Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm

pdf 90 trang yendo 11/05/2021 12841
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdftai_lieu_dac_ta_yeu_cau_phan_mem.pdf

Nội dung text: Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ––––––––––––––––––––––––*–––––––––––––––––––––– Báo cáo bài tập l n Môn họ : n t u ầu p ần m m t : n u p t tr n u ầu p ần m m o n t n t n tr ờn ọ o Tài liệu ặc tả yêu cầu phần m m m 3 Danh sách sinh viên: run u 20111568 CNTT-TT 2.3 K56 m n o 20111600 CNTT-TT 2.3 K56 u n n 20111203 CNTT-TT 2.3 K56 o n n t 20111370 CNTT-TT 2.3 K56 Giản v n: u n u t n Hà Nội Ngày 28 tháng 5 năm 2014
  2. RƯỜ ẠI Ọ Á OA À ỘI IỆ Ô Ệ Ô I À RUYỀ Ô ÀI IỆU Ặ Ả YÊU ẦU Ầ MỀM Dự n: X dựn n t n t n ện tử ọ o ộ Mã ệu dự n: BTL 3 Mã ệu t l ệu: TYC 3 Hà Nội, ngày 29/05/2014
  3. ản n ận t *T - Thêm m i S - Sửa đổi X - Xoá Ngày Mục, bảng, Lý do T* Mô tả thay đổi Phiên bản m i thay đổi sơ đồ được S thay đổi X SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 3/90
  4. Trang ký Người lập: Đoàn Văn Đạt Ngày 29/05/14 Đại diện nhóm phát triển Người kiểm tra: PGS.TS Huỳnh Quyết Thắng Ngày 30/05/2104 Cán bộ quản lý chất lượng SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 4/90
  5. Mụ lụ Bảng ghi nhận thay đổi ___ 3 Trang ký ___ 4 Mục lục ___ 5 I. Gi i thiệu chung ___ 7 I.1. Mục đích ___ 7 I.2. Phạm vi ___ 7 I.3. Tài liệu tham khảo ___ 8 I.4. Bố cục tài liệu___ 8 I.5. Các thuật ngữ, từ viết tắt ___ 8 II. Mô tả hệ thống ___ 10 II.1. Mục tiêu của hệ thống ___ 10 II.2. Mô hình của hệ thống ___ 10 III. Các yêu cầu chung ___ 12 III.1. Yêu cầu về môi trường (F001) ___ 12 III.2. Yêu cầu về giao diện (F005) ___ 12 IV. Sơ đồ chức năng ___ 13 IV.1. Biểu đồ Use case tổng quan. ___ 13 IV.2. Biểu đồ Use case phân rã chức năng: Khai thác thông tin. ___ 14 IV.3. Biểu đồ Use case phân rã chức năng: Quản trị nội dung. ___ 15 IV.4. Biểu đồ Use case phân rã chức năng: quản trị kỹ thuật ___ 16 IV.5. Biểu đồ Use case phân rã chức năng quản lý trang cá nhân ___ 17 IV.6. Biểu đồ Use case phân rã chức năng quản trị bài viết ___ 18 IV.7. Biểu đồ Use case phân rã cho chức năng quản trị chuyên mục ___ 19 IV.8. Biểu đồ Use case phân rã chức năng quản trị người dùng ___ 20 V. Danh sách chức năng ___ 21 V.1. Xem thông tin (F101) ___ 23 V.2. Truy cập liên kết (F102) ___ 24 V.3. Góp ý (F103) ___ 25 V.4. Đổi ngôn ngữ (F104) ___ 27 V.5. Tìm kiếm thông tin (F105) ___ 28 V.6. Tải tệp (F106) ___ 30 V.7. Đăng nhập (F201) ___ 31 V.8. Đăng xuất (F202) ___ 33 V.9. Đăng ký học tập (F203) ___ 34 V.10. Cập nhật thông tin cá nhân (F204) ___ 36 V.11. Xem thông tin cá nhân (F205) ___ 38 V.12. Hỏi đáp trực tuyến (F206) ___ 39 V.13. Đăng nhận xét bài viết trên trang cá nhân của giảng viên (F207) ___ 40 V.14. Viết bài (F210) ___ 42 SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 5/90
  6. V.15. Đăng bài (F211) ___ 44 V.16. Gỡ bài (F212) ___ 45 V.17. Xóa bài (F213) ___ 46 V.18. Tải tệp lên trang cá nhân (F214) ___ 48 V.19. Đăng nhập 2 (F301) ___ 49 V.20. Quản trị các bài viết (F302) ___ 50 V.21. Quản trị chuyên mục (F303) ___ 51 V.22. Đăng tải bài viết từ các trang thông tin con (F304) ___ 52 V.23. Tích hợp các kênh thông tin (F305) ___ 54 V.24. Quản trị người dùng (F306) ___ 56 V.25. Tùy biến giao diện cổng thông tin (F307) ___ 57 V.26. Hỏi đáp trực tuyến (F308) ___ 59 V.27. Góp ý trực tuyến (F309) ___ 60 V.28. Đăng bài viết (F310) ___ 61 V.29. Kiểm duyệt nội dung (F311)___ 63 V.30. Viết bài (F312) ___ 65 V.31. Thêm một bài viết vào 1 chuyên mục (F313) ___ 66 V.32. Sửa nội dung bài viết (F316) ___ 66 V.33. Gỡ bài viết xuống (F317) ___ 68 V.34. Xóa nội dung (bài viết) (F318) ___ 69 V.35. Đăng bài m i (F319) ___ 70 V.36. Xóa chuyên mục (F320) ___ 71 V.37. Thay đổi thông tin chuyên mục (F321) ___ 72 V.38. Thêm bài viết vào chuyên mục (F322) ___ 74 V.39. Tạo chuyên mục m i (F323) ___ 75 V.40. Xóa bài viết khỏi chuyên mục (F324) ___ 76 V.41. Di chuyển bài viết giữa 2 chuyên mục (F325) ___ 77 V.42. Xóa người dùng (F326) ___ 78 V.43. Thêm người dùng m i (F327) ___ 79 V.44. Thay đổi quyền người dùng (F328) ___ 80 V.45. Thay đổi thông tin cá nhân người dùng (F329) ___ 81 V.46. Sao lưu hệ thống (F401) ___ 83 V.47. Phục hồi hệ thống (F402) ___ 84 V.48. Cập nhật hệ thống (F403) ___ 85 V.49. Kiểm duyệt nhật ký (F404) ___ 86 V.50. Đăng nhập 3 (F405) ___ 88 VI. Yêu cầu phi chức năng ___ 89 VI.1. Hiệu năng (NF101) ___ 89 VI.2. Bảo mật (NF102) ___ 89 SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 6/90
  7. I. ớ t ệu un I.1. Mụ a. n ệm Khái niệm cổng thông tin điện tử: Cổng thông tin điện tử là một trung tâm tích hợp thông tin; là điểm truy cập tập trung và duy nhất; tích hợp các kênh thông tin các dịch vụ , ứng dụng; là một sản phẩm hệ thống phần mềm được phát triển trên một sản phẩm phần mềm cổng lõi (Portal core), thực hiện trao đổi thông tin, dữ liệu v i các hệ thống thông tin, đồng thời thực hiện cung cấp và trao đổi thông tin v i người sử dụng thông qua một phương thức thống nhất trên nền tảng Web tại bất kỳ thời điểm nào và từ bất kỳ đâu. Khái niệm này khác hoàn toàn v i khái niệm trang thông tin điện tử ở điểm trang thông tin điện tử chỉ là một đơn thể cung cấp thông tin độc lập. Cổng thông tin điện tử trường đại học Cổng thông tin điện tử được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực và cơ quan, tổ chức. Có thể kể đến như cổng thông tin điện tử chính phủ, cổng thông tin điện tử cho doanh nghiệp, cho đối tác (để quản trị tài nguyên, quản lý mạng lư i, ); cổng thông tin điện tử cho giáo dục đại học, cổng thông tin điện tử cho các tổ chức phi chính phủ, tổ chức hoạt động nhiều chi nhánh trên các quốc gia khác nhau Tuy nhiên, đối v i một cổng thông tin điện tử dành cho trường đại học thường có các đặc điểm riêng biệt sau: Đối tượng chủ yếu mà thông tin hư ng đến: Sinh viên, giảng viên. Hoạt động thông tin chủ yếu: Trao đổi thông tin giữa nhà trường và sinh viên (thông qua các chuyên mục tin tức, qua hệ thống Email của cổng thông tin, hệ thống tiếp nhận phản hồi, ý kiến của cổng thông tin). Phục vụ các hoạt động giáo dục, đào tạo: Đào tạo đại học, công tác chính trị, sinh viên, quản lý sinh viên và hồ sơ / thông tin sinh viên. Cổng thông tin sinh viên được xem là “bảng tin thông báo” chính thức của trường đại học, thay cho việc thông báo qua thư từ, Email. b. Mụ Tạo ra một cổng thông tin của trường v i các mục đích chính sau: Cung cấp hiển thị các thông tin cơ bản về trường đại học cho người truy cập vào cổng thông tin: lịch sử, cơ cấu bộ máy giáo dục, chương trình đào tạo, thông báo tuyển sinh, của trường Hiển thị các thông báo cho sinh viên và giảng viên Tiếp nhận ý kiến đóng góp của sinh viên, giảng viên về các vấn đề chung trong trường. Nơi trao đổi thông tin giữa sinh viên và giảng viên, giữa sinh viên v i sinh viên I.2. m v o Hiển thị các thông tin liên quan đến trường đại học Bách Khoa Hà Nội o Quản lý tài khoản của sinh viên và giảng viên của trường trên cổng thông tin SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 7/90
  8. I.3. Tài l ệu t m k ảo Các cổng thông tin của các trường đại học: 1. Cổng thông tin hiện tại của ĐHBKHN 2. Cổng thông tin của ĐHQGHN 3. Cổng thông tin của Trường ĐH Kinh tế quốc dân 4. Cổng thông tin của Trường ĐH Quốc Gia Singapore Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm chuẩn IEEE830. I.4. ố ụ t l ệu Tài liệu gồm 6 phần chính: - Phần 1 Gi i thiệu chung: Gi i thiệu tổng quan về tài liệu. - Phần 2 Mô tả hệ thống: Mô tả chung về mục tiêu và mô hình chung của hệ thống. - Phần 3 Yêu cầu chung của hệ thống: Liệt kê danh sách các yêu cầu cùng những mô tả cơ bản. - Phần 4 Sơ đồ chức năng: Các biểu đồ thể hiện chức năng chính của hệ thống. - Phần 5 Danh sách chức năng: Liệt kê tên các chức năng của hệ thống và mô tả sơ lược - Phần 6 Yêu cầu chi tiết các chức năng: Mô tả chi tiết các chức năng v i các loại biểu đồ thể hiện quy trình thực hiện và những yêu cầu cụ thể I.5. t uật n ữ, từ v t t t Thuật ngữ Định nghĩa PM Project manager. Trưởng dự án. Thuật ngữ này dùng để chỉ một vai đối v i hệ thống. Admin Administrator. Người quản trị. Thuật ngữ này dùng để chỉ một vai đối v i hệ thống. Adm Administartor. Người quản trị. Username Tên người dùng trong hệ thống. Không quá 16 ký tự vì lý do sử dụng cơ chế quản lý người dùng của MySQL Fullname Tên thật, đầy đủ của người dùng. WorkId Mã công việc, chỉ định một công việc duy nhất trong hệ thống. WorkName Tên công việc. Là mô tả ngắn gọn một công việc phải giải quyết. PmConfirmation Xác nhận chất lượng của PM. Có 4 mức độ: “kém”, “trung bình”, “tốt”, “rất tốt”. Comment Chỉ các ghi chú nói chung. Thuật ngữ này dùng tương đương v i từ “ghi chú”. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 8/90
  9. DepartmentId Mã phòng ban. DepartmentName Tên phòng ban. Department Phòng ban. Được sử dụng để chỉ các phòng ban trong công ty cũng như cho khách hàng. HTML Hypertext Markup Language SOAP Một giao thức truyền tin được định nghĩa bởi W3C Java EE Java Platform, Enterprise Edition. Thuật ngữ này được dùng thay thế cho J2EE từ phiên bản 5. Java SE Java Platform, Standard Edition. Thuật ngữ này được dùng thay thế cho J2SE từ phiên bản 5. Java ME Java Platform, Micro Edition. Thuật ngữ này được dùng thay thế cho J2ME. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 9/90
  10. II. M tả ệ t ốn II.1. Mụ t u ủ ệ t ốn Hệ thống được xây dựng phải đạt được các mục tiêu cụ thể sau: 1. Xây dựng được cổng thông tin đáp ứng được những nhu cầu, chức năng chính được mô tả trong tài liệu “BÁO CÁO KHẢO SÁT DỰ ÁN XÂY DỰNG PHẦN MỀM”, mục 3.7 và mục 5.2. 2. Hệ thống đủ khả năng cạnh tranh về cả chức năng lẫn chất lượng v i các cổng thông tin xây dựng bởi các nhóm khác. 3. Hệ thống đáp ứng được các yêu cầu đánh giá chất lượng, nội dung ở tài liệu “BÁO CÁO KHẢO SÁT DỰ ÁN XÂY DỰNG PHẦN MỀM”, mục 7. 4. Hệ thống được xây dựng đảm bảo các ràng buộc thiết kế và thực thi ở mục 6, trong cùng tài liệu kể trên. 5. Hệ thống được xây dựng đảm bảo các yêu cầu về hiệu năng ở mục 9.3, về chuẩn một cổng thông tin ở mục 9.1. 6. Hệ thống được xây dựng tuân thủ các nguyên tắc về an toàn thông tin, và đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống thông tin. II.2. M ìn ủ ệ t ốn II.2.1. M ìn ủ ệ t ốn ìn II.1 ấu trú un ủ n t n t n Cấu trúc chung của cổng thông tin có thể hình dung như hình trên. Trong đó, Portal chính là cổng thông tin chính, nhận dữ liệu biên tập từ các cổng thông tin con (Portlet A, B, C ). Các cổng thông tin con kết nối v i Portal thông qua Portlet Container bằng Portlet API. Như vậy cổng thông tin cần có: Cổng thông tin chính Portlet Container v i giao diện lập trình Portlet API định nghĩa giao diện giữa Portlet Container và Portlet. Các Portlet đồng thời vừa cùng cấp nội dung cho Portal chính, vừa là trang thông tin con. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 10/90
  11. Để xây dựng cổng thông tin, cần tối thiểu các module tương ứng kể trên. Phân tích chi tiết hơn nữa, chẳng hạn Portal chính, sẽ cần 3 module l n bên trong: Module hiển thị: Trả về nội dung trang chủ Portal. Module quản trị nội dung: Phần quản trị nội dung – thông tin của cổng thông tin. Module quản trị kỹ thuật : Phần quản trị về mặt kỹ thuật, cài đặt các thông số hệ thống. Bản thân mỗi Portlet cũng là các trang thông tin con, nó cũng giống như portal chính, cũng yêu cầu cần có module để sinh ra trang chủ của riêng nó (chẳng hạn sinh ra trang chủ của viện CNTT-TT), module cho phép quản trị về mặt nội dung và module cho phép quản trị về mặt kỹ thuật. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 11/90
  12. III. u ầu un III.1. Y u ầu v m tr ờn (F001) Mã nghiệp Mô tả yêu cầu vụ F001.01 Cổng thông tin hoạt động trên các hệ điều hành thông dụng. F001.02 Cài đặt trên máy chủ ảo, nền tảng Windows Azure Platform F001.03 Hoạt động tốt trên các trình duyệt Fifox, google chorme, IE, opera, Dolphin III.2. Y u ầu v o d ện (F005) Mã nghiệp Mô tả yêu cầu vụ F005.01 Trực quan, dễ hiểu, dễ sử dụng F005.02 Tốc độ phản hồi < 0.5s F005.03 Các thao tác cơ bản để xuất bản thông tin được thực hiện nhanh chóng F005.04 Việc chỉnh sửa và sắp xếp các thành phần hiển thị trên cổng thông tin được thực hiện một cách trực quan SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 12/90
  13. IV. ồ n n IV.1. u ồ Use se t n qu n Hình IV.1 Use case tổng quan Qua biểu đồ Use case tổng quan trên t thấy cổng thông tin gồm 2 khối chức năng chính là khai thác thông tin và quản lí cổng thông tin. Trong đó, khối quản lý cổng thông tin gồm 2 khối nhỏ là: quản trị nội dung và quản trị hệ thống (kĩ thuật). Các tác nhân tham gia sử dụng cổng thông tin là: Khách: người truy cập bình thường Sinh viên: sinh viên trong trường Giảng viên: giảng viên trong trường Nhóm quản trị nội dung: quản lí các thông tin của cổng thông tin Nhóm kĩ thuật: quản trị phần hệ thống, ký thuật của cổng thông tin. Trong các tác nhân trên thì sinh viên,giảng viên,quản trị nội dung,quản trị ký thuật sẽ có tài khoản đăng nhập. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 13/90
  14. IV.2. u ồ Use se p n rã n n : t t n t n Hình IV.2: Use case khai thác thông tin Dựa vào các tác nhân tham gia ta có thể liệt kê được các chức năng trong khối khai thác thông tin. Khách: Truy cập liên kết Góp ý Đổi ngôn ngữ Tìm kiếm thông tin Tải tệp Xem thông tin Sinh viên được kế thừa từ Khách nên cũng có đầy đủ các chức năng trên, gồm các chức năng khác là: Đăng nhập Đăng xuất Cập nhật thông tin cá nhân Đăng kí nghiên cứu, học tập Xem thông tin cá nhân Đăng nhận xét bài viết trên trang cá nhân của giảng viên Hỏi đáp trực tuyến SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 14/90
  15. Giảng viên gồm đầy đú các chức năng trên nhưng có một chức năng dành riêng cho họ là quản lý trang cá nhân sẽ được trình bày chi tiết bên dư i. IV.3. u ồ Use se p n rã n n : uản trị nộ dun ìn I 3: Use se uản trị nộ dun Khối chức năng quản trị nội dung gồm 2 tác nhân tham gia: nhân viên quản trị nội dung và Admin quản trị nội dung được kế thừa từ nhân viên quản trị nội dung Nhân viên quản trị nội dung có các chức năng: Góp ý trực tuyến Đăng nhập Hỏi đáp trực tuyến Khối Quản trị bài viết Khối Quản trị chuyên mục Tùy biến giao diện cổng thông tin Đăng bài viết từ các trang thông tin con Tích hợp các kênh thông tin Admin quản trị nội dung được kế thừa từ nhân viên có thêm khối chức năng quản trị người dùng sẽ được trình bày cụ thể sau cùng các khối quản trị bài viết và quản trị chuyên mục. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 15/90
  16. IV.4. u ồ Use se p n rã n n : quản trị kỹ t uật ìn I 4: Use se quản trị kỹ t uật Tác nhân tham gia là nhân viên kỹ thuật trong đó có một Admin kỹ thuật được kế thừa từ nhân viên kỹ thuật. Các chức năng gồm: Đăng nhập Sao lưu hệ thống Phục hồi hệ thống Cập nhật hệ thống Cấu kình hệ thống Kiểm duyệt hệ thống Riêng Admin kỹ thuật có thêm khối chức năng quản trị người dùng sẽ đươc trình bày sau. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 16/90
  17. IV.5. u ồ Use se p n rã n n quản lý tr n n n ìn I 5: uản lý trang cá nhân Đây là khối chức năng dành riêng cho tác nhân giảng viên để quản lý trang thông tin cá nhân của mình một cách tiên lợi nhất. Trang các nhân này giúp cho giảng viên cũng như sinh viên có thể trao đổi công việc một cách dễ dàng nhất. Các chức năng gồm: Tùy biến giao diện Viết bài Đăng bài Gỡ bài xuống Xóa bài Tải tệp lên trang cá nhân. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 17/90
  18. IV.6. u ồ Use se p n rã n n quản trị b v t ìn I 6: uản trị b v t Đây là khối chức năng của tác nhân nhân viên quản trị bài viết để phục vụ nhu cầu đăng tin tức, thông tin lên cổng thông tin. Các chức năng gồm: Đăng bài m i Đăng bài viết Kiểm duyệt nội dung Viết bài Thêm bài viết vào một chuyên mục Di chuyển bài viết giữa hai chuyên mục Gỡ bài viết xuống Sửa nội dung bài viết Xóa bài viết khỏi chuyên mục SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 18/90
  19. IV.7. u ồ Use se p n rã o n n quản trị u n mụ ìn I 7: uản trị u n mụ Đây là khối chức năng thuộc các chức năng quản trị nội dung, tác nhân chính là quản trị viên nội dung. Các chức năng trong khối chức năng này là: Di chuyển bài viết giữa hai chuyên mục Thêm bài viết vào chuyên mục Tạo chuyên mục n i Xóa chuyên mục Thay đổi thông tin chuyên mục Xóa bài viết khỏi chuyên mục SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 19/90
  20. IV.8. u ồ Use se p n rã n n quản trị n ờ dùn ìn I 8: uản trị n ờ dùn Đây là khối chức năng của Admin dùng để quản lý người dùng có tài khoản trên cổng thông tin. Các chức năng gồm: Thêm người dùng m i Thay đổi quyền người dùng Cấp quyền người dùng Thay đổi thông tin cá nhân người dùng Xóa người dùng SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 20/90
  21. V. D n s n n Liệt kê danh sách các nghiệp vụ sẽ được phân tích trong tài liệu này, bao gồm các thông tin:  Cấp  Mã chức năng: luôn bắt đầu bằng F, sau đó là 3 chữ số  Tên gọi tắt, class name  Tên chức năng Cấp Mã Tên gọi tắt Tên chức năng 1 F101 Xem thông tin F102 Truy cập liên kết F103 Góp ý F104 Đổi ngôn ngữ F105 Tìm kiếm thông tin F106 Tải tệp F201 Đăng nhập F202 Đăng xuất F203 Đăng ký nghiên cứu khoa học F204 Cập nhật thông tin cá nhân F205 Xem thông tin cá nhân F206 Hỏi đáp trực tuyến F207 Đăng nhận xét bài viết trên trang cá nhân của giảng viên F208 Quản lý trang cá nhân F215 Đăng ký học tập 2 F209 Tùy biến giao diện F210 Viết bài F211 Đăng bài F212 Gỡ bài F213 Xóa bài F214 Tải tệp lên trang cá nhân F216 Sửa bài viết 1 F301 Đăng nhập 2 F302 Quản trị các bài viết SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 21/90
  22. F303 Quản trị chuyên mục F304 Đăng tải bài viết từ các trang thông tin con F305 Tích hợp các kênh thông tin F306 Quản trị người dùng F307 Tùy biến giao diện cổng thông tin F308 Hỏi đáp trực tuyến F309 Góp ý trực tuyến 2 F310 Đăng bài viết F311 Kiểm duyệt nội dung F312 Viết bài F313 Thêm bài viết vào 1 chuyên mục F314 Di chuyển bài viết giữa 2 chuyên mục F315 Xóa bài viết khỏi chuyên mục F316 Sửa nội dung bài viết F317 Gỡ bài viết xuống F318 Xóa nội dung (bài viết) F319 Đăng bài m i F320 Xóa chuyên mục F321 Thay đổi thông tin chuyên mục F322 Thêm bài viết vào chuyên mục F323 Tạo chuyên mục m i F324 Xóa bài viết khỏi chuyên mục F325 Di chuyên bài viết giữa 2 chuyên mục F326 Xóa người dùng F327 Thêm người dùng m i F328 Thay đổi quyền người dùng F329 Thay đổi thông tin cá nhân người dùng 1 F401 Sao lưu hệ thống F402 Phục hồi hệ thống F403 Cập nhật hệ thống F404 Kiểm duyệt nhật ký SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 22/90
  23. F405 Đăng nhập 3 V.1. Xem thông tin (F101) V.1.1. M tả Các thông tin được hiển thị dư i nhiều dạng trên cổng thông tin, cho phép người truy cập xem được thông tin cần thiết. - Thông tin gi i thiệu trường (lịch sử, bộ máy tổ chức) - Thông tin tuyển sinh Thông tin về tuyển sinh cần có: Điểm chuẩn các năm, quy chế nộp hồ sơ, đăng trong thời gian tuyển sinh đại học. - Thông tin các khoa viện - Thông tin học bổng, học phí - Điểm số sinh viên (chỉ là kết quả chung, không đăng công khai bản chi tiết cho mọi đối tượng) - Thông tin hoạt động của trường - Thông tin các phòng ban, các hoạt động - Chương trình đào tạo (Các thông tin có yêu cầu truy cập cao: tuyển sinh, hoạt động nhà trường, học bổng sinh viên) Mụ : Đáp ứng nhu cầu thông tin của sinh viên, giảng viên và khách. ộ u t n: Rất quan trọng. V.1.2. u trìn t ự ện Hình V.1 u ồ o t ộn ủ sử dụn xem t n t n SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 23/90
  24. - Người dùng truy cập trang web - Hiển thị các thông tin chung dành cho khách - Nếu người dùng đăng nhập thì tùy vào loại tài khoản người dùng có thể hiển thị thêm một số thông tin khác. V.1.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR101 F101.01 Giao diện cổng thông tin đẹp, đơn giản. UR101 F101.02 Giao diện dễ tìm kiếm, điều hư ng. UR101 F101.03 Cần đáp ứng nhu cầu xem thông tin của ít nhất 5000 người dùng trong cùng thời điểm. UR101 F101.04 Các thông tin được hiển thị cho nhiều người cùng xem phải nhất quán về mặt nội dung. V.2. ru ập l n k t (F102) V.2.1. Mô tả Trong mỗi trang thông tin đều có các liên kết đến các trang thông tin khác, người dùng sẽ kích vào các liên kết và trang web tự động chuyển đến các trang web được liên kết. Mụ : Đáp ứng nhu cầu xem thông tin của sinh viên, giảng viên và khách. ộ u t n: Rất quan trọng SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 24/90
  25. V.2.2. u trìn t ự ện ìn 2: ru ập l n k t - Người dùng kích vào liên kết - Cổng thông tin kết nối đến liên kết vừa chọn - Cổng thông tin hiển thị giao diện của liên kết V.2.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR102 F102.01 Truy cập liên kết phải đơn giản UR102 F102.02 Việc chuyển qua liên kết m i phải được thực hiện nhanh V.3. Góp ý (F103) V.3.1. M tả Người dùng muốn góp ý về nội dung hay các chức năng của cổng thông tin có thể gửi ý kiến của mình t i địa chỉ email của cổng thông tin. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 25/90
  26. Cần hiển thị địa chỉ email góp ý cho cổng thông tin. Khi người dùng muốn góp ý có thể gửi thư điện tử vào email đó và người quản lý cổng thông tin có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra và thu thập ý kiến đóng góp của người dùng. Mụ : Đáp ứng nhu cầu những người muốn góp ý cho cổng thông tin. ộ u t n: Quan trọng V.3.2. u trìn t ự ện Hình V.3: Góp ý - Người dùng chọn chức năng góp ý. - Cổng thông tin hiển thị khung nhập ý kiến và địa chỉ email - Người dùng nhập ý kiến vào khung ý kiến và xác nhận gửi. - Cổng thông tin tạo ra email v i nội dung là ý kiến người dùng, gửi vào hòm thư góp ý của cổng thông tin. (Người dùng có thể tự dùng địa chỉ email của mình để gửi ý kiến t i email của cổng thông tin). V.3.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR103 F103.01 Các thông tin của người dùng nhập vào cần giữ bí mật nếu người dùng yêu cầu. UR103 F103.02 Nội dung góp ý cần được thường xuyên xem xét bởi ngưởi quản lý cổng thông tin để có cải thiện hay chỉnh sửa hợp lý cho cổng thông tin. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 26/90
  27. V.4. n n n ữ (F104) V.4.1. M tả Trong mỗi trang thông tin đều có thể hiện thị trên nhiều ngôn ngữ (chủ yếu là tiếng Anh và tiếng Việt). Người dùng có thể lựa chọn xem cổng thông tin trên ngôn ngữ tùy chọn. Mụ : Đáp ứng nhu cầu của những người muốn xem trên nhiều ngôn ngữ ộ u t n: Quan trọng V.4.2. u trìn t ự ện ìn 4: n n n ữ - Người dùng kích vào mục đổi ngôn ngữ - Cổng thông tin hiển thị danh sách ngôn ngữ cho người dùng lựa chọn - Người dùng lựa chọn ngôn ngữ - Cổng thông tin chuyển đổi giao diện sang ngôn ngữ người dùng đã lựa chọn V.4.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR104 F104.01 Việc chuyển đổi giữa các ngôn ngữ được thực hiện nhanh UR104 F104.02 Thao tác thực hiện đổi ngôn ngữ đơn giản SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 27/90
  28. V.5. ìm k m t n t n (F105) V.5.1. M tả Người dùng có nhu cầu tìm kiếm tài liệu mình mong muốn, cổng thông tin cần cung cấp chức năng tìm kiếm nhanh chóng hiệu quả theo các tiêu chí: Tìm kiếm theo tên tiêu đề Tìm kiếm trong nội dung văn bản Tìm kiếm theo thời gian Tìm kiếm theo loại thông tin Mụ : Đáp ứng nhu cầu người dùng trên cổng thông tin ộ u t n: Rất quan trọng V.5.2. u trìn t ự ện ìn 5: ìm k m t n t n - Người dùng kích hoạt chức năng tìm kiếm, hệ thống đưa các tiêu chí. - Người dùng chọn tiêu chí phù hợp. - Người dùng nhập thông tin tìm kiếm. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 28/90
  29. - Hệ thống dựa trên tiêu chí tìm kiếm sẽ bắt đầu quá trình tìm kiếm tương ứng và tạo ra danh sách các tài liệu phù hợp. - Hệ thống kiểm tra danh sách và loại bỏ các tài liệu mà người dùng không được xem ra khỏi danh sách. - Hệ thống hiển thị danh sách tài liệu tìm kiếm được cho người dùng. * Tìm kiếm theo tên tiêu đề - Duyệt qua các tài liệu. - V i mỗi tài liệu, lấy phần tên tiêu đề của tài liệu để so sánh v i thông tin người dùng nhập vào. - Nếu tài liệu có tên phù hợp thì đưa vào danh sách tài liệu tìm được. * Tìm kiếm theo nội dung văn bản - Duyệt qua các tài liệu - V i mỗi tài liệu, đọc nội dung của tài liệu để tìm kiếm xem có tồn tại thông tin của người dùng nhập vào hay không. - Nếu tồn tại nội dung của thông tin người dùng nhập vào trong tài liệu thì đưa tài liệu vào danh sách tài liệu tìm được. * Tìm kiếm theo loại thông tin - Duyệt qua các tài liệu trong các mục tài liệu người dùng yêu cầu. - Đưa các tài liệu vào danh sách tài liệu tìm được. * Tìm kiếm theo thời gian - Duyệt qua các tài liệu - So sánh thời gian đăng tài liệu v i thời gian người dùng nhập vào, nếu trong khoảng thời gian của người dùng thì đưa vào danh sách tài liệu tìm được. V.5.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR105 F105.01 Cần tìm kiếm nhanh chóng chính xác. UR105 F105.02 Đưa ra danh sách các bài đăng theo đúng yêu cầu người dùng kèm liên kết t i bài đăng đó. UR105 F105.03 Cần đáp ứng nhu cầu tìm kiếm của tất cả những người dùng đang truy cập cổng thông tin. UR105 F105.04 Người dùng kích hoạt chức năng tìm kiếm bằng cách kích vào nút tìm kiếm trên giao diện hoặc dùng tổ hợp phím nóng Ctrl + F. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 29/90
  30. V.6. ả tệp (F106) V.6.1. M tả Đối v i các bài đăng có tệp đính kèm, cần hiển thị liên kết để người xem có thể download tệp tài liệu về máy. Mụ : Đáp ứng nhu cầu của sinh viên và khách ộ u t n: Quan trọng V.6.2. u trìn t ự ện ìn 6: ả tệp - Người dùng kích hoạt vào liên kết t i tệp cần tải về máy. - Cổng thông tin tìm kiếm tệp trong hệ thống tệp - Nếu tìm thấy, sao chép tệp và gửi bản sao về máy người dùng, ngược lại thông báo kết quả không tìm được. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 30/90
  31. V.6.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR106 F106.01 Quy trình tải tệp đơn giản V.7. n n ập (F201) V.7.1. M tả Mụ : Đăng nhập vào hệ thống, thực hiện các chức năng của người dùng có tài khoản. Mô tả ch n n : Người dùng trư c khi thao tác những chức năng bắt buộc phải đăng nhập v i cổng thông tin thì cần cung cấp tên tài khoản và mật khẩu để xác thực. Sau khi đăng nhập, người dùng sẽ được tiến hành các hoạt động khác, thực hiện những chức năng bắt buộc phải cần đăng nhập. ộ u t n :bắt buộc phải có SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 31/90
  32. V.7.2. rìn tự t ự ện: ìn 7: n n ập 1. Khi truy cập vào cổng thông tin người dùng muốn thực hiện các chức năng bắt buộc phải đăng nhập 2. Người dùng nhập tên tài khoản và mật 3. Hệ thống tìm tên tài khoản và khẩu vào mục đăng nhập. tiến hành so sánh mật khẩu. 4. Nếu thông tin hợp lệ, giao diện làm việc chính phù hợp v i loại tài khoản của người dùng được cổng thông tin bật lên.  Các kịch bản phụ:Tại điểm 4, nếu thông tin không phù hợp (không có tài khoản v i tên đã nhập hoặc mật khẩu không đúng), hệ thống sẽ yêu cầu đăng nhập lại, ca sử dụng quay lại điểm 2.  Các y u tố liên quan:Sau khi đăng nhập thành công: cổng thông tin sẽ hiển thị đúng giao diện mà tài khoản đăng nhập vào. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 32/90
  33. V.7.3. Y u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR201 F201.01 Nhập đầy đủ tên tài khoản và mật khẩu UR201 F201.02 Không tồn tại hai tài khoản bất kì nào trùng tên đăng nhập UR201 F201.03 Hiện đúng giao diện của tài khoản V.8. n xuất (F202) V.8.1. M tả Mụ : thoát hoàn toàn ra khỏi hệ thống. Mô tả yêu cầu: chức năng giúp thoát khỏi hệ thống trở về giao diện khách(giao diện đăng nhập) M ộ u t n:bắt buộc phải có SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 33/90
  34. V.8.2. u trìn t ự ện: ìn 8: n xuất Người dùng đăng đăng nhập bằng tài khoản của mình và muốn thoát ra khỏi hệ thống, người dùng kích vào nút đăng xuất trên giao diện Cổng thông tin xác nhận tài khoản có yêu cầu đăng xuất Thoát khỏi giao diện hiện tại của tài khoản Cổng thông tin hiện thị giao diện khách(giao diện đăng nhập) V.8.3. Y u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR202 F202.01 Thoát khỏi hoàn toàn, không còn những chức năng của người dùng có tài khoản UR202 F202.02 Hiển thị giao diện khách V.9. n ký n n u k o ọ (F203) V.9.1. M tả Mụ : giúp cho sinh viên đăng kí các đề tài nghiên cứu ở trong trường một cách thuận tiện nhất. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 34/90
  35. Mô tả yêu cầu: Đây là chức năng dành riêng chi sinh viên.Sau khi sinh viên đăng nhập vào tài khoản của mình, sinh viên muốn đăng kí nghiên cứu khoa học thì có thể vào mục đăng kí nghiên cứu khoa học. ộ u t n: Nên có. V.9.2. rìn tự t ự ện: ìn 9: n ký ọ tập Các bư c cụ thể được thể hiện dư i bảng: 1. Chọn chế độ đăng kí nghiên cứu khoa học trên cổng thông tin 2. Hiển thị trang đăng kí 3. Chọn ngành nghiên cứu 4. Chọn đề tài nghiên cứu 5. Kiểm tra đề tài 6. Thông báo kết quả 7. Nếu đăng kí thất bại thì có thể đăng kí đề tài khác SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 35/90
  36.  Kịch bản phụ: Nếu đề tài mà sinh viên kích chọn đã hết xuất thì có thể gợi ý một số đề tài có liên quan.  Các yếu tố liên quan:Trong chức năng hiển thị các đề tài thì sẽ có thêm chức năng hiển thị theo cách lụa chọn: Hiển thị các đề tài thuộc một ngành được lưa chọn Hiển thị các đề tài cấp độ: cấp trường. cấp bộ. cấp nhà nư c Hiển thị các đề tài theo thời gian cập nhật Sau khi đăng kí thành công thì người quản lý cổng thông tin sẽ có nhiệm vụ lấy thông tin từ tài khoản đăng kí gửi cho người quản lí đề tài. V.9.3. Y u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR203 F203.01 Sinh viên có tài khoản đăng nhập vào cổng thông tin UR203 F203.02 Liệt kê các đề tài còn tuyển người nghiên cứu UR203 F203.03 Sắp xếp các đề tài theo cấp độ, khoa viện UR203 F203.04 Thông báo kết qủa đăng kí ngay sau khi đăng kí V.10. ập n ật t n t n n n (F204) V.10.1. M tả Mụ : người dùng chỉnh sửa lại,bổ sung thông tin cá nhân của mình. Mô tả yêu cầu: người dùng đăng nhập vào cổng thông tin vào trang quản lí cá nhân của mình để cập nhật lạ thông tin cá nhân của mình M ộ u t n: Quan trọng SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 36/90
  37. V.10.2. u trìn t ự ện: Hình V.10: Cập nhật thông tin cá nhân Người dùng đăng nhập vào trang quản lí cá nhân của mình Cổng thông tin sẽ hiện thị giao diện lên, người dùng kích chọn mục xem thông tin cá nhân Tiếp theo chọn nút cập nhật thông tin Lúc này người dùng chỉ cần điền lại thông tin vào các mục rồi chọn ok là hoàn tất công việc Cổng thông tin sẽ hiện thị lại thông tin mà bạn vừa chỉnh sửa V.10.3. Y u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR204 F204.01 Xác định đúng kiểu dữ liệu người dùng điền vào, nếu sai yêu cầu điền lại UR204 F204.02 Cập nhật ngay lập tức và hiển thị lại thông tin SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 37/90
  38. V.11. Xem thông tin cá nhân (F205) Mụ : kiểm tra lại thông tin cá nhân của người dùng khi đăng kí tài khoản trên cổng thông tin. Mô tả yêu cầu: đây là chức năng dành cho người dung có tài khoản trên cổng thông tin như sinh viên giảng viên V i chức năng này người dùng sẽ biết được những thông tin cá nhân của mình đã được đăng kí trên cổng thông tin. M ộ u t n: rất quan trọng V.11.1. u trìn t ự ện Hình V.11: xem thông tin cá nhân Để xem được thông tin cá nhân của mình, người dùng phải đăng nhập vào hệ thống, rồi chọn trang quản lí cá nhân của mình Lúc này giao diện trang cá nhân sẽ hiện ra Người dùng tiếp tục chọn mục xem thông tin cá nhân trên giao diện Cổng thông tin sẽ hiện thị các thông tin cá nhân của tài khoản đó lúc được đăng kí. V.11.2. Y u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR205 F205.01 Phải đăng nhập vào cổng thông tin UR205 F205.02 Hiện đúng thông tin cá nhân của tài khoản đăng nhập SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 38/90
  39. V.12. ỏ p trự tu n (F206) V.12.1. M tả Mụ : giúp người dùng gửi các thắc mắc của mình đến trường đại học. Mô tả ch n n : đây là chức năng cung cấp cho người dùng một phương tiện để hỏi đáp những thắc mắc của mình về tất cả những vấn đề liên quan đến trường.Qua đó các bộ phận quản lí sẽ có những phản hồi giải đáp lại những thắc mắc trên một các kịp thời M ộ u t n: bắt buộc phải có V.12.2. u trìn t ự ện: Hình V.12: Hỏ p trực tuy n Người dùng phải đăng nhập vào hệ thống, sau đó chọn mục hỏi đáp trên giao diện chính của cổng thông tin. Cổng thông tin sẽ hiện thị giao diện để người dùng nhập nội dung hỏi đáp của mình Sau khi hoàn tất việc nhập nội dung, người dùng sẽ phải chọn đối tượng mà mình muốn hỏi. Khi này trên cổng thông tin sẽ liệt kê danh sách các đối tượng mà người dùng có thể gửi yêu cầu. Công việc này giúp việc phản hồi diễn ra nhanh nhất yêu cầu được gửi đẽn đúng đối tượng có thẩm quyển giải quyết. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 39/90
  40. Sau khi hoàn tất mọi công việc, ngươi dùng chỉ cần kích nút gủi tin để hoàn thành Cổng thông tin hiện thông báo kết quả. V.12.3. Y u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR206 F206.01 Giao diện nhập đầy đủ, đơn giản UR206 F206.02 Phân loại đối tương giải đáp cho người gửi UR206 F206.03 Thông báo kết quả gửi V.13. n n ận xét b v t tr n tr n n n ủ ản v n (F207) V.13.1. M tả Mụ : bình luận, nhận xét các bài viết của các giảng viên Mô tả yêu cầu: các giảng viên, hay sinh viên có thể đọc các bài viết của một giảng viên nào đó. Sau đó có thể ghi những lời bình luận, nhận xét của mình trên đó. Chủ của bài viết cũng có thể đáp lại những ý kiến đó. M ộ u t n: Quan trọng SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 40/90
  41. V.13.2. u trìn t ự ện Hình V.13: n n ận xét trên trang cá nhân của giảng viên Người dùng phải đăng nhập vào hệ thống m i thực hiện được chức năng trên Sau khi đăng nhập, muốn xem bài viết của một giảng viên nào đó bạn phải truy cập vào liên kết là tên tài khoản của giảng viên đó. Cổng thông tin sẽ hiển thi các bài đăng của giảng viên bạn vừa chọn Rồi người dùng sẽ kích vào bài đăng muốn xem Trong lúc này bạn có thể viết những dòng bình luận hay nhận xét của mình. Chủ bài viết cũng tương tự như vậy. V.13.3. Y u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR207 F207.01 Liệt kê các liên kết đến tài khoản của giảng viên UR207 F207.02 Khung nhập nội dung bình luận UR207 F207.03 Các bài đăng phải được cập nhật đấy đủ SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 41/90
  42. V.14. n ký ọ tập V.14.1. M tả Cho phép sinh viên sử dụng cổng thông tin để tương tác v i hệ thống thông tin sinh viên và đăng ký học tập Độ ưu tiên: Rất quan trọng. V.14.2. u trìn t ự ện Hình V.14. u ồ o t ộn n n n ký ọ tập V.14.3. Y u ầu Không có V.15. t b (F210) V.15.1. M tả Mụ : đây là chức năng dành cho giảng viên trong phần quản lý trang cá nhân của mình. Nó giúp giảng viên viết những bài viết của mình để chia sẻ v i người khác SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 42/90
  43. Mô tả yêu cầu: giảng viên vào trang quản lý các nhân của mình, viết bài rồi đua vào danh sách các bài đăng của mình. M ộ u t n: rất cần thiết V.15.2. u trìn t ự ện: Hình V.14: Vi t bài Giảng viên sẽ phải dùng tài khoản của mình đăng nhập vào hệ thống m i thực hiện được chức năng trên Tiếp theo giảng viên truy cập vào trang cá nhân của mình, và lúc này cổng thông tin sẽ hiện thị trang cá nhân của bạn Chọn mục viết bài, giao diện nhập văn bản sẽ hiện ra Lúc này, bạn hãy nhập nội dung bài viết của mình vào Khi đã hoàn tất công việc nhập nội dung, xác nhận nhập xong Cổng thông tin sẽ bài viết vừa rồi vào danh sách bài đăng, bạn cũng có thể kích đăng ngay bài viết đó. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 43/90
  44. V.15.3. Y u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR210 F210.01 Cung cấp một số tiện ích soạn thảo khi nhập nội dung bài viết UR210 F210.02 Có chức năng lưu lại bài viết V.16. n b (F211) Mụ : giảng viên Đăng thông tin bài viết của mình lên trang cá nhân để các sinh viên, giảng viên khác có thể xem. Mô tả yêu cầu: giảng viên vào danh sách bài viết của mình, chọn bài viết mà mình muốn đăng, bài viết đó sẽ được cập nhật vao danh sách bài đăng, nội dung sẽ hiển thị trên trang ca nhân của giảng viên đó. M ộ u t n: rất quan trọng V.16.1. u trìn t ự ện: Hình V.15: n b SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 44/90
  45. Giảng viên đăng nhập vào cổng thông tin, vào trang quản lý cá nhân của mình. Giao diện trang cá nhân hiện ra, giảng viên chọn danh mục các bài viết Trong danh sách các bài viết, chọn bài viết mà mình muốn đăng, đăng bài Cổng thông tin cập nhật vào danh sách bài đăng, nội dung sẽ được hiện thị trên trang ca nhân. V.16.2. Y u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR211 F211.01 Thông báo các bài viết đã được đăng, để tránh đăng nhiều lần UR211 F211.02 Cập nhật lần đăng m i cho bài viết, bỏ lần đăng cũ đi V.17. ỡ b (F212) V.17.1. M tả Mụ : giúp cho giảng viên gỡ những bài đăng của mình khi không còn vai trò của nó nữa Mô tả yêu cầu:giảng viên vào trang quản lý cá nhân của mình, xem danh sách các bài viết đã đăng trên trang cá nhân,chọn gỡ bài viết, bài viết được gỡ vẫn tồn tại trong danh sách các bài viết. M ộ u t n: quan trọng SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 45/90
  46. V.17.2. u trìn t ự ện: Hình V.16: Gỡ bài Giảng viên vào trang quản lý cá nhân của mình, sau khi cổng thông tin hiển trang cá nhân. Giảng viên chọn mục danh sách các bài đăng của mình, danh sách các bài đăng sẽ được hiển thị trên màn hình Giảng viên chọn bài đăng mà mình muốn gỡ xuống, xác nhận gỡ Cổng thông tin cập nhật lại danh sách bài đăng. V.17.3. Y u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR212 F212.01 Bài đăng bị gỡ không còn hiện thị thông tin trên trang chủ cá nhân nữa UR212 F212.02 Hỗ trợ chức năng lưu giữ bài đăng bị gỡ, cập nhật vào danh sách bài viết, để phòng khi dùng lại V.18. Xóa bài (F213) Mụ : giúp cho giảng viên xóa hoàn toàn những bài viết không còn giá trị nào nữa, giảm bơt bộ nh trên CSDL. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 46/90
  47. Mô tả yêu cầu: giảng viên vào danh sách các bài viết trong trang quản lý cá nhân của mình, chọn bài viết cần xóa. Thực hiện xóa bài viết, cổng thông tin cập nhật lại danh sách. M ộ u t n: quan trọng V.18.1. u trìn t ự ện: Hình V.17: Xóa bài Giảng viên vào trang quản lý cá nhân của mình, sau khi cổng thông tin hiển trang cá nhân. Giảng viên chọn mục danh sách các bài viết của mình, danh sách các bài viết sẽ được hiển thị trên màn hình Giảng viên chọn bài viết mà mình muốn xóa, xác nhận xóa Cổng thông tin cập nhật lại danh sách bài viết. V.18.2. Y u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR213 F213.01 Bài viết bị xóa cũng bị xóa trong danh sách bài đăng,nội dung hiện thị trên trang cá nhân cũng không còn SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 47/90
  48. V.19. ả tệp l n tr n n n (F214) Mụ : giúp cho giảng viên tải tài liệu của mình lên tran ca nhân để chia sẻ v i người khác Mô tả yêu cầu: để tải một tệp lên, giảng viên vào trang cá nhân chọn mục upload, sau đó chọn tệp muốn tải lên từ máy tính của mình. M ộ u t n: nên có V.19.1. u trìn t ự ện: Hình V.18: Tải tệp lên trang cá nhân Giảng viên vào trang cá nhân cả mình, chọn chức năng upload Sau đó nhập thông tin cho file được upload, việc này không bắt buộc Chọn file muốn tải lên từ máy tính của mình Chọn upload, đợi chờ thông báo kết quả. V.19.2. Y u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR214 F214.01 Gi i hạn dung lượng file được tải lên UR214 F214.02 Có chức năng xóa file đi kèm SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 48/90
  49. UR214 F214.03 Tạo danh sách file được upload để quản lý V.20. n n ập 2 (F301) V.20.1. M tả Trư c khi nhân viên quản trị nội dung của cổng thông tin có thể thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến quản trị nội dung cổng thông tin, nhân viên đó cần phải đăng nhập vào cổng thông tin bằng thông tin đăng nhập của mình. Và chức năng này cho phép nhân viên quản trị nội dung đăng nhập vào cổng thông tin (sau đó m i có thể sử dụng các chức năng liên quan đến nghiệp vụ quản trị nội dung của cổng thông tin). Độ ưu tiên (tầm quan trọng): Rất quan trọng. V.20.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện thực hiện chức năng đăng nhập được mô tả trong biểu đồ hoạt động dư i đây, v i tác nhân chính là nhân viên quản trị nội dung. ìn 19: n nhập 2 SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 49/90
  50. Hình 2 u ồ o t ộn n n n n ập d n o n n v n quản trị nộ dun V.20.3. Y u ầu Mã nghiệp vụ Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu UR301 F301.01 Đăng nhập bằng tên đăng nhập của nhân viên (mỗi nhân viên có một tên đăng nhập khác nhau) và bằng mật khẩu. UR301 F301.02 Trang đăng nhập không gửi thông tin đăng nhập dư i dạng bản rõ (plaintext) t i cổng thông tin, mà sử dụng giải thuật mã hóa SHA-256. UR301 F301.03 Chỉ cho phép đăng nhập thất bại tối đa 5 lần trong 5 phút liên tục. UR301 F301.04 Mỗi phiên làm việc của nhân viên (thời gian sống của Session ID) chỉ kéo dài tối đa 7 ngày liên tục. Sau 7 ngày đó, yêu cầu nhân viên đăng nhập lại. UR301 F301.05 Tạo được đường dẫn cho phép nhân viên tạo lại mật khẩu trong trường hợp nhân viên đó quên mật khẩu, và gửi đường dẫn tạo lại mật khẩu đó t i hòm thư của nhân viên đó. Chú ý: Chức năng con tạo lại mật khẩu vẫn thuộc chức năng Thay đổi thông tin cá nhân người dùng (F329). UR301 F301.06 Nhân viên chỉ cần nhập thông tin đăng nhập một lần ở đầu phiên làm việc, và sau đó được sử dụng mọi chức năng quản trị nội dung trong quyền hạn mà không cần nhập lại mật khẩu – trừ khi sử dụng một tính năng yêu cầu xác nhận bằng mật khẩu. V.21. uản trị b v t (F302) V.21.1. M tả Chức năng này cho phép nhân viên quản trị nội dung thực hiện các nghiệp vụ liên quan đến quản lý nội dung cổng thông tin: Viết bài để xuất bản nội dung lên cổng thông tin. Kiểm duyệt nội dung. Đăng nội dung (đăng bài). Gỡ bài khỏi cổng thông tin (không hiển thị bài). Xóa bài khỏi cổng thông tin (không hiển thị bài và xóa hẳn nội dung khỏi cơ sở dữ liệu). Sửa nội dung bài viết. Thêm/Xóa bài viết vào một chuyên mục. Chuyển bài viết sang chuyên mục khác. Độ ưu tiên: Rất quan trọng. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 50/90
  51. V.21.2. u trìn t ự ện Đây là một chức năng mà ca sử dụng tương ứng gồm nhiều ca sử dụng con. Chi tiết về quy trình thực hiện mỗi ca sử dụng con xem các chức năng từ F312, F313 F319. V.21.3. Y u ầu Mã nghiệp vụ Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu UR302 F302.01 Chức năng quản trị các bài viết được xây dựng tuân thủ và hỗ trợ quy trình xuất bản thông tin được quy định trong văn bản XXX bởi trường Đại học Bách khoa Hà Nội. UR302 F302.02 F302 được xây dựng để đảm bảo quy trình xuất bản thông tin tối thiểu: 1 – Viết bài; 2 – Kiểm duyệt nội dung bài viết; 3 – Đăng bài viết đã kiểm duyệt và đạt yêu cầu kiểm duyệt. UR302 F302.03 Trư c khi xóa bài viết yêu cầu xác nhận bằng mật khẩu của nhân viên thực hiện thao tác xóa. UR302 F302.04 Ràng buộc người kiểm duyệt và người viết bài là hai tên đăng nhập khác nhau. UR302 F302.05 Cho phép gửi bài viết t i các email đăng ký nhận tin (bài viết) UR302 F302.06 Cho phép khôi phục thao tác vừa thực hiện trên trang quản lý bài viết nhưng chưa cập nhật thay đổi lên cổng thông tin. V.22. uản trị u n mụ (F303) V.22.1. M tả Việc phân loại nội dung trên cổng thông tin là vô cùng quan trọng, nó vừa giúp tổ chức nội dung một cách khoa học, vừa giúp người xem dễ dàng tìm kiếm đến thông tin mình cần. Chức năng này cho phép nhân viên quản trị nội dung quản lý các nội dung thông tin theo các mục khác nhau (category) để phân loại thông tin và bài viết trên cổng. Các thao tác quản trị chuyên mục: Tạo một chuyên mục m i Xóa 1 chuyên mục (khi đó các bài viết trong chuyên mục sẽ được tự động chuyển sang chuyên mục “Chưa sắp xếp”). Thay đổi thông tin chuyên mục. Di chuyển bài viết giữa các chuyên mục. . Xóa bài viết khỏi chuyên mục . Thêm bài viết vào chuyên mục Độ ưu tiên: Rất quan trọng. V.22.2. u trìn t ự ện Đây là một chức năng mà ca sử dụng tương ứng gồm nhiều ca sử dụng con. Chi tiết về quy trình thực hiện mỗi ca sử dụng con xem các chức năng từ F320, F321 F325. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 51/90
  52. V.22.3. Y u ầu Mã nghiệp vụ Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu UR303 F303.01 Thao tác xóa một chuyên mục yêu cầu xác nhận bằng mật khẩu nhân viên thực hiện thao tác xóa. UR303 F303.02 Cho phép khôi phục thao tác vừa thực hiện trên trang quản lý chuyên mục nhưng chưa cập nhật thay đổi lên cổng thông tin. V.23. n tả b v t từ tr n t n t n on (F304) V.23.1. M tả Cổng thông tin thu thập thông tin từ các phần của cổng thông tin (các trang thông tin con), sau đó được chuẩn hóa và lưu trữ vào CSDL để sử dụng lại cho các dịch vụ khác. Quá trình thu thập và bóc tách thông tin v i các định dạng đã được qui chuẩn. Chức năng này cho phép nhân viên quản trị kiểm duyệt các bài viết trên các trang thông tin con được gửi về, và chọn đăng những nội dung quan trọng trên các trang thông tin con lên trang chủ cổng thông tin. Độ ưu tiên: Rất quan trọng. V.23.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng được mô tả trong biểu đồ hoạt động phía dư i, v i tác nhân chính là nhân viên quản trị nội dung. Lưu ý rằng, cổng thông tin sẽ tự động thu thập thông tin từ các trang thông tin con bằng cách gửi yêu cầu đến các trang thông tin con. Các trang thông tin con sẽ phản hồi bằng cách hoặc là thông báo không có bài viết m i, hoặc là gửi về các bài viết m i. Cổng thông tin sẽ lưu các bài viết này vào cơ sở dữ liệu, chờ nhân viên quản trị nội dung kiểm duyệt và chọn đăng. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 52/90
  53. Hình V.22: n tả b v t từ tr n t n t n on V.23.3. Y u ầu Mã nghiệp vụ Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu UR304 F304.01 Khi nhân viên thực hiện việc kiểm duyệt, thì nội dung cần kiểm duyệt phải hiện thị dư i dạng văn bản mà người dùng đọc được, hiểu được, chứ không phải ở nguyên dạng theo quy chuẩn truyền dữ liệu mà cổng thông tin và các trang thông tin con sử dụng (quy chuẩn đó là HTTP RESPONSE, JSON, SOAP, XML ) UR304 F304.02 Cho phép cài đặt chu kỳ gửi yêu cầu đến các trang thông tin con. UR304 F304.03 Chỉ nhận những bài viết đã được kiểm duyệt và đăng tải trên trang thông tin con. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 53/90
  54. UR304 F304.04 Cho phép cài đặt số lượng bài viết tối đa nhận từ các trang thông tin con. Số lượng ở đây là số lượng bài viết được gửi về mà chưa được kiểm duyệt tầm quan trọng bởi n n v n quản trị nộ dun n t n t n chính. UR304 F304.05 Cho phép cài đặt các thông số để lọc những bài viết nhận từ các trang thông tin con. Thông số bao gồm: Tags của bài viết. Từ khóa trong tiêu đề + nội dung bài viết Quy chuẩn được sử dụng để lưu nội dung bài viết Chuyên mục bài viết Trang thông tin con V.24. ợp k n t n tin (F305) V.24.1. M tả Tích hợp được nhiều kênh thông tin từ các nguồn khác nhau lên cổng thông tin sử dụng các cơ chế tương tác định chuẩn. Thông qua chức năng tích hợp cung cấp các chức năng khác phục vụ hoạt động xây dựng cổng, tích hợp các thành phần thông tin trình bày trên các màn hình hiển thị thông tin, đồng thời quy định các khu vực thông tin sẽ hiển thị trên mẫu trang. Độ ưu tiên: Quan trọng. V.24.2. u trìn t ự ện Trình tự thực hiện chức năng tích hợp các kênh thông tin được mô tả trong biểu đồ hoạt động phía dư i. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 54/90
  55. Hình V.23 u ồ o t ộn t ợp k n t n t n V.24.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR305 F305.01 Hỗ trợ các cơ chế tương tác sử dụng Simple Object Access Protocol, JSON, XML1.0. UR305 F305.02 Hiển thị trạng thái tất cả các kênh thông tin để nhân viên biết kênh nào đang không sẵn có (not available – không hoạt động). UR305 F305.03 Cho phép cài đặt các thông số để lọc tự động những nội dung nhận từ các kênh thông tin. Thông số bao gồm: Tags (nếu có). Từ khóa trong nội dung. Quy chuẩn được sử dụng để lưu nội dung. Kênh thông tin. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 55/90
  56. V.25. uản trị n ờ dùn (F306) V.25.1. M tả Việc quản lý nội dung của một cổng thông tin do nhiều người thực hiện, và mỗi người có một vai trò khác nhau. Để hiện thực hóa các vai trò đó trên cổng thông tin, cần phải quản trị các tài khoản các nhân viên, và cấp quyền khác nhau cho những tài khoản đó. Cho phép quản trị viên nội dung có thể quản trị các tài khoản nhân viên. Các thao tác quản trị nhân viên có thể thực hiện: Tạo m i tài khoản cho các cán bộ nhân viên của mình. Xóa tài khoản. Thay đổi quyền của tài khoản. Mỗi người dùng ở sau khi được cấp 1 tài khoản, có thể thay đổi các thông tin tài khoản theo nhu cầu của mình (trừ quyền được cấp). Độ ưu tiên: Rất quan trọng. V.25.2. u trìn t ự ện Đây là một chức năng mà ca sử dụng tương ứng gồm nhiều ca sử dụng con. Chi tiết về quy trình thực hiện mỗi ca sử dụng con xem các chức năng từ F326, F327, F328, F329. V.25.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR306 F306.01 Thực hiện cơ chế phân quyền theo mô hình RBAC (Role-Based Access Control). UR306 F306.02 Cho phép tạo lại mật khẩu dựa theo đường dẫn tạo lại mật khẩu sinh ra bởi module đăng nhập (trong trường hợp người dùng quên mật khẩu). Khi người dùng truy cập đường dẫn tạo lại mật khẩu (được gửi t i hòm thư của người dùng), người dùng chỉ cần nhập mật khẩu m i để tạo lại mật khẩu. UR306 F306.03 Yêu cầu người dùng tạo mật khẩu dài từ 8 ký tự trở lên. UR306 F306.04 Yêu cầu người dùng tạo mật khẩu phải có 3 trong số 4 yêu tố sau: chữ hoa, chữ thường, số, ký tự đặc biệt. UR306 F306.05 Có chức năng đánh giá độ mạnh mật khẩu để hiển thị độ mạnh mật khẩu cho người dùng (để họ cân nhắc sử dụng một mật khẩu khác) UR306 F306.06 Quản trị viên người dùng được thực hiện toàn quyền chức năng này. UR306 F306.07 Yêu cầu xác thực đối v i người thực hiện thao tác trư c khi áp dụng mỗi thao tác: Thêm người dùng, Xóa người SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 56/90
  57. dùng, Thay đổi quyền người dùng, Thay đổi thông tin cá nhân người dùng. UR306 F306.08 Nhân viên ngoài quản trị viên người dùng chỉ có thể thay đổi thông tin cá nhân của mình, ngoài ra không thể thực hiện các thao tác khác trong chức năng này. V.26. ù b n o d ện n t n t n (F307) V.26.1. M tả Cho phép người sử dụng có thay đổi màu sắc, giao diện, nền, phông chữ, cỡ chữ, hiệu ứng các thành phần trên trang thông tin hoặc chọn một mẫu (template) hiển thị có sẵn để áp dụng cho trang thông tin. Độ ưu tiên: Rất quan trọng. V.26.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng tùy biến giao diện cổng thông tin được mô tả trong biểu đồ trình tự dư i đây. Trong đó View là giao diện người dùng, Portal Control là phần logic điều khiển cổng thông tin. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 57/90
  58. Hình V.25 u ồ trìn tự n n tù b n o d ện n t n t n V.26.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR307 F307.01 Cho phép xem trư c giao diện tùy biến. UR307 F307.02 Cho phép so sánh hai giao diện cũ – m i. UR307 F307.03 Báo cáo cho người sử dụng danh sách những thay đổi về mặt nội dung khi áp dụng một mẫu (template) m i vào trang thông tin (chẳng hạn một module nào đó sẽ không được hiển thị nữa, hoặc một kênh thông tin nào đó sẽ không hiện nữa, ) SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 58/90
  59. V.27. ỏ p trự tu n (F308) V.27.1. M tả Một cổng thông tin cần đáp ứng được nhu cầu tương tác thông tin, và một trong những phần quan trọng nhất của cổng thông tin, là cho phép sinh viên gửi các câu hỏi, thắc mắc liên quan đến các công tác đào tạo, học tập, tuyển sinh để nhận được trả lời rõ ràng. Chức năng này cho phép nhân viên quản trị nội dung mở trang hỏi đáp trực tuyến, đọc các câu hỏi, thắc mắc được gửi đến, lựa chọn những câu hỏi được thắc mắc nhiều hoặc những câu hỏi quan trọng và trả lời. Độ ưu tiên: Quan trọng. V.27.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng hỏi đáp trực tuyến được mô tả trong biểu đồ trình tự dư i đây: Hình V.26 u ồ trìn tự n n ỏ p trự tu n V.27.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR308 F308.01 Để đặt câu hỏi, sinh viên cần cung cấp tối thiểu email và mã số sinh viên của mình. UR308 F308.02 Yêu cầu sinh viên nhập mã CAPTCHA khi đặt câu hỏi để đảm bảo an toàn cho hệ thống. UR308 F308.03 Nhân viên trả lời câu hỏi, câu trả lời sẽ được gửi về hòm SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 59/90
  60. thư hỏi câu hỏi đó. UR308 F308.04 Trư c khi sinh viên gửi câu hỏi, hệ thống sẽ đề xuất những câu hỏi tương tự đã được trả lời để sinh viên xem lại những câu hỏi đó. UR308 F308.05 Khi nhân viên chọn một câu hỏi để trả lời, hệ thống sẽ đề xuất những câu hỏi tương tự đã được trả lời để nhân viên đó xem lại. UR308 F308.06 Cổng thông tin có 1 chuyên mục riêng dành cho các câu hỏi thường gặp (FAQ). Nội dung của chuyên mục này là các câu hỏi được các sinh viên thắc mắc nhiều nhất (trên 1% sinh viên của trường thắc mắc cùng nội dung). V.28. p ý trự tu n (F309) V.28.1. M tả Nhân viên quản trị nội dung sẽ mở hòm thư góp ý. Lọc ra những góp ý quan trọng và sát v i thực tế để tổng hợp lại. Sau đó gửi các góp ý t i từng bộ phận tương ứng trong nhà trường. Khi nhận được câu trả lời cho các góp ý, sẽ gửi câu trả lời đến sinh viên/giảng viên góp ý. Chức năng góp ý trực tuyến cho phép sinh viên/giảng viên gửi các góp ý đến cổng thông tin của nhà trường đề chờ được xem xét. Và nó cũng cho phép các nhân viên quản trị nội dung nhận các góp ý này, tổng hợp lại để gửi đi. Độ ưu tiên: Không quan trọng. V.28.2. u trìn t ự ện Dư i đây là quy trình thực hiện của chức năng góp ý trực tuyến (dư i dạng biểu đồ trình tự). SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 60/90
  61. Hình V.27. u ồ trìn tự n n p ý trự tu n V.28.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR309 F309.01 Khi có câu trả lời các phản hồi, câu trả lời sẽ được gửi t i email của người góp ý kiến. V.29. n b v t (F310) V.29.1. M tả Chức năng này cho phép nhân viên chọn những bài viết đã kiểm duyệt để đăng lên cổng thông tin. Lưu ý là những bài viết chưa kiểm duyệt không thể đăng lên cổng thông tin. Độ ưu tiên: Rất quan trọng. V.29.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng đăng bài viết được mô tả trong biểu đồ hoạt động dư i dây. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 61/90
  62. Hình V.28 u ồ o t ộn n n n b v t V.29.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR310 F310.01 Chỉ bài viết đã kiểm duyệt m i có thể đăng lên cổng thông tin. Các bài viết chưa qua kiểm duyệt và chưa đạt yêu cầu kiểm duyệt không thể đăng lên cổng thông tin. UR310 F310.02 Chỉ bài viết đã được xếp vào một mục (category) cụ thể m i có thể đăng lên cổng thông tin. Các bài viết thuộc mục “Chưa sắp xếp” không thể đăng lên cổng thông tin. UR310 F310.03 Cho phép xem trư c kết quả trư c khi đăng bài lên cổng thông tin (xem trư c để biết bài viết sẽ hiển thị như thế nào trên cổng thông tin). UR310 F310.04 Sau khi một bài viết được đăng lên, thì thông báo t i những người đăng ký theo dõi (có email trong danh sách theo dõi) bằng cách gửi email t i họ nội dung bài SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 62/90
  63. viết. UR310 F310.05 Đối v i những bài viết quan trọng, cần được ưu tiên hiển thị, hệ thống cho phép “ghim” bài viết lên đầu trong 1 khoảng thời gian L nào đó. Và những bài viết được ghim đó sẽ luôn hiển thị ở đầu chuyên mục của riêng nó, trong suốt khoảng thời gian L xác định trư c. V.30. m du ệt nộ dun (F311) V.30.1. M tả Cho phép nhân viên đánh giá – kiểm duyệt nội dung các bài viết trư c khi quyết định có đăng nội dung lên cổng thông tin hay không. Độ ưu tiên: Rất quan trọng. V.30.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng kiểm duyệt bài viết được mô tả trong biểu đồ hoạt động dư i dây. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 63/90
  64. Hình V.29 u ồ o t ộn n n k m du ệt b v t V.30.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR311 F311.01 Cho phép kiểm tra chính tả - ngữ pháp nội dung bài viết. UR311 F311.02 Có tính năng tự động kiểm tra các đường dẫn trong bài viết còn hoạt động hay không. UR311 F311.03 Có tính năng: Sử dụng 1 trang web quét virus trực tuyến để quét virus các tệp đính kèm trư c khi đăng bài lên. UR311 F311.04 Cho phép đánh dấu và nhận xét vào bài viết (để nhân viên biên tập lại). UR311 F311.05 Một bài viết bị đánh dấu là “Không đăng” sau khi kiểm duyệt, thì hệ thống sẽ gửi email thông báo bài viết chưa SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 64/90
  65. đạt yêu cầu t i nhân viên biên tập bài đó. UR311 F312.06 Một bài viết bị đánh dấu là “Có đăng” sau khi kiểm duyệt, hệ thống sẽ gửi email thông báo bài viết đã đạt yêu cầu kiểm duyệt t i người biên tập bài đó. V.31. t b (F312) V.31.1. M tả Cho phép nhân viên biên tập nội dung bài viết và đưa nó vào 1 chuyên mục và trong danh sách chưa kiểm duyệt (đề chờ kiểm duyệt và đăng lên). Độ ưu tiên: Rất quan trọng. V.31.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng kiểm duyệt bài viết được mô tả trong biểu đồ hoạt động dư i dây. Hình V.30 u ồ o t ộn n n v t b V.31.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 65/90
  66. UR312 F312.01 Cho phép biên tập dư i dạng WYSIWYG (What you see is what you get). UR312 F312.02 Cho phép biên tập dư i dạng HTML. UR312 F312.03 Cho phép kiểm tra chính tả - ngữ pháp. UR312 F312.04 Cho phép đính kèm tệp vào bài viết. UR312 F312.05 Cho phép lưu nháp bài viết (để tiếp tục biên tập sau). UR312 F312.06 Cho phép xem trư c kết quả hiển thị bài viết. V.32. m một b v t v o 1 u n mụ (F313) V.32.1. M tả Cho phép nhân viên biên tập đưa bài viết đang biên tập (hoặc vừa biên tập xong) vào 1 chuyên mục cụ thể. Độ ưu tiên: Quan trọng. V.32.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chỉ gồm 1 bư c: Đó là thao tác chọn chuyên mục từ danh sách chuyên mục cho bài viết đang biên tập (hoặc vừa biên tập xong). V.32.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR313 F313.01 Kiểm tra xem trong chuyên mục được chọn có bài viết nào cùng tên không. Nếu có thì gợi ý người dùng đổi tên bài viết hiện tại. UR313 F313.02 Yêu cầu người dùng xác nhận nếu người dùng chọn chuyên mục “Chưa sắp xếp” hoặc “Khác”. V.33. ử nộ dun b v t (F316) V.33.1. M tả Cho phép nhân viên biên tập mở một bài viết đã hoàn thành ra để biên tập lại nội dung bên trong (bất kể bài viết đó đã được đăng hay chưa). Độ ưu tiên: Quan trọng. V.33.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng sửa bài viết được mô tả trong biểu đồ hoạt động dư i dây. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 66/90
  67. Hình V.32 u ồ o t ộn n n sử b v t V.33.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR316 F316.01 Một bài viết đã đăng mà bị sửa nội dung, sẽ thông báo t i tất cả những người trong danh sách theo dõi, bằng cách gửi email t i họ. UR316 F316.02 Bài viết bị sửa nội dung sẽ lại được đưa vào danh sách chưa kiểm duyệt, chờ kiểm duyệt lại để đăng lên cổng thông tin. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 67/90
  68. V.34. ỡ b v t xuốn (F317) V.34.1. M tả Cho phép nhân viên biên tập nội dung gỡ một bài viết đã đăng khỏi danh sách đã đăng. Khi đó, bài viết vẫn tồn tại trên hệ thống, nhưng ở trạng thái không được đăng lên cổng thông tin. Độ ưu tiên: Quan trọng. V.34.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng gỡ bài viết được mô tả trong biểu đồ hoạt động dư i dây. Hình V.33 u ồ o t ộn n n ỡ b v t xuốn V.34.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ Không có Không có Không có SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 68/90
  69. V.35. X nộ dun (b v t) (F318) V.35.1. Mô tả Cho phép nhân viên biên tập nội dung gỡ và xóa hoàn toàn một bài viết khỏi hệ thống. Độ ưu tiên: Quan trọng. V.35.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng xóa nội dung bài viết được mô tả trong biểu đồ hoạt động dư i dây. Hình V.34 u ồ o t ộn n n x b v t V.35.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR318 F318.01 Bài viết bị xóa sẽ được tạm thời đưa vào “Thùng rác”. Sau mỗi 15 ngày, “Thùng rác” sẽ tự động được làm sạch, tức là xóa hoàn toàn các bài viết trong “Thùng rác”. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 69/90
  70. UR318 F318.02 Nếu cùng 1 lúc mà người dùng chọn xóa nhiều hơn 5 bài viết, thì yêu cầu xác nhận bằng mật khẩu. V.36. n b mớ (F319) V.36.1. M tả Cho phép các nhân viên biên tập nội dung thực hiện nghiệp vụ xuất bản thông tin. Độ ưu tiên: Rất quan trọng. V.36.2. Quy trình t ự ện Quy trình thực hiện chức năng đăng bài m i được mô tả trong biểu đồ hoạt động dư i dây. Đây là biểu đồ hoạt động của nghiệp vụ xuất bản thông tin cơ bản. Hình V.35 u ồ o t ộn ủ n n n b mớ V.36.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR319 F319.01 Hỗ trợ tối thiểu hai phương thức xuất bản thông tin là đăng lên trang chủ cổng thông tin và gửi email t i những người theo dõi. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 70/90
  71. V.37. X u n mụ (F320) V.37.1. M tả Cho phép nhân viên biên tập nội dung xóa một chuyên mục nội dung. Các bài viết thuộc chuyên mục bị xóa sẽ vẫn tiếp tục tồn tại, nhưng được đưa vào 1 chuyên mục khác có tên “Chưa sắp xếp”. Độ ưu tiên: Quan trọng. V.37.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng xóa chuyên mục được mô tả trong biểu đồ hoạt động dư i dây. Hình V.36 u ồ o t ộn n n x u n mụ V.37.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 71/90
  72. UR320 F320.01 Không xoá các bài viết thuộc chuyên mục bị xóa. Chỉ chuyển các bài viết đó sang chuyên mục “Chưa sắp xếp”. UR320 F320.02 Yêu cầu xác nhận bằng mật khẩu của người thực hiện thao tác xóa trư c khi cập nhật thao tác xóa. UR320 F320.03 Cần để lại tối thiểu một chuyên mục, v i ít nhất 1 bài viết được hiển thị trên cổng thông tin. UR320 F320.04 Không thể xóa các chuyên mục “Chưa sắp xếp” và “Khác” V.38. t n t n u n mụ (F321) V.38.1. M tả Cho phép nhân viên biên tập nội dung xóa một chuyên mục nội dung. Các bài viết thuộc chuyên mục bị xóa sẽ vẫn tiếp tục tồn tại, nhưng được đưa vào 1 chuyên mục khác có tên “Chưa sắp xếp”. Độ ưu tiên: Quan trọng. V.38.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng xóa chuyên mục được mô tả trong biểu đồ hoạt động dư i dây. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 72/90
  73. Hình V.37 u ồ o t ộn n n x u n mụ V.38.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR320 F320.01 Không xoá các bài viết thuộc chuyên mục bị xóa. Chỉ chuyển các bài viết đó sang chuyên mục “Chưa sắp xếp”. UR320 F320.02 Yêu cầu xác nhận bằng mật khẩu của người thực hiện thao tác xóa trư c khi cập nhật thao tác xóa. UR320 F320.03 Cần để lại tối thiểu một chuyên mục, v i ít nhất 1 bài viết được hiển thị trên cổng thông tin. UR320 F320.04 Không thể xóa các chuyên mục “Chưa sắp xếp” và “Khác” SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 73/90
  74. V.39. m b v t v o u n mụ (F322) V.39.1. M tả Cho phép nhân viên biên tập nội dung thêm các bài viết đã được biên tập xong vào một chuyên mục cụ thể. Độ ưu tiên: Rất quan trọng. V.39.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng thêm bài viết vào chuyên mục được mô tả trong biểu đồ hoạt động dư i dây. Hình V.38: m b v t v o u n mụ V.39.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ Không có Không có Không có SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 74/90
  75. V.40. o u n mụ mớ (F323) V.40.1. M tả Cho phép nhân viên biên tập nội dung tạo một chuyên mục m i để phân loại nội dung bài viết. Độ ưu tiên: Rất quan trọng. V.40.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng tạo chuyên mục m i được mô tả trong biểu đồ hoạt động dư i dây. Hình V.39: o u n mụ mớ SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 75/90
  76. V.40.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR323 F323.01 Không cho phép tạo chuyên mục cùng tên. Yêu cầu người dùng phải tên khác nhau. V.41. X b v t k ỏ u n mụ (F324) V.41.1. M tả Cho phép nhân viên biên tập nội dung xóa các bài viết khỏi một chuyên mục, và đưa các bài viết đó vào mục “Chưa sắp xếp”. Độ ưu tiên: Rất quan trọng. V.41.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng xóa bài viết khỏi chuyên mục được mô tả trong biểu đồ hoạt động dư i dây. Hình V.40: X b v t k ỏ u n mụ SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 76/90
  77. V.41.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ UR324 F324.01 Nếu cùng 1 lúc xóa quá 5 bài viết khỏi chuyên mục, yêu cầu xác nhận bằng mật khẩu. V.42. D u n b v t ữ 2 u n mụ (F325) V.42.1. M tả Cho phép nhân viên quản trị nội dung chuyển một bài viết từ chuyên mục này sang chuyên mục khác (để sắp xếp lại, phân loại lại). Độ ưu tiên: Quan trọng. V.42.2. u trìn t ự ện Quy trình thực hiện chức năng di chuyển bài viết giữa 2 chuyên mục được mô tả trong biểu đồ hoạt động dư i dây. Hình V.41: D u n b v t ữ 2 u n mụ SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 77/90
  78. V.42.3. Y u ầu Mã nghiệp Mã Yêu cầu Mô tả yêu cầu vụ Không có Không có Không có V.43. X n ờ dùn (F326) V.43.1. M tả M tả n n : Khi một nhân viên nội dung không còn làm công tác, admin nội dung sẽ xóa bỏ tài khoản của nhân viên đó. Mụ : Những nhân viên nội dung không còn làm công tác nữa sẽ không được phép giữ tài khoản trên cổng thông tin để đảm bảo tính an toàn, bảo mật của hệ thống. M ộ u t n: Quan trọng V.43.2. rìn tự t ự ện: ìn 42: X n ờ dùn SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 78/90
  79. - Quản trị viên nội dung kích hoạt chức năng, nhập thông tin tài khoản muốn xóa. - Hệ thống tìm thông tin tài khoản, nếu tìm thấy yêu cầu admin xác nhận xóa, nếu không tìm thấy thì báo lỗi. - Nếu admin xác nhận xóa, thông tin về tài khoản được lưu lại tại vị trí quy định của hệ thống và tài khoản bị xóa khỏi hệ thống; nếu admin không xác nhận xóa, chức năng chấm dứt. V.43.3. u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR326 F326.01 Thông tin tài khoản bị xóa phải được lưu lại để kiểm tra UR326 F326.02 Các tên tài khoản đã xóa không được dùng lại V.44. m n ờ dùn mớ (F327) V.44.1. M tả M tả n n : Người dùng muốn mở tài khoản cần gửi yêu cầu và thông tin cá nhân cho quản trị viên nội dung, quản trị viên sẽ mở tài khoản nếu thông tin hợp lệ. Mụ : Cấp tài khoản cho nhân viên nội dung m i nhận nhiệm vụ để tiến hành các hoạt động của mình. M ộ u t n: Rất quan trọng V.44.2. rìn tự t ự ện: ìn 43: m n ờ dùn mớ SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 79/90
  80. - Người dùng gửi bản yêu cầu mở tài khoản v i thông tin cá nhân được nhà trường xác nhận. - Admin nội dung nhập thông tin về tài khoản và mật khẩu. - Hệ thống kiểm tra xem các thông tin có hợp lệ không + Nếu hợp lệ, hệ thống sẽ thêm tài khoản vào cơ sở dữ liệu và báo kết quả, admin sẽ thông báo cho người dùng về tài khoản và mật khẩu ban đầu, người dùng có trách nhiệm đăng nhập và đổi mật khẩu m i. + Nếu thông tin không hợp lệ, hệ thống sẽ báo lỗi và người dùng cần cung cấp lại thông tin. V.44.3. u ầu: Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR327 F327.01 Tên tài khoản cần tạo không trùng lặp UR327 F327.02 Phải kiểm soát điều kiện “Mật khẩu tạo ra phải có ít nhất 8 kí tự, có chữ hoa, chữ thường và chữ số” V.45. qu n n ờ dùn (F328) V.45.1. M tả M tả n n : Admin nội dung sẽ quyết định thêm, xóa quyền cho tài khoản người dùng. Mụ : Cho phép admin nội dung xác định lại (thay đổi) quyền của người dùng (quyền cập nhật, sao lưu hệ thống, quyền ngừng hoạt động hệ thống, kiểm duyệt nhật ký ). M ộ u t n: Quan trọng SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 80/90
  81. V.45.2. rìn tự t ự ện: ìn 44: qu n n ờ dùn - Admin nội dung kích hoạt chức năng. - Hệ thống đư đưa ra danh sách tài khoản - Admin nội dung lựa chọn tài khoản cần thay đổi quyền - Hệ thống đưa ra các quyền có thể thay đổi - Admin nội dung nhập thông tin thêm, xóa quyền và xác nhận. - Hệ thống cập nhật lại thay đổi. V.45.3. u ầu: Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR328 F328.01 Việc cập nhật lại quyền chỉ diễn ra khi người dùng không đăng nhập. V.46. t n t n n n n ờ dùn (F329) V.46.1. M tả M tả n n : Nhân viên nội dung gửi yêu cầu thay đổi và admin nội dung sẽ chỉnh sửa. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 81/90
  82. Mụ : Cho phép admin thay đổi các thông tin cá nhân mà người dùng không tự thay đổi được. Đảm bảo rằng các thông tin cá nhân của các nhân viên nội dung được kiểm soát chặt chẽ. ộ u t n: Quan trọng V.46.2. rìn tự t ự ện: ìn 45: rìn tự t ự ện - Admin nội dung kích hoạt chức năng. - Hệ thống đưa ra danh sách tài khoản - Admin nội dung lựa chọn tài khoản cần thay đổi - Hệ thống đưa ra các thông tin có thể thay đổi - Admin nội dung nhập thông tin m i và xác nhận. - Hệ thống cập nhật lại thay đổi. V.46.3. u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 82/90
  83. UR329 F329.01 Các thông tin có thể thay đổi: Số điện thoại, hình đại diện, chức vụ, vị trí công tác, mật khẩu V.47. o l u ệ t ốn (F401) V.47.1. M tả M tả n n : Hệ thống có chức năng tự động tìm các tệp cần thiết để sao lưu khi nhân viên kĩ thuật kích hoạt chức năng. Mụ : Đảm bảo hệ thống được phục hồi nếu có sự cố, đáp ứng yêu cầu của nhóm quản trị kĩ thuật. M ộ u t n: Rất quan trọng V.47.2. rìn tự t n n ìn 46: o l u ệ t ốn SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 83/90
  84. - Nhân viên kĩ thuật lắp ổ đĩa sao lưu vào máy chủ của cổng thông tin, kích hoạt chức năng sao lưu. - Hệ thống kiểm tra tìm các tệp dữ liệu cần thiết. - V i mỗi tệp, tiến hành hoạt động sau: + Kiểm tra tệp trong trạng thái đọc ghi không, nếu có thì phải chờ đến khi hoàn thành trọn vẹn thao tác + Tạo bản copy của tệp trong ổ đĩa sao lưu. + Tiếp tục cho t i khi sao lưu hết các tệp - Nhân viên kĩ thuật cất ổ đĩa sao lưu vào nơi quy định V.47.3. u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR401 F401.01 Việc sao lưu cần tiến hành định kỳ, hệ thống cần tạo thông báo cho nhân viên kĩ thuật khi đến hạn UR401 F401.02 Cho phép sao lưu toàn bộ hoặc sao lưu tăng V.48. ụ ồ ệ t ốn (F402) V.48.1. M tả M tả n n : Sau khi hệ thống gặp sự cố phải ngừng hoạt động, nhân viên kĩ thuật tìm bản sao lưu gần nhất để thay thế các tệp trong hệ thống rồi khởi động lại. Mụ : Khôi phục lại trạng thái tốt nhất của hệ thống nếu như có sự cố xảy ra, phục vụ nghiệp vụ nhóm quản trị kĩ thuật. M ộ u t n: Quan trọng SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 84/90
  85. V.48.2. rìn tự t ự ện: ìn 47: ụ ồ ệ t ốn - Nhân viên kĩ thuật lấy ổ đĩa sao lưu lắp vào máy chủ. - Hệ thống cổng thông tin tìm các tệp dữ liệu trong ổ đĩa sao lưu và chép vào vị trí tương ứng. - Nhân viên kĩ thuật khởi động lại hệ thống để phục vụ truy cập. V.48.3. u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR402 F402.01 Sau khi phục hồi, hệ thống cần hoạt động bình thường ngay lập tức. V.49. ập n ật ệ t ốn (F403) V.49.1. M tả M tả n n : Nhân viên kĩ thuật cần thay đổi các tệp quan trọng trong hệ thống cần dừng tạm thời sự phục vụ truy cập để thay đổi, sau đó khởi động lại chức năng phục vụ truy cập. Mụ : Thực hiện các thay đổi của hệ thống, đáp ứng yêu cầu nâng cấp, thay đổi hệ thống cổng thông tin của nhóm quản trị kĩ thuật. M ộ u t n: Quan trọng SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 85/90
  86. V.49.2. rìn tự t ự ện ìn 48: ập n ật ệ t ốn V.49.3. u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR403 F403.01 Việc cập nhật không được kéo dài quá 30 phút V.50. m du ệt n ật ký (F404) V.50.1. M tả M tả n n : Hệ thống cổng thông tin khi hoạt động sẽ ghi lại các hoạt động vào tệp nhật ký, nhân viên kĩ thuật sẽ định kỳ kiểm tra nhật ký. Mụ : Xem xét lại hoạt động hệ thống, tìm ra bất thường (nếu có) để xử lý. M ộ u t n: Quan trọng SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 86/90
  87. V.50.2. rìn tự t ự ện: ìn 49: m du ệt n ật ký - Hệ thống cổng thông tin tạo ra tệp nhật ký và định kỳ thông báo trên máy chủ. - Nhân viên kĩ thuật đọc để kiểm tra + Nếu có bất thường cần xử lý khắc phục (có thể kiểm tra lại dữ liệu, ngừng hoạt động cổng thông tin để phục hồi, ) + Nếu không có bất thường xảy ra thì lưu lại nhật ký. V.50.3. u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR404 F404.01 Nhật ký cần ghi đầy đủ các hoạt động của cổng theo tùy chọn của nhân viên kĩ thuật UR404 F404.02 Nhật ký cần ghi lại các thao tác của nhân viên kĩ thuật, các hành động bất thường của người dùng SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 87/90
  88. V.51. n n ập 3 (F405) V.51.1. M tả M tả n n : Người sử dụng đăng nhập một lần sau đó truy cập sử dụng các dịch vụ trên cổng thông tin một cách thống nhất. Mụ : Cho phép các nhân viên nhóm quản trị kĩ thuật đăng nhập và hoạt động nghiệp vụ. M ộ u t n: Rất quan trọng V.51.2. rìn tự t n n ìn 50: n n ập 3 - Nhân viên kĩ thuật muốn đăng nhập cần nhập tên đăng nhập và mật khẩu. - Cổng thông tin truy cập cơ sở dữ liệu để xác minh sự phù hợp giữa tên và mật khẩu. - Nếu hợp lệ, cổng thông tin xác định loại tài khoản, hiện giao diện tương ứng. - Nếu không hợp lệ, cổng thong tin sẽ báo lỗi và yêu cầu đăng nhập lại. V.51.3. u ầu Mã n ệp Mã YC M tả u ầu vụ UR405 F405.01 Mật khẩu phải được mã hóa khi kiểm tra và lưu trữ SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 88/90
  89. UR405 F405.02 Nhân viên kĩ thuật nhận nhiệm vụ cần được cấp tài khoản tương ứng UR405 F405.03 Nhân viên đăng nhập bằng tài khoản của mình sẽ được sử dụng các chức năng quản lý của mình để thao tác quản lý. UR405 F405.04 Việc đăng nhập chỉ được chấp nhận nếu nhân viên kĩ thuật đăng nhập trên các máy có liên kết trực tiếp v i máy chủ hệ thống VI. Yêu ầu p n n VI.1. ệu n n (NF101) Yêu cầu về chức năng Mã YC M tả u ầu NF101.01 Thời gian cho phép để hiện thị đầy đủ trang thông tin/cổng thông tin điện tử tĩnh là 3 (s); NF101.02 Thời gian cho phép để gửi kết quả tìm kiếm thông tin là 10 (s). NF101.03 Tài nguyên lưu trữ chiếm dụng của hệ thống trong trạng thái họat động bình thường không được phép l n hơn 80% tài nguyên lưu trữ được phép sử dụng hoặc 20% tài nguyên lưu trữ dùng chung tại mọi thời điểm NF101.04 Các gi i hạn tối đa của các tham số của hệ thống trong điều kiện hoạt động bình thường đáp ứng yêu cầu của người sử dụng VI.2. ảo mật ( F102) Yêu cầu về chức năng Mã YC M tả u ầu NF102.01 Không cho phép người dùng tạo mật khẩu dư i 8 ký tự. NF102.02 Bắt buộc người dùng tạo mật khẩu có tối thiểu 3 trong 4 yếu tố: chữ hoa, chữ thường, ký tự đặc biệt, chữ số. SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 89/90
  90. NF102.03 Các file upload lên hệ thống phải đúng định dạng cho phép, đúng kích thư c cho phép NF102.04 Các file upload lên hệ thống phải do đúng người dùng có quyền upload SRS-Tài liệu đặc tả các yêu cầu người sử dụng 90/90