Luận văn Nghiên cứu chiết xuất và tinh chế steviosid từ cây cỏ ngọt (stevia rebaudiana) làm chất tạo ngọt trong thực phẩm

pdf 56 trang thiennha21 18/04/2022 7610
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Luận văn Nghiên cứu chiết xuất và tinh chế steviosid từ cây cỏ ngọt (stevia rebaudiana) làm chất tạo ngọt trong thực phẩm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • pdfluan_van_nghien_cuu_chiet_xuat_va_tinh_che_steviosid_tu_cay.pdf

Nội dung text: Luận văn Nghiên cứu chiết xuất và tinh chế steviosid từ cây cỏ ngọt (stevia rebaudiana) làm chất tạo ngọt trong thực phẩm

  1. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ KHOA SINH HỌC ỨNG DỤNG UẬN V N TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM 52540101 NGHIÊN CỨU CHIẾT XUẤT VÀ TINH CHẾ STEVIOSID TỪ CÂY C NGỌT (STEVIA REBAUDIANA) LÀM CHẤT TẠO NGỌT TRONG T ỰC P ẨM VŨ T Ị NGỌC DUYÊN 13D540101013 CÔNG NG Ệ T ỰC P Ẩ 2017
  2. BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ KHOA SINH HỌC ỨNG DỤNG LUẬN V N TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM NGHIÊN CỨU CHIẾT XUẤT VÀ TINH CHẾ STEVIOSID TỪ CÂY C NGỌT (STEVIA REBAUDIANA) LÀM CHẤT TẠO NGỌT TRONG T ỰC P ẨM VŨ T Ị NGỌC DUYÊN CÁN BỘ ƯỚNG DẪN NGUYỄN KI ĐÔNG 2017
  3. XÁC NHẬN CỦA HỘI ĐỒNG BẢO VỆ UẬN V NTỐT NG IỆP L vă ứ t v v ừ Stevia Rebaudiana v ớ vă đã được hoàn thành theo yêu cầu của cán bộ ướng dẫn và hộ đồng bảo v vă tốt nghi Đ i h c chuyên ngành Khoa Sinh h c ứng dụng – Đ i h Đ ầ ă ậ ủ C ẫ S v t ệ (Ký và ghi rõ h tên) (Ký và ghi rõ h tên) CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG
  4. 2017 ỜI CẢ TẠ ướ in ở v đ đ đã v ă đ độ v ố ờ v ướ ườ Đ Đ , em đã đượ ứ v Đ ờ ủ ầ đã v đ ứ em em đượ ầ đ v đườ ờ đ ả ầ ộ ứng dụ ườ Đ Đ Đ ả ầ Đ đã ướ ẫ đ ợ v đ ố vă ộ đã đ m nhi ố ờ đ ườ đã ừ v đ em đ em ố vă ủ ớ đã v độ v em ă ả đườ đ ả ! ầ ă Sinh viên i
  5. 2017 T TẮT ứ v v đượ ướ - ả ướ v ợ glycosid thô. - K ả ờ v độ nh l ợ glycosid thô. - P v teviosid. ụ đ ủ ứ đ ả v độ ừ đượ v ộ ộ đượ ướ đượ ở v đ ố v đ đượ ợ ợ v tev ụ đ ủ đượ v độ ợ ủ ộ v ướ ớ ả đ v độ v ờ ố o v v ừ ợ đã đượ ụ đ ủ ợ v đ v ố ượ s v đượ ả 90,8% ii
  6. 2017 DANH SÁCH HÌNH Hình 2.1 3 Hình 2.2 ộ ủ 3 Hình 2.3 ủ v 10 Hình 2.4 Công thức c u t o của Steviosid 12 Hình 3.1 đồ ố ướ ợ 21 Hình 3. đồ ố độ v ờ ợ 23 Hình 3. đồ ố v 24 đồ ả ướ v 27 đồ ả ờ v độ 28 Hình 5.1 v v ừ 31 Hình 42 Hình 2 ướ đượ ổ 42 Hình Đ ủ 43 Hình 43 Hình 43 Hình ộ 44 Hình ủ 44 Hình ộ ố 44 Hình 45 Hình ợ 45 Hình 11 Steviosid 45 iii
  7. 2017 DANH SÁCH BẢNG Bảng 2.1 Thành phần % các ch t trong cây C Ng t 10 Bảng 2.2 ủ ẫ v v ợ ủ N vớ đườ 11 Bảng 2.3 ộ ố ả đượ ừ 16 Bảng 4.1 ả v v 29 iv
  8. 2017 N S C TỪ VIẾT TẮT mg/L Milligram trên ml Mililit nm Nanomet w/v K ố ượ CFU ố đ v Glc Glucose Rha Rhamnose STT ố ứ LC – MS ổ ố ượ SPSS ầ ố MRN Quang phổ cộ ưởng từ h t nhân DPPH 1 – diphenyl 1 – 2 – picrylhydrazyl RPF ư ượ ư v
  9. 2017 ỤC ỤC Ờ i ii DANH SÁCH HÌNH iii DANH SÁCH B NG iv Ừ v vi ƯƠ ỚI THIỆU 1 1.1 Đ t v đ 1 1.2 Mục tiêu nghiên cứu 2 1.3 Nội dung nghiên cứu 2 ƯƠ ỔNG QUAN TÀI LIỆU 3 3 2.1.1 Giới thi v 3 2.1.2 Phân lo i khoa h c 4 2.1.3 Phân lo i theo loài 4 2.1.4 Nguồn gốc cây C Ng t 4 2.2 đ đ m của cây C Ng t 5 Đ đ m th c v t 5 Đ đ ưởng 6 đ ưởng phát tri n 6 2.2.4 Các y u tố ả ưởng 6 ă 7 2.2.6 Thu ho ch và bảo quản 9 2.2.7 Thành phần hóa h c của C Ng t 10 2.2.8 v v 12 2.2.9 13 Đố ượ ụ 15 2.4 Một số sản ph được ch bi n từ C Ng t 16 ư ẫ v 17 17 19 ƯƠ ƯƠ Ê ỨU 20 ứ 20 20 20 v ụ ụ 20 ư ứ 21 đồ ứ 21 21 ờ đ 21 ố 21 ƯƠ 26 vi
  10. 2017 ả ả ướ v ợ sid thô 26 ả ả ờ v độ ợ thô 27 ả v v 28 ƯƠ Đ 30 30 Đ 32 Ệ 33 Ê 36 Ệ 42 vii
  11. C ƯƠNG 1. GIỚI THIỆU 1.1 Đặt vấ đề Đườ được sản xu t t ốc gia và tiêu thụ trên toàn th giới. Trong kh u phầ ă nào thi u v ng t củ đường, vì v y được ví ư ỉ . Ngoài m ợi đườ ng m t trái của nó do cung c p nhi ă ượng nên có th gây béo phì, cho dù li ượng s dụng khôn đ k . Vì v đ tránh béo phì, ti đườ ười ta buộc phả đường ít l i hay dùng một ch t t o ng đ thay th . Trên th ường hi n nay có r t nhi u sản ph m hóa h c t o v ng t thay th đường, nh ng ch t này có v ng đường cả ă ần và l i cho r t ít calo ư Saccharin, Natri Cyclamate, Sucralose, Acesulfame Kali và phổ bi n nh t là ch t ường hi n di n trong hầu h t các thứ ă v đồ uống Đ ố chúng là ch t gây ả ưởng không tốt cho sức khoẻ khi dùng trong thời gian dài. Qua một số nghiên cứu cho th y Saccharin có th gây ung thu bàng quang ở chuột. được s dụ ười b b nh Phenylketonuria (PKU) vì đ ột lo i b nh di truy đ v l ch của 1 gen th không sản xu được enzyme đ kh b ch t P ă v spartame sẽ được phân ra thành Aspartic acid và Phenylalanine, Phenylalanine tích tụ nhi u trong não sẽ gây tổn h i cho h thầ ư ng và có th ch t. ước nh ng nguy h i của đường hóa h c, tâm lý chung củ ười tiêu dùng là muốn tìm ki m một sản ph m đường trích ly từ th c v đ thay th các lo đường hóa h c trong các sản ph ă kiêng đ v đ được quan tâm. ướ đ a trên một số ch t ng t t nhiên có trong cây C Ng t ư: Steviosid – ượ , Rebaudiosid A (2 – 4%), Rebaudiosid B, Rebaudiosid C (1 – 2%), Rebaudiosid D, v – 0,7%) (Kinghorn et al., 1991). T đ v độ ng t cao nh t và chi ượng lớn nh t, độ ng t của Steviosid g p 300 lần so vớ đườ (Cramer et al., 1986) ứ ă ượ , ư v ngon, không lên men, không b phân hủy. Ngo đ u tr b nh ti đường, h đường huy t (Lailerd et al., 2004), béo ă ă t áp (Dyrskog et al., 2005), viêm (Ghosh et al., 2008). Đ c tính quan tr ng của các glucosid này là có th làm ng t các lo i thứ ă v đồ uố độc h ườ đ i kỹ thu t sản xu t phức t ă t cao, công ngh thu hái ch bi đ ản. đ v c trích ly và tinh s đ có ch t t o ng t Steviosid vớ độ tinh s ch cao, an toàn cho th c ph v ược ph m là r t cần thi t. Xu t phát từ th c t này “Ng ê ứu chi t 1
  12. xu Steviosid t cây Cỏ Ngọt (Stevia Rebaudiana) làm ch t t o ngọt trong thực phẩm” được th c hi n nh m góp phần nâng cao ch ượng cuộc sống con ười. 1.2 Mục tiêu nghiên cứu Nghiên cứu chi t xu t và tinh ch Steviosid từ cây C Ng t (Stevia Rebaudiana) làm ch t t o ng t trong th c ph m. 1.3 N i dung nghiên cứu ả ướ v ợ glycosid thô. ả ờ v độ ly ợ thô. v v . 2
  13. C ƯƠNG 2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU 2.1 N uy ệu Trong thiên nhiên có nhi u lo i cây chứ ă ượng th p, vớ độ ng t cao g ă ầ đườ được dùng làm ch t thay th đường cho nh ười phải kiêng lo i th c ph m này. C Ng t (còn g i là c m t, c đường, cúc ng t, tr ch lan) là một lo ư . 2.1.1 Gi i thiệu về y C N t ường g i: C Ng t hay c đường, c m t, c cúc. Tên khoa h c: Stevia Rebaudiana Bertoni. 2.1 ộ ủ ( -van/uong-co-ngot-co-tot-khong) C đượ đ t theo tên củ ườ ĩ c v ười Tây Ban Nha Petrus Jacobus Stevus (1500 – 1556) mộ ư c v t t Đ i h c ă 1899, Moises Santiago Bertoni, nhà th c v t h ười Thụ ĩ khi nghiên cứu ở đã ả kỹ ư ng C Ng t này. Phả đ ă c Pháp Reseback và Dieterich đã được các glycosid có v ng t từ lá của cây này. được g i là Steviosid và c u trúc chính x được công bố v ă V ng t của Steviol đượ ước tính ng t g p 300 lầ đường sucrose ă ượng, không lên men, không b phân hủ ư v đ thay th đường trong ch độ ă [31]. 3
  14. 2.1.2 Phân loại khoa h c Giới: Plantae Bộ: Asterales H : Asteraceae Tông: Eupatorieae Chi: Stevia 2.1.3 Phân loại theo loài Một số loài C Ng t tiêu bi u sau: Stevia Eupatoria (Willd., 1804) Stevia Ovata (Willd., 1809) Stevia Plummerae (A.Gray., 1882) Stevia Rebaudiana (Bertoni., 1899) Stevia Salicifolia (Cav., 1797) Stevia Serrata (Cav., 1797) 2.1.4 Nguồn gốc cây C Ng t Vào th kỉ 16, các thủy thủ ườ đã ừ đ c đ n lo i thảo mộc này. Ngay từ nh ă đầu của th k ườ đã t s dụng C Ng t ư ột lo ước giải khát, làm d u ng t các lo i thứ ă v đ đ u tr một số b nh béo phì, tim m ch, huy t áp cao. đầu th ười Nh t b đầu trồng cây và chi t xu đ thay th các ch t làm ng t nhân t ư Cyclamate hay Saccharin. Chi t xu t ch t l ng của lá và tinh khi t ồ được s dụng ư t làm ng t, chúng chi m 40% th ường ch t làm ng ă đ t ướ v ước tiêu dùng lớn nh t th giới [31]. Ngày nay, nhi ước trên th giớ đã n vi c dùng lo i cây này trong đời số được dùng rộng rãi ở Trung Quố Đ ốc và nhi u ướ Đ i Vi t Nam, từ ă Ng đã được nh p và trồng ở nhi v ư Đồ [31]. 4
  15. 2.2 C đặ đ ểm của cây C Ng t 2.2.1 Đặ đ ểm th c vật 2.2.1.1 Thân, cành C Ng t có d ng bụi thân tròn có nhi u lông, m c thẳng. Chi u cao thu ho ch là 50 – 60 cm, chi u cao tố đ đ t 80 – đườ đ t 2,5 – 8 mm. C Ng t phân cành nhi u, khi ra hoa mới phân cành c p 2, c p 3. Cành c p 1 ường xu t hi n từ đốt lá cách m đ ườ g t cho 25 – 30 cành. Tổng số cành trên cây có th đ t 140 cành. Thân non màu xanh, già màu tím nâu, có h thân mầm phát tri n m nh ( ừ . 2.2.1.2 Lá M đối thành từng c p hình th p t , mép lá có từ 12 – 16 ă ư trứ ược. Cây con gieo từ h ầ ới c p lá thứ ư ớ ă ư ở é ưởng thành dài khoảng 50 – 70 mm, rộng 17 – 20 mm có 3 gân song song, lá màu xanh lục, trên thân có 70 – 90 lá ừ . 2.2.1.3 Hoa Hoa t nhóm đ đ đ – 7 đ ư đ ống có c u trúc gồm mộ đ hoa vớ đ màu tr ng khoảng 5 mm, nh 4 – 5 dính trên tràng có màu vàng sáng ầ 1 ô, 1 noãn, vòi nhụy mãnh chẻ đ đ ả ă thụ ph n th p ho c không có ừ . 2.2.1.4 Quả và hạt Quả và h t của cây C Ng t nh thuộc lo i quả b , khi chín màu nâu thẫm, 5 c nh dài từ 2 – 2,5 mm. H t có 2 v h ư ộ ầ v y t l ả ầ p ừ . 2.2.1.5 Rễ R của cây gieo từ h t ít phát tri với cành giâm. H r chùm lan rộng ở đườ v độ sâu từ 20 – 30 cm, h r phát tri n tố đ u ki đ t ố đủ ă kh e, m c nông từ 0 – 30 cm tùy thuộc vào độ ốp và m ướ ầ ủ đ t ừ . 5
  16. 2.2.2 Đặ đ ểm s tr ởng C Ng ă nó có th sống từ 5 – 10 ă ă t của C Ng đã ống th p thì nên nhổ b và trồng l i cây mới. Là cây bán nhi đới ư ư ư ợ úng và ch t khi ng ước. Sinh sản h u tính (gieo h t) ho c vô tính (giâm cành). 2.2.3 C đoạ s tr ởng phát triển 2.2.3.1 Thời kì nảy mầm Sau khi gieo h t 9 – 10 ngày thì m c, nhi độ thích hợp cho nảy mầm từ 20 – 25oC, độ từ 60 – 85%. Nhi độ ưới 15oC h t không nảy mầm, trên 35oC h t sẽ ch t. H t nảy mầm sau 50 – 60 ngày mớ đủ kh đ c y ra ruộng. Sản xu t cây con b ng cành giâm sau 5 – 10 ngày cành giâm b đầu ra r , rút ng n thời gian ở vườn ư ống còn 14 – Đ u ki đ n giâm cành: n độ 25 – 30oC, độ 70 – 80% Đứ v v, 2013). 2.2.3.2 Thờ kì tr ởng thành đ n cây con, c ng t b đầu phát tri n nhanh có th c t lứ đầu sau khi trồng đ n 30 – 45 ngày. Nhi độ thích hợp thời kỳ này là 15 – 30o độ m 70 – 75%, nhi độ <5oC cây sẽ ch t Đứ v v, 2013). 2.2.3.3 Thời kì ra hoa Cây cao từ 50 – 60 cm thì cây ra hoa, n u thâm canh tốt có th cao tới 80 cm mới ra hoa đ ời kì này cầ ă ố lần thu ho ch Đứ v v, 2013). 2.2.4 Các yếu tố ả ởng 2.2.4.1 Thời vụ Ở ước ta C Ng ưở ă ư ch cao nh t từ đ ư ch (trừ 3 tháng rét nh t là tháng 12, tháng 1 và tháng 2 ở phía B c). Bởi v y, C Ng được trồ v đ n tháng 9 ư đ có thu ho ch cao ngay từ nh ă đầu nên trồng vào tháng 4 và 5 dư đ u ki đ đ é trồng từ tháng 2 – ư ờ đầ ưởng kém và thu ho ch th p, ch m [30]. 6
  17. 2.2.4.2 àm đất C Ng t có th s ưởng và phát tri n trên nhi u lo đ t khác nhau, ư ă t cao nh t trên lo đ t th t, pha cát ố ước. Tránh trồng C Ng t đ t sét và cây đ t m n. C Ng ư đ t chua có pH 4 – 5. Tuy nhiên cây này có th trồng ở đ độ pH từ 6 – 7, có khi pH có th đ n 7, ước khi trồng nên làm v đồng ruộng và x đ t với các lo i thuốc sát trùng: Furazan, Falizan, thuốc sát khu n Pentachloro Nitrobenzene và các lo i thuốc khác [30]. 2.2.4.3 Phân bón C Ng t là cây cho thu ho ch nhi u lứ ă ởi v y nó yêu cầ ượng ư ng lớn. Sản ph m thu ho ch là lá xanh nên bón nhi u phân sẽ cho thu ho ch cao. Tuy nhiên cầ đối gi đ m, lân và Kali. Bón nhi đ m sẽ ă ư ượng Nitrat trong lá, giảm ch ượng sản ph m. Một lo i phân h u r t tố đ cung c p ư ng và cải thi n c đ ước khi trồng C Ng t là d ng compost. C ườ được sản xu t b ng cách ủ các rác thải sinh ho đ compost phát huy tác dụng tố đ ộn v ước khi trồng [30]. 2.2.4.4 Mật đ , khoảng cách Đ độ phì cao nên trồng với m độ 15 – 16 cây/m2. Đ đồ đ t x u nên trồng 18 – 20 cây/m2. Tuỳ đ u ki n từ đ bố trí khoảng cách cây khác nhau cho phù hợp và thu n ti n cho vi ă  Một số đ ư ồng + Cây con phả đảm bảo ch ượng. + Sau khi trồng cầ ướ đủ đ đ ư ưới quá m. + N đ u ki n sau trồng nên phủ ho c nilong màu vừa gi m cho cây, vừa h n ch c d i [30]. 2.2.4.5 C ăm só C Ng t yêu cầ đ ố độ đ ần xới ường xuyên, đ c bi t ở đ đầu, sau khi trồng cây còn y ưởng ch m, cần làm c k p thời. Sau m i lứa c t nên xới, nh t s ch c d i và bón thúc. 7
  18.  Một số đ m cầ ư + Làm c nh đứt r vì h r C Ng ă v u, tuy đối không phun thuốc trừ c . + Không làm c ngay sau các tr ư ốt nh đ vài ngày cho cây cứng cáp, se m t luống, xớ đ ă độ đ t [30]. 2.2.4.6 T i tiêu ường sống t nhiên của cây c ng t thích hợp nh t là khí h u c n nhi t đớ ư ướt, vớ ượ ư ă ừ 1400 – 1600 mm. C Ng ư ư i không ch đượ đ ă t cao nh t nên gi độ m từ 70 – độ đồng ruộng [30]. 2.2.4.7 Ánh sáng được trồng trong bóng râm vì C Ng ư nh. Cây phải được trồng ở nh đầ đủ ánh sáng m t trời. ườ độ ánh sáng m nh làm ă ượng Steviosid [30]. 2.2.5 Tình hình trồng c ng t ở Việt Nam Hi n nay, C Ng được trồng r t nhi u và di đượ ười dân mở rộng ở huy n Khoái Châu của tỉ ư Y Đ n hình là ở ã ĩ đ a ư ồng nhi u C Ng t nh t ở huy n này, di n tích trồ đã đ n gần 25 ha. Gầ đ đ a bàn tỉnh B c Giang Công ty Cổ phần Stevia Ventures và Trung tâm Nghiên cứu Giống và Phát tri n cây trồng Hà Nội (Vi ược li u) phối hợp với Sở Khoa H c và Công Ngh B c Giang, UBND xã Nội Hoàng (huy Y đã ổ chức hội ngh tri n khai d án cây c ng t với k ho ch là mở rộng di n tích vùng nguyên li u c ng đ đ ứng th ường xu t kh u. M i lứa c , n ă ốt chỉ khoảng 1 tháng là cho thu ho ch. Tuy nhiên, nhi u hộ có kinh nghi m trồng C Ng t cho bi t, cây đ i cả cô ă vốn đầ ư v phân bón, thuốc bảo v th c v t và kỹ thu t canh tác nên chi phí cho trồng C Ng t ẽ u so với trồ Đ t trồng c phả đ ống cao, có rãnh chứ ướ v ướ đủ độ ườ ư được ng p úng. N ười dân lãi cao, n ượ giá xuống th p cộng với ă t giảm thì sẽ lãi ít ho c thua l . Chỉ cần nh ng rủi ro nh ư ng dài ngày thi ướ ướ ư v ước k p là có th b m t tr ng. M t khác, vi c trồng và mua bán C Ng t t i Khoái Châu vẫn ở d ng t phát, tiêu thụ sản ph m d v ư ư ả bi động theo th ường nên dù hi ư p đầu ra không ổ đ nh ừ . 8
  19. 2.2.6 Thu hoạch và bảo quản 2.2.6.1 Thu hoạch Nên ti n hành sớ đợ đầ đ kích thích r đầy s nảy mầm mới. Khố ượng thân, lá và ch ượng C Ng đ t cao nh t ở thời kỳ ước khi nở hoa. Bởi v y, thu ho ch cần ti n hành ở đ n hình thành nụ đ cây ra hoa mớ v ư nó sẽ giảm ch ượng sản ph m. C Ng được c t nhanh tay và x p thành từng bó lớ v được v n chuy n v ng th a ruộng mới thu ho ch ti p tụ được bón phân, làm c ướ ướ đ c phát tri n tốt. C Ng t có th cho thu ho ch 8 – 10 lứ ă ồng 35 – 40 ngày có th thu ho ch lứa thứ nh t, sau thu ho ch 7 – 10 ngày, khi th y các mầm nách b đầu nhú (ho c nhú cao khoảng 2 cm), xớ đ t và bón thúc. Vào mùa xuân và mùa hè thì khoảng 35 – 40 ngày thu ho ch một lứa còn vào Thu – Đ – 20 ngày. Vào vụ Đ ụ nên số lần thu ho ch phả ă ư ă t m i lứa thu th vụ Xuân Hè. Ngoài ra số lầ v ă t m i lứa thu ho ch phụ thuộc vào ch độ ă Đ h n ch số ượng cây ch t khô sau khi thu ho đảm bảo m độ có th thu 1/2 ho c 3/4 số đ ng cành này nhú ra cho thu ti p phần còn l i. Khi thu ho v được c t cách m đ t 15 cm, n u c t th d b ch t khô. Chú ý không thu ho ch trong nh ư ớ ước khi thu 1 – 2 ngày ướ ước, thu vào sáng sớm. Lần thứ nh t cách gốc 15 – 20 cm, sau 5 lần thu cây vào già, gốc to và n đ u ki đốn sát gốc Đĩ v v, 1996). 2.2.6.2 Bảo quản Phần lá sau khi thu ho đ a s ng ho c s đ n – 2 ngày thì tuốt lá và bảo quả đ tránh hút m. Bảo quả ượ ướ ưới 10%, t p ch ưới 5%. Trong thời kỳ ư ải s y b ng máy ho c là s y ở 30oC trong 24 h. y phả đảo nh và không x p lớp. Đ sản ph m lá khô có ch ượng cao, cầ đảm bả đ đ ản sau: + Hình dáng bên ngoài: lá khô có 1 phần cành ng n. + Màu s c: nguyên li u có màu xanh t nhiên. + Mùi: có mùi c v đ ư ủa C Ng t. + Độ m: <10% + T p ch t: không có lá mố v đ p ch t khác nh H t l y giống: Sau khi h được thu hái, h đượ đ t kỹ và bảo quản ở nhi t độ <5oC Đĩ v v, 1996). 9
  20. 2.2.7 Thành phần hóa h c của C Ng t đườ đã đượ é ở ứ v đượ ả đ ồ ộ đã đượ ứ ở v v ầ ủ v đã ỉ ả đ ă ố et al., 1982) v ộ ầ v v ứ ủ t (Genus, 2003) vớ v ộ ố ợ ư Steviobi v đã đượ ủ v et al., 2004). Bảng 2.1. Thành phần % các ch t trong cây C Ng t Chất Thành phần (%) Protein 6,2 Lipid 5,6 Carbonhydrat tổng số 52,8 Steviosid 15 Các ch t hòa tan t ước 42 Ngoài ra, trong C Ng t còn có các ch t khác với khố ượng r t nh : + 3 Sterol: Stigmasterol, Sitosterol, Campesterol. + F v + 2 ch t d Một số kim lo ư ứ t từ nhi đ n ít: Ca, Mg, Fe, Mn, Sr, Cu, Cr, Cd. Thành phần hóa h c của C Ng t r t phức t p ợ đ v – ố ượ v ộ đượ ở ì 2.3. 10
  21. ủ v .it/stevia/stevia/stepadog.htm) Cho đ đã v đượ ừ đượ ổ ở ả 2.2. ả ủ v ừ ất C u R1 C u R2 Đ t so v su ros Steviosid - Glc - Glc - - Glc (2 1) 300 (C38H60O18) Steviolbiosid H - Glc - - Glc (2 1) 100 – 200 Rebaudiosid A - Glc - Glc - - Glc (2 1) 250 – 450 (C44H70O23.3H2O) - Glc - (3 1) Rebaudiosid B H - Glc - - Glc (2 1) 300 – 350 (C38H60O18.2H2O) - Glc - (3 1) Rebaudiosid C - Glc - Glc - - Rha (2 1) 50 – 120 (C44H70O22.3H2O) - Glc - (3 1) Rebaudiosid D - Glc - - Glc - Glc - - Glc (2 1) 250 – 450 (2 1) - Glc - (3 1) Rebaudiosid E - Glc - - Glc - Glc - - Glc (2 1) 150 – 300 (2 1) Dulcosid A - Glc - Glc - - Rha (2 1) 50 – 120 Cramer et a ừ ố ả 2.2 ố đượ đ đ ả v Steviosid (9.1%) ố ỉ v v đã đượ ổ đ đồ ố v ả đượ đ vớ v (Varuzhan et al., 2010). v vớ đ v – ầ 250 – 450 ầ 300 – 350 ầ ầ (Varuzhan et al., 2010). ư v đ ố ố v đã đ vố ủ ợ 11
  22. ứ ả ư v đ ướ ă vớ ă ồ độ ủ ả v v (Varuzhan et al., 2006). 2.2.8 Tìm ểu về Steviosid ứ C38H60O18 ố ượ đv Steviosid (13 - [(2 - O - - D - Glucopyranosyl - - D - Glucopyranosyl) oxy]kaur - 16 - en - 18 - oic acid - D - Glucopyranosyl ester) ồ ố ừ Stevia Rebaudiana ả ủ v ứ Steviol v ố đườ Hình 2.4 Công thức c u t o của Steviosid ttp://www.lni.unipi.it/stevia/stevia/stepadog.htm) Stevia Rebaudiana ứ v vớ ượ đ n 6%. ướ ả v ừ ồ ướ + ướ + ướ + ướ ủ đ ụ + ướ ả ư v ả ă ầ đượ ả ả đ Độ – 300 ầ vớ đườ ượ v – ố v đ ồ 12
  23. ă ượ ă ồ độ đườ ư đườ ườ đượ ụ ườ đ đườ đ ả ă ố v ố v ừ – ở o ờ đ ả ưở ẫ vớ ả v v ồ ứ ă ă độ ả ứ ợ vớ 2.2.9 oạt t s ụ ầ ủ v ố đườ đ độ đượ độ ụ et al., 1982). Theo Curry et al ụ Steviol vớ ượ v ủ ộ v ố ượ ủ ộ ả ư ứ ẽ v độ et al ứ ụ ư ủ v ư ư ư đượ ừ ụ v đ v et al., 2005 khi ụ v vớ ẽ ả ượ đườ đồ ờ ở ộ đườ ả F ỉ ướ ụ ứ ộ et al ướ đ v ă đã ụ ủ ướ ộ ườ ả vớ ụ ượ đườ ư ả et al ứ ở ả ă ứ ụ v đườ v đ v vớ ụ ả đườ v ụ ộ đườ et al., 2003). ụ ố ư v ố v ủ đượ ứ ộ - - - - ợ đượ ừ ồ v v C, Dul ứ v đồ ờ ợ ă ừ ố ư ộ vớ v Y et al., 2002). ợ v đượ ụ ả ả ở ồ ừ ả ứ ụ v v ủ 13
  24. ụ ủ Coli ả ứ đ ẳ đ ụ v ả ă ứ ụ ủ ư v v et al., 2001). ợ ứ v fl v ả đã đ ượ đượ ượ ư đư v – v ổ ả đ đượ ủ quercetin - 3 - 0 - arabioside, quercetin, apigenin, apigenin - 4 - 0 - glucoside, luteolin. v ả ă ố ư v ứ ứ ộ ượ ố ả et al., 2007). ộ ố ụ ư  H trợ đ u tr đ dày Trong cây C Ng t có khá nhi u ho t ch t giúp giả đ v ứng b nh ở đườ đ c bi t là rối lo n d dày r t tốt [35].  ă ă ng Nhờ chứa nhi u ho t ch t kháng khu n m nh, nên có th xay nát cây C Ng t đ ộn vớ ướ đ làm dung d ước súc mi ng h ng ngày. Duy trì vi c này ường xuyên sẽ ă ừa chả ă ở nh ười m c b nh viêm lợ v ă ố ă ng [35].  ă Cây C Ng được xem là một nguyên li u t ă ốt với các tác dụ ư ảm ti t bã nhờn, làm giảm các n ă ở nên tr ng sáng ố v v ă ừa mụn trứng cá [35].  ă Không cần quá nhi u ti đ đầ ư v ch vụ ă Ng t ư ức t nhiên nh t giúp sở h u một má ượ đ p và giải quy t nhanh các v đ v v đầu [35].  Giải nhi t, lợi ti u Cây C Ng t có th s dụng k t hợp với các lo i nhân trần, cam thảo, trà atiso uống m ư ướ ường, không chỉ giúp thanh nhi t, giả độc, lo ước này còn có công dụng lợi ti u hi u quả Đ i thức uống khá tốt cho nh ng b nh nhân ti đường. Tuy nhiên, với nh ườ đ ười cao huy t ười có b nh tim m ch thì không nên cho cam thảo [35].  Tr ti đường, béo phì, cao huy t áp Một nghiên cứu trên 40 b nh nhân cao huy độ tuổi 50 uống chè C Ng t trong một tháng thì k t quả là huy t áp ổ đ ợi ti ười th y kh e kho n và 14
  25. ho Ng được phối hợp vớ ư ố đ tr ti u đường, cao huy t áp. ầ v ụ ă ư ượ ư F ă ố độ ầ ă v ă ả ừ [35].  ụ n ụ đố vớ Pseutomonas aeruginosa v Proteus vulgaris ư ố v ụ v Streptococcus inutans, Lactobacillus plantarum v Lactobacillus casei v đ ă ở ẻ v v sid đườ [37]. Steviosid trong C Ng t không ả ưởng lên nồ độ glucose máu, C Ng t Stevia có th dùng làm phụ gia th c ph ườ ă ă ư ười b đ đường [36]. C Ng t đã đượ ười dân Guarani, Nam Mỹ ă ườ z v đã Ng t cả ă ă đ pha trà, pha thuốc và làm gia v . Hi n nay, khi th giới càng ngày càng sợ các lo đường hóa h ười ta tìm v ch t ng t thiên nhiên của Stevia. Ở Mỹ ản lý Thuốc và Th c ph F đã é dụng Stevia từ 2008, Liên minh châu Âu EU cho phép 2011 [34]. Các quốc gia châu Á và Nam Mỹ đ u công nh n và cho phép s dụng Stevia Rebaudiana ư ột ch t phụ f v ườ v đã đ pha trà và thuốc, Trung Quốc xem C Ng ư ộ ược li u thiên nhiên r t tố đ giúp làm giả ă v ợ tiêu hóa. Nh t Bản là quốc gia s dụng cây C Ng t nhi u nh t trên th giới. M ă ông ngh Th c ph m ở Nh t tiêu thụ từ 700 – 1.000 t n lá c ng t Stevia. Một số ượng lớn Nh t Bản phải nh p kh u thêm từ Hàn Quố Đ v ốc. Ở nhi ướ ười ta dùng ch t ng t Steviosid trong k o chewing gum, bánh và trong các lo ước ng t. Có nhi u d ng cách s dụng C Ng t ư đ có th b v ướp quả, tán bộ đ trộn vào bột làm bánh thay th đường, đường hóa h c trong Công ngh Th c ph m, làm ch t ng ườ ă ă ượ v ười b đ đường [34]. 2.3 Đố t s ụ y C N t ầ đườ ư ă ượ ư v vẫ ợ đố ượ ư + ườ đườ é ầ ả ầ ả g đườ crose. + ườ ụ g ụ ả 15
  26. + ườ đ ụ ố ứ ố ợ z + ườ ố ă ườ ứ ẻ v đ [36]. 2.4 M t số sản phẩm đ c chế biến từ C Ng t Trên th ường hi n nay có các lo i sản ph được ch bi n từ cây C Ng t ư ả 2.3 ộ ố ả đượ ừ STT T sả ẩm Đặ đ ểm C ụ 1 Thuốc thay th - ướ . - H đường huy t cho b nh đường tr ng cho nhân b b nh ti đường. ười béo phì (104 Ngoài ra, sản ph m này còn STEVIA). có tác dụng là giảm s thèm ă đườ ă ột và nhờ v y mà hi n nay Stevia đ r t th nh hành với các b nh nhân ti đường ho c nh ng ười muốn xuống cân. 2 Stevia Extract tr ng - Sản ph m này r t ng t không - Stevia Extract có nhi độ bột. ư v đ ng khi s dụng ít. ổ đ nh và an toàn cho b nh - Có ch ượng tinh khi t cao. nhân ti đường vì không có calore, không carbohydrats và không hypoglycemics. - Stevia Extract được s dụng cho các lo i bánh ướng và các nhu cầu của n ă 3 Stevia Plus Fiber - Có v và ch ượng cao nh t - An toàn cho b nh nhân ti u Packets. trong các lo đường Stevia. đường vì không có - Hoàn toàn t nhiên không có carbohydrate và có chứa ch t ch t nhân t o. - Không calo, không glycemic, - Tuy t vời cho n ă v không aspartame, không ng t giố đườ - đường tinh ch , không maltodextrin, không 16
  27. saccharin. 4 Stevia d ng viên - Đ t ng t t nhiên, - Giúp kích ho t các t bào nén. được bào ch ưới d ng viên của tuy n tụy ti t insulin thuốc Herboagar. nhi đồng thờ ă - Stevia có d ng gầ đường và dung n p glucose ở b nh đ được s dụ ư ột nhân ti đường. d ng thay th đường và ch t - Cao huy t áp. ng t nhân t o. S dụng Stevia - Chố ă tinh khi đ u ki n - Giảm cân. v sinh tiêu chu n làm cho sản - Đ n hình cho da mụn và ph m này r t h u ích cho t t các b nh khác. cả các cá nhân có ý thức và giúp y t trong vi c quản lý các b nh. 5 Atiso – C Ng t - Lá, thân và r atiso, C Ng t - ước giải khát, mát v ư u t nhiên. gan, thông m t, giả độc, an thần, h cholesterol. 6 g t Sweet - đ Ng được ch - đồ uống giải nhi t. tea bi n theo quy trình lên men) 2.5 C ết mẫu t vật Sau v ẫ ộ v đố ượ ẫ độ v 2.5.1 C u m ết 17
  28. ườ ứ độ nhau ần ướ đượ ầ ả đượ Đ ủ ả đượ ứ đ ứ đượ ả ứ vớ ứ độ ố Đ đượ ư đ đượ ướ ụ ẫ ả ưở đ ả v ượ ủ ườ ộ ố ẻ ẫ ư iankyl phtalat, tri - n - butyl - v ẫ vớ dung môi trong q ả ả ả ư ứ h đ Đ . v f ườ ứ - (2 - - 2 - etylhexyl - phtalat]. ẽ ả ứ v v ủ Chl f v t ườ đượ ộ ộ ầ ủ ư ủ Đ . ủ f ư 2Cl2, CH2 ả ứ vớ ộ v ợ ư ố v ả ư ư v ủ ượ ủ ướ đồ vớ ợ f ổ ư v ầ đượ é é ở v ả đ độ độ v chloroform Đ . v ườ ộ ượ ẽ ố vớ ẽ đượ ượ ớ ầ ả ă ủ f ả ầ ớ vớ ợ v v ườ ướ đ ố ộ Đ . ộ v ả ớ đượ anol trong ố et al., 2008) ụ đượ ừ đượ ủ - ả v đượ 18
  29. met ườ ườ ụ ướ đ đượ ừ v đ ướ ủ đượ v v ố v độ đồ ờ ướ ổ ủ ả ứ vớ ợ ả ă ư đ etoni 1,2 - cis - ườ ướ đ z ườ đượ vớ đ ư – z ả ố v đ ủ ứ đượ ẽ đ ừ đ ợ ủ ở v ố Đ . 2.5.2 Qu trì ết ầ đ ả đượ ư + + ụ ộ + vớ ướ + ố ướ ộ ư đượ ụ ộ ã v ở đ ứ v ờ ụ ộ ủ vớ ộ ở ướ đ đ đ ỉ ố độ ả ợ ư ẽ đ ả ướ đ ả đ ư ủ Đ . ườ đượ ụ ư ư ụ ở ẫ đượ vớ ả ờ ồ đượ ườ ộ ẫ ỉ ầ v đ ẽ ứ đượ đ ộ v Đ . ư v ộ v ụ đ ầ đ ợ v ợ đ ả v ố ủ v ủ ớ ộ ố ớ Đ . 19
  30. C ƯƠNG 3. P ƯƠNG P P NG IÊN CỨU 3.1 N uy ệu ứu 3.1.1 Nguyên ệu t ệm đ đố ượ ứ ủ đ N đượ ố ả ượ ã ườ Q ố ồ 3.1.2 ó ất ất uẩ - Đứ . - Acetonitrile (99,9%), ( Đứ . - Steviosid hydrate (98%), (Sigma – Aldrich). - Amberlite FPC23 H (Sigma – Aldrich). - Amberlite FBA51 (Sigma – Aldrich). - Amberlite FBA98C1 (Sigma – Aldrich). - Ca(OH)2 (96%), Đứ . - FeCl3 (98%), Đứ . - ướ . 3.1.3 T ết và ụ ụ - z . - ướ F f ỹ . - đ ủ ỹ . - Đứ . 20
  31. - ủ Đứ . - ườ ợ 3.2 P ứu 3.2.1 S đồ ứu đồ ứ ợ đ ư ừ ượ v d đ độ 3.2.2 T ết kế t ệm  ẫ ượ ợ đ ư ượ ố ượ ượ ẫ ụ đủ đ ẻ đượ ợ  đượ ứ ụ v ườ Đ Đ . 3.2.3 T ờ t ệ đề tà Đ đượ ừ đ /2017. 3.2.4 ố tr t ệm 3.2.4.1 T ệm 1 K ảo s t t ệ ết và uy ệu tro u trì y tr y os thô  ụ đ T ợ v ướ ở đ ượ  đượ ố ẫ ố ứ độ vớ ứ v ầ ức. đ v ố ướ v A1: 1:6 A2: 1:9 A3: 1:15 A4: 1:20 A5: 1:25 ộ ướ A1 A2 A3 A4 A5 21
  32. 3.1 đồ ố ướ ợ  ẫ đượ v ướ ờ ở độ độ ừ oC – 30o ờ đ ờ đượ ộ ộ đượ v ộ v ả ả ở độ o ủ đ ụ (Abou – Arab et al ộ v ố ướ v ư ố ố vớ đ ả ố v đ ủ vớ độ o v đượ ầ đ ủ ố ứ ẽ đượ ầ v ủ ở độ 105o ố v ờ ổ đ v ố đượ ượ ả ượ đượ ố 3.2.4.2 T ệm 2 K ảo s t t ờ và ệt đ tro u trì y tr glycosid thô  ụ đ ờ v độ ợ đ đượ ượ glycosid th ố  đượ ố ẫ ố ố ứ độ vớ ứ v ầ ứ . đ v ố độ oC) o o o o B1: 45 C B2: 75 C B3: 10 C B4: 100 C ố ờ 22
  33. C1 C2 C3 C4 ộ ướ B1 B2 B3 B4 ờ C1 C2 C3 C4 y Cân 3.2 đồ ố độ v ờ ợ  ừ ả ướ v ợ glycosid ở đượ ố đ ả ờ v độ ợ ộ 23
  34. N v ố ướ v vớ đượ ư ẫ ở độ oC, 75oC, 100o v ở o vớ ờ ầ ượ l ẫ đ đượ ầ đ ầ v ố đã ướ ượ ụ ố ứ v ủ ở độ o v đ ố ượ đổ đ ố ượ đượ ượ ợ ẫ ả ượ đượ ố 3.2.4.3 T ệm 3 P ậ và t sạ ất tạo t St v os  ụ đ Steviosid.  đượ ố ẫ ố vớ ứ v ầ ứ . đ v ố g môi metanol (w/v) D1: 1:1 D2: 1:2 D3: 1:3 D4: 1:5 D5: 1:6 D6: 1:7 ộ ướ Đ ủ Cho Ca(OH)2 v F 3 Cho qua Amberlite đ v Glucosid thô Thêm Metanol D1 D2 D3 D4 D5 D6 o 24 độ – 25 ờ L
  35. 3.3 đồ ố v  C ộ ướ v ộ ướ ố đã đượ ở ả ướ v ợ đ ẫ v đ ủ ở độ v ờ đ ố đã đượ ở ả ờ v độ ợ ờ đ ẫ ầ đ ầ đượ 2 v đ ủ ả ụ F 3 v đ ủ ầ ủ ớ ủ đ ụ ầ đượ ộ ứ ầ ượ F F v F ố ầ ộ đ đượ ợ ợ đượ đ v ở độ – 25o ờ ả – ờ ủ đượ v ủ được Steviosid. 25
  36. C ƯƠNG IV. KẾT QUẢ VÀ T ẢO UẬN 4.1 Kết uả k ảo s t t ệ ết và uy ệu tro u trì y tr y os thô ố ả ưở đ đượ ụ vớ ố ượ đầ đổ ượ ă v ượ ã ẽ ả ứ độ ẫ đầ ẫ đượ ă ẽ v ượ vớ v vớ đ v đ đượ ở Ở đ đượ ướ v ố ợ ẫ đã đượ ỹ v đượ ụ ướ ướ ố đ v ướ đ ợ v đ ẽ đượ ượ ố (Nishiyyama et al đã ướ đ ượ . đượ ư đã ở ầ v ư ứ ứ đổ đượ vớ ầ ộ vớ ướ ở độ o ộ v ầ ượ Ở ả ứ ỉ ổ ượ ướ ừ – ượ ă ầ , ừ – v ừ – ượ ă 26
  37. ả ố v ĩ ố ở ứ độ Ở – ượ ă ượ v ượ ướ đã đ đ ượ ướ ă ượ đượ ă ừ ả đượ ượ ở ừ – 1:25, ố ở đượ ở ì 4.1 0,2 0,1856 0,18215 0,18 0,16 0,1512 ượ 0,14 0,12 0,09715 0,1 0,08 0,064 0,06 0,04 ầ 0,02 n ộ ướ 0 (w/v) (g) 1:06 1:09 1:15 1:20 1:25 đồ ả ướ v 4.2 Kết uả k ảo s t t ờ và ệt đ tro u trì y tr glycosid thô ượ độ v ờ ố ả ưở đ ả ă ượ N độ ă ẽ ả độ ớ đồ ờ ă v ố đ đ ợ v ừ v ủ ă ả ă ủ ộ v ầ v độ ợ ẽ ượ ụ ộ v ờ ờ đủ 27
  38. đ ờ ă ượ v ẽ đ đ đ đ ả ẽ ả ả độ v ờ ộ v ướ đượ ố ố ố đ ố đổ độ v ờ Ở độ ả oC, 75oC, 10oC, 100o ờ ả độ ả ở ì 4.2 ượ ứ độ ừ – v ứ ĩ ố vớ ứ độ ừ đ ở độ v ờ ả ượ độ v ờ ố ả ưở ớ ả ả ưở ủ ờ v độ ứ oC trong 240 ph ượ đườ 0,18580 v ứ oC tr ả đượ ở ì 4.2 ứ ĩ ĩ ố vớ ứ độ 0,2 0.184850,18875 0.18580 0,1772 0,18 0,1728 0,1658 0,16445 0,16795 0,1611 0,16095 0,15825 0,1532 0,16 0,14655 ư 0,14 ợ 0,12 0,10875 45oC 0,1018 0,1 75oC 10oC 0,08 0,0667 100oC 0,06 0,04 0,02 ầ 0 (g) 30 60 120 240 ờ đồ ả ờ v độ 4.3 Kết uả ậ và t sạ ất tạo t St v os đượ ở canxi hydroxit v đ ố v đ đượ ợ ợ v 28
  39. v độ ả ượ v v đượ đ ă v ượ v ừ ụ v đượ ả ả – đ ượ v đượ ả ở ả 4.1 ả đượ ượ v độ ừ 88.450% – 90.850% v ứ ĩ ố ở ứ độ đ ở – 1 ượ ă ầ ượ v độ ă v ứ ừ – ĩ ố ở ứ độ Ở – ượ ă ầ ư ượ v ă v ứ ĩ ố n ừ ả ở ố v ượ viosid v độ ủ v 90.7% – 90.8%. ả ả v v T ệ G y os t và m t o w v àm St v os 1:2 88.45a±0.07 1:3 90.50b±0.00 1:4 90.60b±0.00 1:5 90.75c±0.07 1:6 90.85c±0.07 1:7 90.85c±0.07 ố ả ủ ầ ẫ ố v ố ở độ 29
  40. C ƯƠNG V. K ẾT UẬN VÀ ĐỀ UẤT 5.1 Kết uậ đượ ộ ượ ố ợ đ ả độ ụ ụ v ố ườ ổ ă ă ả v v ă v v ư ổ ợ ả ở ườ v đ đố vớ ườ đườ Stevia ướ v v ờ v ượ đườ ả ố đ ầ Sau ờ đ em đượ ộ ố ả ư - ướ v ố ư v - T ờ v độ ợ đ đượ ượ ố ở o . - ượ ố v đượ v : 30
  41. ộ ướ (1:20) Đ ủ (75o 1 Cho Ca(OH)2 v FeCl3 ả 2 Cho qua ộ Amberlite đ v (105oC) Glycosid thô Thêm Metanol (1:5) D1 D2 D3 D4 D5 D6 độ – 25o ờ 3 ầ v Steviosid v v ừ 31
  42. 5.2 Đề xuất ớ ờ ứ đ ứ ố ả ưở đ ượ v v đ m đ ộ ố v đ ầ ụ ứ ư - ả ộ ố ồ ượ cao. - ộ ố ụ vụ v ỉ v - ứ thêm ừ 32
  43. TÀI IỆU T K ẢO T ế [1] Abou – Arab, A. E., A. A., Abou – Arab and M. F, Abu – Salem, 2010. Physico – chemical assessment of natural sweeteners steviosides produced from Stevia rebaudiana bertoni plant. African Journal of Food Science. 4(5):269 – 281. [2] Arayjo Funari Ferri L, RB Bazotte, 2006. Comparative effects of Stevia Rebaudiana leaves and Stevioside on glycaemia and hepatic gluconeogenesis. Planta Med. 72:691 – 696. [3] Chen TH, SC Chen, P Chan, YL Chu, HY Yang, JT Cheng, 2005. Mechanism of the hypoglycemic effect of Stevioside a glycoside of Stevia Rebaudiana. Planta Med. 71:108 – 103. [4] Cramer B, R Ikan, 1986. Sweet glycoside from the Steviaplant Chemistry in Britain. 915 – 916. [5] Curry. L.L., A Roberts, 2008. Subchronic toxicity of Rebaudioside Toxicol. 11 – 20. [6] Curi. L.L., M Alvarez, RB Bazotte, LM Botion, JL Godoy, A Bracht, 1986. Effect of Stevia Rebaudiana on glucose tolerance in normal adult humans. Braz J Med Biol Res. 4 – 19. [7] Dyrskog SE, PB Jeppensen, M Colombo, R Abudula, K Hermansen, 2005. Preventive effects of soy based diet supplemented with stevioside on development of type 2 diabetes. Metabolism. 54:1181 – 1188. [8] Geuns, J.M, 2003. Stevioside Phytochemistry. 64(5):913 – 921. [9] Ghosh S, E Subhudhi, S Nayak, 2008. Antimicrobial assay of Stevia rebaudiana Bertoni leaf extracts against 10 pathogen. Int J Integrative Biol. 2(1):27 – 31. [10] Hagiwara, A., S Fukushima, M Kitaori, 1984. Effects of the three sweetenerson rats urinary bladder carcinogenesis by Nbutyl – N – (4 – hydroxybutyl) – nitrosamine. Gann. 75:763 – 768. [11] Lailerd N, V Saengsirisuwan, JA Sloniger, C Toskulkao, EJ Henriksen, 2004. Effects of stevioside on glucose transport activity in insulin – sensitive and insulin – resistant rat skeletal muscle. Metabolism. 53:101 – 107. [12] Medon, P.J., J.M., Pezzuto, J.M., Havanec – Brown, N.P., Nanayakkara, D.D., Soejarto, S.K., Kamath, 1982. Safety assessment of some Stevia Rebaudiana sweet principles. Fed Proc. 41:1568 – 1982. [13] Nishiyama P, M Alvarez, LG Vieira, 1992. Quantitative analysis of Stevioside in the leaves of Stevia Rebaudiana by near infraredre flectance spectroscopy. Food Agric. 59:277 – 281. 33
  44. [14] Savita, S.M., K., Sheela, S., Sunanda, A.G., Shankar, P., Ramakrishna, S Sakey, 2004. Health imlications of Stevia Rebaudiana. 15:191 – 194. [15] Soejarto DD, AD Kinghorn, NR Fransworth, 1982. Potential weetening agents of plants origin. 45:590 – 599. [16] Takahashi, K., M., Matsuda, K., Ohashi, K., Taniguchi, Nakagomi et al, 2001. Analysis of anti – rotvirus activity of extract from Stevia Rebaudiana. Phytochemistry. 15:981 – 983. [17] Xiao J, M Kruhuffet, Orntoft, K Hermansen, 2003. Antihypergycemic and blood pressure – reducing effets of steviosid in the diabetic Goto – Kakizaki rat. Metabolism. 52:372 – 378. [18] Varuzhan H.Abely, T.Ghochikyan Vahe, A.Markosyan Aventik, O.Adamyan Mariam, A.Abbelyan Lidia, 2006. Extraction separation and modification of sweet glycoside from the Stevia Rebaudiana plant. United States Patent 0134292. [19] Venkata Sai Prakash Chaturvedula, Prakash Indra, 2011. A new diterpene glycoside from Stevia Rebaudiana. Molecules 2011. Pp 2937 – 2943. [21] Yasukawa K, S Kitanaka, S Seo, 2002. Inhibitory effect of Stevioside on tumor prootion by 12 – O – tetradecanoylphorbol – 13 – acetate in two – stage carcinogenesis in mouse skin. Biol Pharm Bull, 25:1488 – 1490. T ế V ệt [22] Đ et al., 2004. . Nhà xu t bản Khoa h c và Kỹ thu t. Hà Nội. Trang 65. [23 ứ ộ ố ừ v Rebaudiana), ườ Đ ượ ộ – 9. [24 Đứ Đứ ườ Đ . TP HCM. Trang 10 – 16. [25] ườ Đ ư ộ [26 Đ Rebaudiosid ườ Đ Đ ầ Trang 7 – 14. [27] Đĩ ă ă p, 1996. Công ngh sau thu ho ch và ch bi n rau quả. Nhà xu t bản Khoa h c và Kỹ thu t. Hà Nội. Trang 86 – 87. [28] Tào Duy Cần, Trầ ĩ , 2006. Cây thu c v thu c bài thu c Vi t Nam, Nhà xu t bản Hà Nội. Trang 348. 34
  45. [29 ừ , 2010. ả (Stevia Rebaudiana). ườ Đ ỹ . TP HCM. Trang 8,15 – 17. Website [30] [31] [32] [33] [34] thao-duong [35] [36] [37] [38] [39] [40] 35
  46. P Ụ LỤC 1. K ẾT QUẢ T ỐNG KÊ 1. Kết uả t ố k k ảo s t t ệ t C N t và Descriptives Hamluongglycosid 95% Confidence Interval for Mean N Mean Std. Deviation Std. Error Lower Bound Upper Bound Minimum Maximum A1 2 .064000 .0001414 .0001000 .062729 .065271 .0639 .0641 A2 2 .097150 .0026163 .0018500 .073644 .120656 .0953 .0990 A3 2 .151200 .0055154 .0039000 .101646 .200754 .1473 .1551 A4 2 .182150 .0033234 .0023500 .152290 .212010 .1798 .1845 A5 2 .185600 .0002828 .0002000 .183059 .188141 .1854 .1858 Total 10 .136020 .0506372 .0160129 .099796 .172244 .0639 .1858 ANOVA Hamluongglycosid Sum of Squares df Mean Square F Sig. Between Groups .023 4 .006 594.626 .000 Within Groups .000 5 .000 Total .023 9 36
  47. Homogeneous Subsets Hamluongglycosid Subset for alpha = 0.05 tylenguyenl ieuvanuoc N 1 2 3 4 a Duncan A1 2 .064000 A2 2 .097150 A3 2 .151200 A4 2 .182150 A5 2 .185600 Sig. 1.000 1.000 1.000 .318 Means for groups in homogeneous subsets are displayed. a. Uses Harmonic Mean Sample Size = 2.000. 37
  48. 2. Kết uả t ố k k ảo s t t ờ và ệt đ tro u trì y tr Descriptives Hamluongglycosid 95% Confidence Interval for Mean N Mean Std. Deviation Std. Error Lower Bound Upper Bound Minimum Maximum B1C1 2 .165800 .0008485 .0006000 .158176 .173424 .1652 .1664 B1C2 2 .160950 .0009192 .0006500 .152691 .169209 .1603 .1616 B1C3 2 .164450 .0019092 .0013500 .147297 .181603 .1631 .1658 B1C4 2 .167950 .0023335 .0016500 .146985 .188915 .1663 .1696 B2C1 2 .188850 .0019092 .0013500 .171697 .206003 .1875 .1902 B2C2 2 .177200 .0033941 .0024000 .146705 .207695 .1748 .1796 B2C3 2 .172800 .0031113 .0022000 .144846 .200754 .1706 .1750 B2C4 2 .185800 .0005657 .0004000 .180718 .190882 .1854 .1862 B3C1 2 .161100 .0002828 .0002000 .158559 .163641 .1609 .1613 B3C2 2 .153200 .0004243 .0003000 .149388 .157012 .1529 .1535 B3C3 2 .158250 .0004950 .0003500 .153803 .162697 .1579 .1586 B3C4 2 .108750 .0010607 .0007500 .099220 .118280 .1080 .1095 B4C1 2 .188750 .0003536 .0002500 .185573 .191927 .1885 .1890 B4C2 2 .146550 .0003536 .0002500 .143373 .149727 .1463 .1468 B4C3 2 .066700 .0005657 .0004000 .061618 .071782 .0663 .0671 B4C4 2 .101800 .0005657 .0004000 .096718 .106882 .1014 .1022 Total 32 .154306 .0334590 .0059148 .142243 .166370 .0663 .1902 ANOVA Hamluongglycosid Sum of Squares df Mean Square F Sig. Between Groups .035 15 .002 964.460 .000 Within Groups .000 16 .000 Total .035 31 38
  49. Homogeneous Subsets Hamluongglycosid Nhietd Subset for alpha = 0.05 ovath oigian N 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 Duncana B4C3 2 .066700 B4C4 2 .101800 B3C4 2 .108750 B4C2 2 .146550 B3C2 2 .153200 B3C3 2 .158250 B1C2 2 .160950 B3C1 2 .161100 B1C3 2 .164450 B1C1 2 .165800 .165800 B1C4 2 .167950 B2C3 2 .172800 B2C2 2 .177200 B2C4 2 .185800 B4C1 2 .188750 B2C1 2 .188850 Sig. 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 .099 .396 .184 1.000 1.000 .079 Means for groups in homogeneous subsets are displayed. a. Uses Harmonic Mean Sample Size = 2.000. 39
  50. 3. Kết uả t ố k ậ và t sạ R u os Descriptives HamluongSteviosid 95% Confidence Interval for Mean N Mean Std. Deviation Std. Error Lower Bound Upper Bound Minimum Maximum D1 2 88.450 .0707 .0500 87.815 89.085 88.4 88.5 D2 2 90.500 .0000 .0000 90.500 90.500 90.5 90.5 D3 2 90.600 .0000 .0000 90.600 90.600 90.6 90.6 D4 2 90.850 .0707 .0500 90.215 91.485 90.8 90.9 D5 2 90.850 .0707 .0500 90.215 91.485 90.8 90.9 D6 2 90.750 .0707 .0500 90.115 91.385 90.7 90.8 Total 12 90.333 .8907 .2571 89.767 90.899 88.4 90.9 ANOVA HamluongSteviosid Sum of Squares df Mean Square F Sig. Between Groups 8.707 5 1.741 522.400 .000 Within Groups .020 6 .003 Total 8.727 11 40
  51. Homogeneous Subsets HamluongSteviosid Subset for alpha = 0.05 TyleGlycosidv adungmoimet anol N 1 2 3 Duncana D1 2 88.450 D2 2 90.500 D3 2 90.600 D6 2 90.750 D4 2 90.850 D5 2 90.850 Sig. 1.000 .134 .145 Means for groups in homogeneous subsets are displayed. a. Uses Harmonic Mean Sample Size = 2.000. 41
  52. P Ụ ỤC 2. ỘT SỐ N ẢN T NG IỆ ướ đượ ổ 42
  53. Đ ủ 43
  54. ộ ủ ộ ố 44
  55. ợ Glycosid thô v 45