275 đồng chƣa bao gồm thuế gi trị gia tăng, thuế suất thuế gi trị gia tăng là 10 . Tổng số tiền phải thu là 267.486.202 đồng, h ch hàng chƣa thanh to n.  Ghi nhận doanh thu: Nợ TK 131 LH : 267.486.202 C TK 5112: 243.169.275 C TK 3331: 24.316.927 NV2: Ngày 31/10/2013 cơng ty xuất b n th p hợp kim tấm SKD 11, thép tấm S50C cho cơng ty Nam Vinh Ph t với tổng gi b n chƣa thuế là 109.902.500 đồng, thuế GTGT là 10.990.250 đồng. Tổng số tiền phải thu h ch hàng là 120.892.750 đồng, h ch hàng chƣa thanh to n tiền hàng.  Ghi nhận doanh thu: Nợ TK 131 NVP: 120.892.750 C TK 5111: 109.902.500 C TK 3331: 10.990.250  Cuối th ng 10, Kết chuyển doanh thu b n hàng th ng 10/2013: Nợ TK 5112: 243.169.275 Nợ TK 5111: 109.902.500 C TK 911: 353.071.775  Cuối th ng 11 Kết chuyển doanh thu b n hàng th ng 11/2013: Nợ TK 5111: 141.232.880 Nợ TK 5112: 31.255.800 C TK 911: 172.488.680 NV4: Ngày 26/12/2013 cơng ty c b n cho cơng ty Long Huei VN huơn dập c c loại nhƣ huơn dập tam gi c Movenment; huơn dập nhơm thơng gi sau, trƣớc đỉnh, viền iếng, dƣới g y, dƣới cằm; huơn dập hoen D ONEAL, huơn dập nhơm CR91, huơn nhựa thơng gi 210 với tổng gi trị chƣa c thuế GTGT là 67.000.000 đồng, tiền thuế GTGT là 6.700.000 đồng, tổng số tiền phải thu từ Long Huei là 73.700.000 đồng, Long Huei chƣa thanh to n tiền cho cơng ty Nhi Ph t.  Ghi nhận doanh thu: Nợ TK 131 LH: 73.700.000 C TK 5112: 67.000.000 C TK 3331: 6.700.000 NV5: Ngày 31/12/2013 cơng ty xuất b n th p hợp im tấm SKD11với gi b n chƣa thuế là 44.790.350 đồng chƣa thuế gi trị gia tăng, tiền thuế GTGT là 4.479.035 đồng cho cơng ty Nam Vinh Ph t, Nam Vinh Ph t chƣa thanh to n tiền mua hàng. Tổng số tiền phải thu h ch hàng là 49.269.385 đồng.  Ghi nhận doanh thu b n hàng:Nợ TK 131 NVP: 49.269.385 C TK 5111: 44.790.350 C TK 3331: 4.479.035  31/12/2013, Kết chuyển doanh thu b n hàng th ng 12/2013 Nợ TK 5112: 322.461.295 Nợ TK 5111: 44.790.350 C TK 911: 367 251 645 SVTH: Ngơ Thị Diễm My 34 Lớp: 10DKNH01
  47. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung Cơng ty TNHH SX TM NHI PHÁT 16A, Ao Đơi, KP 10, P.Bình Trị Đơng A, Q.Bình Tân, TP HCM SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 511 Từ ngày 01/10/2013 đến ngày 31/12/2013 TK Mã CT Ngày Số D ễn G ả PS N PS Cĩ ĐƢ ĐT Tên ĐT - - Số dƣ đầu kỳ HD 10/26/2013 0000087 uất b n hàng 243 169275 131 LH 1 Cơng ty TNHH Long Huei VN HD 10/31/2013 0000088 uất b n hàng 109 902500 131 NVP Cơng ty TNHH Nam Vinh Phát PK 10/31/2013 09 Kết chuyển DT 511 >911 353 071775 911 HD 11/20/2013 0000090 uất b n hàng 141 232880 131 LH 1 Cơng ty TNHH Long Huei VN HD 11/30/2013 0000091 uất b n hàng 31 255 800 131 NVP Cơng ty TNHH Nam Vinh Phát PK 11/30/2013 09 Kết chuyển DT 511 >911 172 488680 911 HD 12/11/2013 0000092 uất b n hàng 61 500 000 131 LH 1 Cơng ty TNHH Long Huei VN HD 12/20/2013 0000093 uất b n hàng 193 961295 131 LH 1 Cơng ty TNHH Long Huei VN HD 12/26/2013 0000094 uất b n hàng 67 000 000 131 LH 1 Cơng ty TNHH Long Huei VN HD 12/31/2013 0000095 uất b n hàng 44 790 350 131 NVP Cơng ty TNHH Nam Vinh Phát PK 12/31/2013 09 Kết chuyển DT 511 >911 367 251645 9111 - - Cộn ph t s nh tron kỳ 892 812100 892 812100 - - Số dƣ uố kỳ N ƣờ lập b ểu K to n trƣởn G m đố (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Bảng 2.3. SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 511 (Nguồn phịng ế t án ơng ty Nhi Phát) 2.2.1.2. K tốn doanh thu nội bộ tron quý IV năm 2013 2.2.1.2.1. Đặc điểm: doanh thu bán hàng nội bộ của cơng ty chủ yếu là bán thành ph m khuơn cơng ty sản xuất để phục vụ cho sản xuất sản ph m cơng ty. 2.2.1.2.2. Chứng từ, sổ sách, tài khoản sử dụng Chứng từ: phiếu xuất ho, h a đơn GTGT Sổ sách: sổ chi tiết TK 512. Sổ tổng hợp: sổ cái TK 512 Thủ tục luân chuyển chứng từ: ĐĐH sản ph m mới => phiếu xuất kho (2 liên): liên 1 bộ phận kho, liên 2 phịng kế tốn h a đơn GTGT (3 liên) làm cơ sở nhập liệu vào phần mềm kế tốn và lên các sổ cĩ liên quan. Tất cả chứng từ lƣu giữ ở phịng kế tốn. Tài khoản sử dụng: TK 512 doanh thu bán hàng nội bộ 2.2.1.2.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh Trong quý IV năm 2013 (từ ngày 01/10/2013 đến ngày 31/12/2013), cơng ty TNHH SX – TM Nhi Phát khơng cĩ phát sinh bất kỳ nghiệp vụ bán hàng nội bộ nào. 2.2.1.3. K tốn doanh thu hoạt động tài chính 2.2.1.3.1. Đặc điểm: Doanh thu hoạt động tài ch nh của cơng ty chủ yếu là lãi từ tiền gửi ngân hàng. 2.2.1.3.2. Chứng từ, sổ sách, thủ tục luân chuyển chứng từ, tài khoản sử dụng Chứng từ: giấy b o c ngân hàng (lãi nhập vốn), bảng tính lãi, sổ phụ ngân hàng. SVTH: Ngơ Thị Diễm My 35 Lớp: 10DKNH01
  48. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung Thủ tục luân chuyển chứng từ: hi nhận đƣợc giấy b o c của ngân hàng, sổ phụ ngân hàng ế to n nhập liệu vào phần mềm m y t nh ghi sổ nhật ý chung, sổ chi tiết doanh thu hoạt động tài ch nh, lên sổ c i và chứng từ đƣợc lƣu lại ở phịng ế to n. Sổ s ch ế to n :Sổ chi tiết tài hoản 515 Sổ tổng hợp: sổ c i Tài hoản sử dụng: TK 515: doanh thu hoạt động tài ch nh TK 1121: Tiền gửi ngân hàng tiền Việt Nam TK 9112: Doanh thu b n c c thành ph m 2.2.1.3.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh Nv1: Ngày 28/10/2013 cơng ty thu lãi tiền gửi ngân hàng số tiền là 55 668 đồng theo chứng từ giấy b o c số 090.  Ghi nhận doanh thu hoạt động tài ch nh : Nợ TK 1121: 55 668 C TK 515: 55 668  31/10/2013, Kết chuyển doanh thu hoạt động tài ch nh th ng 10/2013: Nợ TK 515: 55 668 C TK 911: 55 668 Nv2: Ngày 28/11/2013, cơng ty nhận lãi tiền gửi ngân hàng nhập vốn theo chứng từ b o c số 094, số tiền 56 083 đồng.  Định hoản: Nợ TK 1121: 56 083 C TK 515: 56 083  30/11/2013, ết chuyển doanh thu hoạt động tài ch nh: Nợ TK 515: 56 083 C TK 911: 56 083 Nv3: Ngày 28/12/2013 theo giấy b o c số 098 cơng ty nhận đƣợc số tiến lãi nhập vốn th ng 12 là 42 454 đồng.  Định hoản: Nợ TK 1121: 42 454 C TK 515: 42 454  Ngày 31/12/2013, ết chuyển doanh thu hoạt động tài ch nh Nợ TK 515:42 454 C TK 9112: 42 454 SVTH: Ngơ Thị Diễm My 36 Lớp: 10DKNH01
  49. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung Cơng ty TNHH SX TM NHI PHÁT 16A, Ao Đơi, KP 10, P.Bình Trị Đơng A, Q.Bình Tân, TP HCM SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 515 Từ ngày 01/10/2013 đến ngày 31/12/2013 CT Ngày Số D ễn G ả PS N PS Cĩ TK ĐƢ Mã ĐT Tên ĐT - - Số dƣ đầu kỳ BC 10/28/2013 090 Lãi nhập vốn 55 668 1121 KL Kh ch lẽ PK 10/31/2013 21 Thu nhập hoạt động tài ch nh 515 > 911 55 668 9112 BC 11/28/2013 094 Lãi nhập vốn 56 083 1121 KL Kh ch lẽ PK 11/30/2013 21 Thu nhập hoạt động tài ch nh 515 > 911 56 083 9112 BC 12/28/2013 098 Lãi nhập vốn 42 454 1121 KL Kh ch lẽ PK 12/31/2013 21 Thu nhập hoạt động tài ch nh 515 > 911 42 454 9112 - - Cộn ph t s nh tron kỳ 154 205 154 205 - - Số dƣ uố kỳ Ngƣời lập biểu Kế to n trƣởng Gi m đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Bảng 2.4. SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 515 (Nguồn: phịng kế tốn Cty Nhi Phát) 2.2.1.4. K tốn doanh thu khác 2.2.1.4.1. Đặc điểm: Thu nhập h c là hoản thu nhập ngồi thu nhập từ hoạt động inh doanh và hoạt động tài ch nh nhƣ thu nhập từ việc b n phế liệu, thanh lý nhƣợng b n tài sản cố định. 2.2.1.4.2. Chứng từ, sổ sách, thủ tục luân chuyển chứng từ, TK sử dụng Chứng từ: h a đơn gi trị gia tăng, phiếu thu, phiếu xuất kho, biên bản thanh lý TSCĐ Sổ s ch ế to n: Sổ chi tiết tài hoản thu nhập h c (711) Sổ tổng hợp: sổ c i Thủ tục luân chuyển chứng từ: Nghiệp vụ bán phế liệu: phiếu thu + hĩa đơn GTGT => nhập liệu vào phần mềm => lên các sổ cĩ liên quan, tất cả chứng từ lƣu giữ lại tại phịng kế tốn. Thanh lý TSCĐ: biên bản thanh lý TSCĐ => phiếu thu +hĩa đơn GTGT => nhập liệu vào phần mềm => lên các sổ cĩ liên quan, tất cả chứng từ lƣu giữ lại tại phịng kế tốn. Tài hoản sử dụng: TK 711: Thu nhập h c TK 3331: Thuế gi trị gia tăng phải nộp TK 1111: Tiền mặt tiền Việt Nam 2.2.1.4.3. Một sồ nghiệp vụ kinh tế phát sinh Ngày 31/10/2013 cơng ty b n phế liệu cho ơng Lê Văn Tồn với tổng gi trị chƣa thuế là 16 512 000 đồng, tiền thuế gi trị gia tăng là 1.651.200 đồng, thu bằng tiền mặt.  Định hoản: Nợ TK 1111: 18 163 200 C TK 711: 16 512 000 C TK 3331: 1 651 200  Kết chuyển thu nhập h c: Nợ TK 711: 16 512 000 C TK 9112: 16 512 000 SVTH: Ngơ Thị Diễm My 37 Lớp: 10DKNH01
  50. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung Cơng ty TNHH SX TM NHI PHÁT 16A, Ao Đơi, KP 10, P.Bình Trị Đơng A, Q.Bình Tân, TP HCM SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 711 Từ ngày 01/10/2013 đến ngày 31/12/2013 CT Ngày Số D ễn G ả PS N PS Cĩ TK ĐƢ Mã ĐT Tên ĐT - - Số dƣ đầu kỳ PK 10/31/2013 106 Phế liệu 16 512 000 1111 KL Kh ch lẽ PK 10/31/2013 22 Thu nhập bất thƣờng 711 > 911 16 512 000 911 - - Cộn ph t s nh tron kỳ 16 512 000 16 512 000 - - Số dƣ uố kỳ Ngƣời lập biểu Kế to n trƣởng Gi m đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Bảng 2.5.SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 711 (Nguồn: phịng kế tốn cơng ty Nhi Phát) 2.2.2. Kế tốn các khoản chi phí 2.2.2.1. K tốn chi phí giá vốn hàng bán 2.2.2.1.1. Đặc điểm: Cơng ty t nh gi vốn hàng b n dựa trên phiếu xuất ho thành ph m, phiếu xuất hàng, cơng ty t nh gi vốn thành ph m, hàng h a xuất b n theo phƣơng ph p bình quân cuối kỳ. 2.2.2.1.2. Chứng từ, sổ sách, thủ tục luân chuyển chứng từ, TK sử dụng Chứng từ: phiếu xuất hàng, phiếu xuất ho, bảng ê xuất nhập tồn thành ph m hàng h a, h a đơn gi trị gia tăng. Sổ s ch ế to n: Sổ chi tiết TK gi vốn hàng b n (632) Sổ ế to n tổng hợp: sổ c i Thủ tục luân chuyển chứng từ: ĐĐH => lệnh xuất hàng => phiếu xuất kho lập 2 liên: liên 1 lƣu ở bộ phận kho, liên 2 giao cho phịng kế tốn => phiếu xuất hàng lập 3 liên: liên 1 giao bộ phận bán hàng, liên 2 giao khách hàng, liên 3 giao phịng kế tốn => hĩa đơn GTGT => nhập liệu vào phần mềm lên các sổ cĩ liên quan => tất cả chứng từ đƣợc lƣu giữ ở phịng kế tốn. Tài hoản sử dụng: TK 632 “Gi vốn hàng b n” TK 155: Thành ph m TK 152: Nguyên vật liệu TK 9111: Doanh thu bán hàng hĩa TK 9112: Doanh thu bán thành ph m 2.2.2.1.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh NV1: Ngày 26/10/2013 cơng ty xuất ho hoen D, hoen tam gi c sắt 1.2mm, hoen tam gi c 20L, 20R; khoen trịn 5/32, khoen E9 hàng do cơng ty sản xuất b n cho cơng ty TNHH Long Huei VN, với tổng gi trị xuất ho là 230 987 583đồng.  Định hoản: Nợ TK 632: 230 987 583 C TK 155: 230 987 583 NV2: Ngày 31/10/2013 cơng ty xuất b n cho cơng ty TNHH Nam Vinh Ph t 1097.5 kg thép hợp kim tấm SKD 11; 800 kg thép tấm S50C với tổng gi vốn hàng b n là 108 914 970 đồng.  Định hoản: Nợ TK 632: 108 914 970 C TK 1521: 108 914 970 SVTH: Ngơ Thị Diễm My 38 Lớp: 10DKNH01
  51. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung  Cuối th ng 10, ết chuyển chi ph gi vốn hàng b n Nợ TK 911: 339 902 553 C TK 632: 339 902 553  Cuối th ng 11, ết chuyển chi ph gi vốn hàng b n: Nợ TK 911: 154 174 416 C TK 632: 154 174 416 NV3: Ngày 26/12/2013 cơng ty xuất huơn dập tam gi c Movenment, huơn dập nhơm thơng gi sau, trƣớc đỉnh, viền iếng, dƣới g y, dƣới cằm; huơn dập hoen D ONEAL, huơn dập nhơm CR91, huơn nhựa thơng gi 210 với tổng gi vốn cho lơ hàng trên là 52 966 367đồng, xuất b n cho cơng ty TNHH Long Huei VN.  Định hoản: Nợ TK 632: 52 966 367 C TK 155: 52 966 367 NV4: Ngày 31/12/2013 cơng ty xuất 573,5kg thép hợp kim tấm SKD11với trị giá vốn là 44 809 849 b n cho cơng ty Nam Vinh Ph t.  Định hoản: Nợ TK 632: 44 809 849 C TK 1521: 44 809 849  Cuối th ng 12, ết chuyển chi ph gi vốn hàng b n: Nợ TK 911: 304 719 484 C TK 632: 304 719 484 Cơng ty TNHH SX TM NHI PHÁT 16A, Ao Đơi, KP 10, P.Bình Trị Đơng A, Q.Bình Tân, TP HCM SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 632 Từ ngày 01/10/2013 đến ngày 31/12/2013 TK Mã CT Ngày Số D ễn G ả PS N PS Cĩ ĐƢ ĐT Tên ĐT - - Số dƣ đầu kỳ HD 10/26/2013 0000087 uất b n hàng 230 987 583 155 LH 1 Cty TNHH Long Huei VN HD 10/31/2013 0000088 uất b n hàng 108 914 970 1521 NVP Cty TNHH Nam Vinh Phát Kết chuyển gi PK 10/31/2013 11 vốn 632 > 911 339 902 553 911 HD 11/20/2013 0000090 uất b n hàng 123 736 444 155 LH 1 Cty TNHH Long Huei VN HD 11/30/2013 0000091 uất b n hàng 30 437 972 1521 NVP Cty TNHH Nam Vinh Phát Kết chuyển gi PK 11/30/2013 11 vốn 632 > 911 154 174 416 911 HD 12/11/2013 0000092 uất b n hàng 49 724 427 155 LH 1 Cty TNHH Long Huei VN HD 12/20/2013 0000093 uất b n hàng 157 218 841 155 LH 1 Cty TNHH Long Huei VN HD 12/26/2013 0000094 uất b n hàng 52 966 367 155 LH 1 Cty TNHH Long Huei VN HD 12/31/2013 0000095 uất b n hàng 44 809 849 1521 NVP Cty TNHH Nam Vinh Phát Kết chuyển gi PK 12/31/2013 11 vốn 632 > 911 304 719 484 911 Cộng phát sinh - - trong kỳ 798 796 453 798 796 453 - - Số dư cuối kỳ N ƣờ lập b ểu K to n trƣởn G m đố (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Bảng 2.6.SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 632: (Nguồn: phịng kế tốn cơng ty Nhi Phát) SVTH: Ngơ Thị Diễm My 39 Lớp: 10DKNH01
  52. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 2.2.2.2. K tốn chi phí hoạt động tài chính 2.2.2.2.1. Đặc điểm: chi ph hoạt động tài ch nh của cơng ty chủ yếu là tiền chi trả lãi vay và chi ph chuyển hoản ngân hàng. 2.2.2.2.2. Chứng từ, sổ sách, thủ tục luân chuyển chứng từ, TK sử dụng Chứng từ: giấy b o nợ, giấy ủy nhiệm chi, h a đơn GTGT của ngân hàng Sổ s ch ế to n: Sổ chi tiết TK 635 “ chi ph hoạt động tài ch nh” Sổ tổng hợp: sổ c i Thủ tục luân chuyển chứng từ: gi m đốc lập giấy ủy nhiệm chi giao cho ngân hàng, khi ngân hàng chuyển tiền theo giấy ủy nhiệm chi, sau khi nhận đƣợc giấy ủy nhiệm chi, h a đơn GTGT, giấy lĩnh tiền cùng tờ giấy sổ phụ ngân hàng kế to n căn cứ vào các chứng từ trên nhập liệu vào máy tính lên các sổ cĩ liên quan và lƣu tất cả chứng từ trên tại phịng kế to n, lƣu theo th ng và theo file chứng từ ngân hàng. Tài hoản sử dụng: TK 635: Chi ph hoạt động tài ch nh TK 1121: Tiền gửi ngân hàng tiền Việt Nam TK 9112: Doanh thu b n c c thành ph m 2.2.2.2.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh NV1: Căn cứ vào chứng từ b o nợ số 142/01ngày 22/10/2013, cơng ty trả lãi tiền vay mua xe 54U 3883 số tiền là 1 063 889 đồng, ế to n ghi sổ chi tiết TK 635 và sổ c i.  Định hoản: Nợ TK 635: 1 063 889 C TK 1121: 1 063 889 NV2: Ngày 22/10/2013 cơng ty dùng tiền gửi ngân hàng đ ng tiền bảo hiễm th ng 10 ph chuyển hoản là 10 000 đồng theo giấy b o nợ số 141/01.  Định hoản: Nợ TK 635: 10 000 C TK 1121: 10 000  Kết chuyển chi ph hoạt động tài ch nh th ng 10/2013: Nợ TK 911: 1 073 8891 C TK 635: 1 073 889 NV3: Ngày 15/11/2013 căn cứ vào giấy báo nợ số 145/01 của ngân hàng Phƣơng Nam chi phí chuyển khoản thanh tốn tiền hàng cho khách hàng là 20 000 đồng  Định hoản: Nợ TK 635: 20 000 C TK 1121: 20 000 .  Ngày 30/11/2013 ết chuyển chi ph hoạt động tài ch nh th ng 11/2013: Nợ TK 911: 926 867 C TK 635: 926 867  Ngày 31/12/2013 ết chuyển chi ph hoạt động tài ch nh th ng 12: Nợ TK 911: 877 633 C TK 635: 877 633 SVTH: Ngơ Thị Diễm My 40 Lớp: 10DKNH01
  53. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung Cơng ty TNHH SX TM NHI PHÁT 16A, Ao Đơi, KP 10, P.Bình Trị Đơng A, Q.Bình Tân, TP HCM SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 635 Từ ngày 01/10/2013 đến ngày 31/12/2013 TK Mã CT Ngày Số D ễn G ả PS N PS Cĩ ĐƢ ĐT Tên ĐT - - Số dƣ đầu kỳ BN 10/22/2013 141/01 Ph Thanh to n tiền BH T10 10 000 1121 BH BH xã hội Q. Bình Tân BN 10/22/2013 142/01 Thanh tốn lãi vay mua xe 1 063 889 1121 UOB Ngân hàng UOB Chi ph hoạt động tài ch nh 635 PK 10/31/2013 23 > 911 1 073 889 911 BN 11/15/2013 144/01 Ph Thanh to n tiền BH T11 10 000 1121 BH BH xã hội Q. Bình Tân BN 11/15/2013 145/01 Phí Thanh to n tiền hàng 20 000 1121 VN Cty TNHH ALHONGA VN BN 11/15/2013 146/01 Trả lãi vay mua xe 896 867 1121 UOB Ngân hàng UOB Chi ph hoạt động tài ch nh 635 PK 11/30/2013 23 > 911 926 867 911 BC 12/12/2013 096 Phí Thanh to n tiền hàng 85 446 131 LH 1 Cty TNHH Long Huei VN BN 12/13/2013 148/01 Ph Thanh to n tiền mua BH xe 10 000 1121 SG Cty Bảo Việt Sài Gịn BN 12/24/2013 152/01 Trả lãi vay mua xe 772 187 1121 UOB Ngân hàng UOB BN 12/28/2013 153/01 Ph Thanh to n tiền BH T12 10 000 1121 BH BH xã hội Q. Bình Tân Chi ph hoạt động tài ch nh 635 PK 12/31/2013 23 > 911 877 633 911 - - Cộn ph t s nh tron kỳ 2 878 389 2 878 389 - - Số dƣ uố kỳ N ƣờ lập b ểu K to n trƣởn G m đố (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Bảng 2.7.SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 635 (Nguồn: phịng kế tốn cơng ty Nhi Phát) 2.2.2.3. K tốn chi phí bán hàng 2.2.2.3.1. Đặc điểm: cơng ty b n hàng chủ yếu qua điện thoại nên chi ph b n hàng của cơng ty chủ yếu là chi ph thanh to n tiền điện thoại, ph iểm định xe, hấu hao xe và bảo hiểm xe vận chuyển hàng đi b n. 2.2.2.3.2. Chứng từ, sổ sách, thủ tục luân chuyển chứng từ, TK sử dụng Chứng từ: phiếu chi, giấy b o nợ, h a đơn tiền điện thoại, h a đơn GTGT, Sổ s ch ế to n: Sổ chi tiết: tài hoản 641 “chi ph b n hàng” Sổ tổng hợp: sổ c i Thủ tục luân chuyển chứng từ: khi nhận h a đơn GTGT của nhà cung cấp kế tốn lập phiếu chi thanh tốn cho nhà cung cấp đồng thời lƣu giữ chứng từ liên quan tại phịng kế tốn, kế to n căn cứ vào các chứng từ nhập liệu vào phần mềm kế tốn và lên các sổ cĩ liên quan. Tài hoản ế to n sử dụng: TK 641 : Chi ph b n hàng TK 1111: Tiền mặt tiền Việt Nam TK 1121: Tiền gửi ngân hàng tiền Việt Nam TK 1331: Thuế VAT đầu vào đƣợc hấu trừ TK 214: Hao mịn tài sản cố định hữu hình TK 911: c định ết quả inh doanh SVTH: Ngơ Thị Diễm My 41 Lớp: 10DKNH01
  54. Khĩa Luận Tốt Nghiệp GVHD: Th.S Trần Nam Trung 2.2.2.3.3. Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh NV1: Ngày 31/10/2013, căn cứ vào phiếu chi số 391 và h a đơn của DNTN thƣơng mại Ngọc Long, cơng ty chi bằng tiền mặt số tiền 3 009 150 đồng gồm chi ph mua dầu DO và thuế gi trị gia tăng 10 .  Định hoản: Nợ TK 6418: 2 735 591 Nợ TK 1331: 273 559 C TK 1111: 3 009 150 NV2: Cơng ty chi tiền thanh to n tiền cƣớc điện thoại cho tập đồn viễn thơng quân đội theo phiếu chi số 396, số tiền là 366 301 đồng gồm tiền cƣớc điện thoại và thuế gi trị gia tăng đƣợc hấu trừ 10 .  Định hoản: Nợ TK 6418 : 333 001 Nợ TK 1331: 33 300 C TK 1111: 366 301 NV3: Cơng ty mua văn phịng ph m tại cơng ty TNHH Metro Cash Carry Viet Nam theo phiếu chi số 413 số tiền là 1 066 701 đồng bao gồm cả thuế GTGT.  Định hoản: Nợ TK 6418: 969 728 Nợ TK 1331: 96 973 C TK 1111: 1 066 701 NV4: Ngày 31/10/2013 cơng ty trích khấu hao xe 5 618 371 đồng  Định hoản: Nợ TK 6418: 5 618 371 C TK 214: 5 618 371  Kết chuyển chi ph b n hàng th ng 10: Nợ TK 911: 10 447 562 C TK 641: 10 447 562  Ngày 30/11/2013 Kết chuyển chi ph b n hàng th ng 11/2013 Nợ TK 911: 10 665 763 C TK 641: 10 665 763  Ngày 31/12/2013 ết chuyển chi ph b n hàng th ng 12/2013 Nợ TK 911: 20 362 224 C TK 641: 20 362 224 Cơng ty TNHH SX TM NHI PHÁT 16A, Ao Đơi, KP 10, P.Bình Trị Đơng A, Q.Bình Tân, TP HCM SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 641 Từ ngày 01/10/2013 đến ngày 31/12/2013 TK CT Ngày Số D ễn G ả PS N PS Cĩ ĐƢ Mã ĐT Tên ĐT - - Số dƣ đầu kỳ PC 10/31/2013 391 Dầu DO 2 735 591 1111 NL DNTN Thƣơng mại Ngọc Long PC 10/31/2013 396 Thanh to n tiền điện thoại 333 001 1111 VT01 Tập đồn viễn thơng quân đội PC 10/31/2013 397 Thanh to n tiền điện thoại 469 514 1111 VT01 Tập đồn viễn thơng quân đội PC 10/31/2013 398 Thanh to n tiền điện thoại 44 106 1111 VT01 Tập đồn viễn thơng quân đội PC 10/31/2013 406 Thanh to n tiền điện thoại 277 251 1111 VT02 Viễn thơng TP.HCM Cty TNHH Metro Cash Carry PC 10/31/2013 413 Văn phịng ph m 969 728 1111 MT1 Viet Nam PK 10/31/2013 115 Khấu hao xe 5 618 371 2141 KL Khach Le Kết chuyển CPBH 641 > PK 10/31/2013 12 911 10 447 562 911 PC 11/30/2013 405 Tiếp h ch 919 485 1111 AD01 Cty CP đầu tƣ An Đơng SVTH: Ngơ Thị Diễm My 42 Lớp: 10DKNH01